Quảng cáo
Ôn tập giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội
QR

Ôn tập giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. A. NỘI DUNG KIẾN THỨC I. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. + Phân thức đại số. + Tính chất cơ bản của phân thức đại số. + Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. II. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. + Tam giác đồng dạng. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. + Định lí Pitago. B. GỢI Ý ÔN TẬP

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 8 Năm học 2023-2024

A. NỘI DUNG KIẾN THỨC

I. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

 Phân thức đại số.  Tính chất cơ bản của phân thức đại số.  Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. II. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.

 Tam giác đồng dạng.  Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.  Định lí Pitago. B. GỢI Ý ÔN TẬP

I/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai

A.

2  x x y xy B.

2 2     x y x y x y C. 2

2 1

2 4     x

x x D. 1

1 x x

Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức 2

5

4 

 x x là:

A. 4  x B. 2  x C. 2  x D. 2  x

Câu 3: Giá trị của phân thức

2 1 2 x

x

  tại 1 x  là:

A. 0 B. 2

3

C. 2 3  D. Không tính được.

Câu 4: Để phân thức 1 2 x x

  có giá trị bằng 0 thì giá trị của x là

A. 2 x  B. 1 x  C.   1; 2 x D. 1 x 

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức 2 1 2x y và 2 1 3xy là

A. 6xy B. 2 6x y C. 2 6xy D. 2 2 6x y

Câu 6: Để đối dấu mẫu phân thức 5 3 x 

 thành phân thức có mẫu dương ta được phân thức

A. 5 3 x  B. 5 3 x  C. 5

3

x  D. 5 3 x  

Câu 7: Rút gọn phân thức  

2 2 x y z x y z     ta được phân thức nào?

A. x y z   B. x y z   C.  

2 x y z   D.  

2 x y z  

Câu 8: Kết quả của phép nhân 2 2 3 . 3 4 x x x x     là

A. 2 4   x x B. 1

2 x  C. 2 x  D. 2 4 x x

 

Câu 9: Kết quả của phép chia 2 1 1 : 1 1 x x   là

A. 1 1 x x

  B. 1 1 x  C. 1 1 x x

  D. 2 1 ( 1) ( 1) x x  

Câu 10: Phép chia 1: A

B có giá trị nguyên khi nào?

A. 1A B. 1B C.  A B D.  B A

Câu 11: Phân thức 2

3

1  x với  x đạt giá trị lớn nhất khi nào?

A. 0  x B. 1  x C. 3 x  D. 0  x Câu 12: ΔABC đồng dạng với ΔPMN khi nào?

A. AB BC AC PM MN PN   B.     , , A P B M C N   

C. , AB PM BC MN ∥ ∥

D. AB BC AC PM MN PN  

và     , , A P B M C N    Câu 13: ΔABC ΔDEF ∽ theo số tỉ đồng dạng k . Khi đó k bằng tỉ số nào sau đây?

A. AB k BC  B. AC k DF  C. DE k AB  D. DE k DF 

Câu 14: ΔABC ΔMNP  thì A. ΔABC ΔMNP ∽ với 1 k . B. ΔABC ΔMNP ∽ với 0 k . C. ΔABC không đồng dạng với ΔMNP. D. Cảba câu A, B, C đều sai.

Câu 15: ΔABC ΔDEF ∽ với tỉ số đồng dạng 1

2 , ΔDEF ΔMNP ∽ với tỉ số đồng dạng 2. Thì

ΔABC ΔMNP ∽ theo tỉ số đồng dạng k là bao nhiêu? A. 1 k  B. 2 k  C. 2 k  D. 4 k  Câu 16: Cho hình vẽ biết DE BC ∥ và các kích thước như hình Độ lớn đoạn AE là:

A. 3 4 AE  B. 4 3 AE 

C. 4 9 AE  D. 9 4 AE 

3 4

3

DE // BC E D

C B

A

Câu 17: Cho hình vẽ biết MN AB ∥ . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. ΔMNC ΔABC ∽ B. ΔAEM ΔABC ∽ C. ΔMNC ΔAEM ∽ D. Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 18: Cho ΔABC có HK là đường trung bình. Khi đó ΔABC ΔHKC ∽ theo tỉ số k bằng bao nhiêu?

A. 2 k  B. 1 2 k  C. 1 k  D. 0 k 

Câu 19: Cho hình vẽ. Độ lớn cạnh AC bằng

A. 1,7 AC  B. 4 AC  C. 3,4 AC  D. 3,7 AC 

Câu 20: ΔABC và ' ' ' ΔA B C đồng dạng theo trường hợp góc – góc khi nào?

A. ' ' ' ' ' ' AB AC BC A B A C B C   B. ' ' ' ' AB AC A B A C  và  ' A A 

C.  ' A A  và  ' C C  D.    ; ' ' A B A B  

Câu 21: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC=8cm. Độ dài đoạn thẳng BC là:

A. 14cm B. 2cm C. 10cm D. 28cm

Câu 22:   ΔABC ΔHIK g g  ∽ khi nào?

A.     , A B H I   B.    , A I C K  

C.       , A B C H I K     D.    , A H C K  

Câu 23: ΔABC ΔDEF ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 k . Khi đó chu vi ΔABC gấp mấy lần chu vi ΔDEF ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 8

Câu 24: ΔABC ΔDEF ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 k . Khi đó diện tích ΔABC gấp mấy lần diện tích ΔDEF ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 8

Câu 25: Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Số cặp tam giác đồng dạng có trong hình là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

N

M E

C B

A

1,7

2 2

C M

A

H

B

K

H

C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo