
Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 1 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
I. LÝ THUYẾT ĐẠI SỐ
Chương I. Số hữu tỷ - Số thực
- Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ.
- Các công thức lũy thừa của một số hữu tỷ.
- Tính chất của tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.
- Khái niệm số vô tỷ, căn bậc hai.
Chương II. Hàm số và đồ thị
- Định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận.
- Các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận.
- Định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỷ lệ nghịch.
- Các bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch.
- Khái niệm hàm số, giá trị của hàm số.
- Đồ thị hàm số y ax .
II. LÝ THUYẾT HÌNH HỌC:
- Hai góc đối đỉnh, đường trung trực của đoạn thẳng
- Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Viết giả thiết, kết luận của bài toán.
III. CÁC DẠNG TOÁN.
A. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1. Thực hiện phép tính
5 1 3 ) 6 2 4 a 1 7 ) 0,75 : 3 15 b 7 3 5 )12 4 6 c d) 1 3 12 2 1 3 4 13
Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 2 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Bài 2. Thực hiện phép tính
2 3 11 ) 2 : 4 16 a 3 7 7 )2 20 10 b 2 2 3 3 3 ) 3 4 1 2 3 c
3 3 )21 : 7 d
Bài 3. Thực hiện phép tính
3 2
5 2 3 ) 1 3 4 a
2 3 5 )12: 4 6 b 7 3 7 4 ) : : 22 11 22 11 c 12 7 13 1 ) 35 4 4 3 d
Bài 4. Thực hiện phép tính
a) 3 5 3 7 2 5 b) 8 15 18 27 c) 4 2 7 5 7 10 d) 2 3,5 7
Bài 5. Thực hiện phép tính
a) 6 3 . 21 2 b) 7 3 . 12 c) 11 33 3 : . 12 16 5
d) 2 25 3 ( 7) 16 2 e) 0 1 1 1 . 100 ( ) 2 16 3
Bài 6. Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5 b) 3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 c) 4 5 4 16 1 0,5 23 21 23 21
Bài 7. Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) 21 9 26 4 47 45 47 5 b) 15 5 3 18 12 13 12 13 c) 13 6 38 35 1 25 41 25 41 2
d)
2 2 4 12. 3 3 e) 5 5 12,5. 1,5. 7 7 f)
2 4 7 1 . 5 2 4
Bài 8. Tính : a)
2 3 1 7 2 b)
2 3 5 4 6 c)
4 4
5 5 5 .20 25 .4
Bài 9 : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a. 12 1 5 1 6 5 1 5 27 4 17 4 h. 3 1 1 3 .27 51 19 8 5 5 8
b.
2 2 3 5 9 : 14,7 1 4 4 25 i.
0
2 3 1 1 2 3 2 : 8 2 4
Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 3 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
c. 3 5 1 1,25 7 4 7 j.
3 2 1 1 1 1 25 2 5 5 2 4
d.
2 2 7 2 2 : 3 15 3 5 k. 3 0,04 0,25 11,3 5
e. 1 5 1 5 23 : 13 : 3 7 3 7 l. 1 121 15 2 3 11
f.
12 5 6 6
12 3 4 5 2 3 4 3 2 9 8 3 m.
5 5 1 1 5 0,49 1 0,4 3 2 81
g. 3 2 2 1 5 2 : : 4 7 3 4 7 3
B. DẠNG TOÁN TÌM X
Bài 1. Tìm x, biết:
a.
2 1 1 4 36 x f. 1 5 1 2 0 3 x x
b. 1 1 3 5 7 3 x g. 2 : 6 4 3 x
c. 3 2 1 5 5 3 7 21 x x x h.
3 5 2 7 2 x
d. 1 3 2 3 5 x i. 5 1 90 2 1 x
x
e. 0,2 2,3 1,1 x j. 3 14 1 9 2
x
Bài 2. Tìm x, biết:
1 3 ) 4 4 a x 3 2 29 ) 4 5 60 b x 1 5 )2x - 3 6 c 3 1 )2 : 4 2 d x
11 2 3 )12 3 8 e x ) 2x 1 5 f
Bài 3. Tìm x, biết:
a) 1 4 4 3 x b) 2 6 3 7 x c) 4 1 5 3 x . d) 2 16 x
Bài 4: Tìm x ( chuyên “dạng toán Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”)
a) 4 3 5 4 x ; b) 1 2 6 2 5 x ; c) 3 1 1 5 2 2 x ;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.