Quảng cáo
Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7
QR

Tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 567 trang, tuyển tập 15 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 7, giúp học sinh lớp 7 tham khảo trong quá trình ôn thi HSG Toán 7 các cấp. Chuyên đề 1. Thực hiện phép tính. Dạng 1. Lũy thừa, phối hợp các phép tính. Dạng 2. Tính đơn giản. Dạng 3. Tính tổng các số tự nhiên được lập từ một chữ số. Dạng 4. Tính tổng dãy phân số có quy luật. Dạng 5. Tính tổng tự nhiên dạng tích. Dạng 6. Tính tổng công thức. Dạng 7. Tính tích. Dạng 8. Tính tổng cùng số mũ. Dạng 9. Tổng cùng cơ số. Dạng 10. Tính đơn giản. Dạng 11. Tính tỉ số của hai tổng. Dạng 12. Tính giá trị biểu thức. Chuyên đề 2. Các bài toán về lũy thừa số tự nhiên. Dạng 1. So sánh hai số lũy thừa. Dạng 2. So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa). Dạng 3. Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết. Dạng 4. Một số bài toán khác. Chuyên đề 3. Tìm ẩn chưa biết. Dạng 1. Tìm x thông thường. Dạng 2. Đưa về dạng tích bằng 0. Dạng 3. Sử dụng tính chất lũy thừa. Dạng 4. Tìm ẩn dạng phân thức. Dạng 5. Phương pháp chặn. Dạng 6. Sử dụng công thức tính tổng. Dạng 7. Tổng các biểu thức không âm bằng 0. Dạng 8. Tìm ẩn dạng lũy thừa. Dạng 9. Tìm ẩn dựa trên tính chất về dấu. Dạng 10. Tìm các ẩn với điều kiện nguyên. Chủ đề 4. Các dạng toán và phương pháp chứng minh chia hết. Dạng 1. Chứng minh chia hết. Dạng 2. Chữ số tận cùng của một số. Dạng 3. Nhóm hợp lý. Chuyên đề 5. Số nguyên tố và hợp số. Dạng 1. Sử dụng các tính chất của phép chia số nguyên. Dạng 2. Áp dụng định lí Fermat. Dạng 3. Phương pháp phân tích. Dạng 4. Giải phương trình nghiệm nguyên nhờ sử dụng tính chất số nguyên tố. Dạng 5. Các bài toán về hai số nguyên tố cùng nhau. Chuyên đề 6. Các bài toán về số chính phương. Dạng 1. Chứng minh một số là số chính phương, hoặc là tổng nhiều số chính phương. Dạng 2. Chứng minh một số không là số chính phương. Dạng 3. Điều kiện để một số là số chính phương. Dạng 4. Tìm số chính phương. Chuyên đề 7. Các dạng toán về phân số. Dạng 1. Tìm phân số thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 2. Chứng minh phân số đã cho là tối giản. Dạng 3. Tìm điều kiện để phân số là phân số tối giản. Dạng 4. Tìm số tự nhiên n để phân số rút gọn được. Dạng 5. Một số bài toán lời văn. Dạng 6. Các phương pháp so sánh. Chuyên đề 8. Chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN – GTNN. Dạng 1. Tìm GTLN – GTNN. Dạng 2. Bất đẳng thức. Chuyên đề 9. Tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau. Dạng 1. Tìm số hạng chưa biết. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức. Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 4. Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 5. Bài toán về tỷ lệ thức và chia tỷ lệ. Dạng 6. Một số sai lầm thường gặp trong giải toán về tỉ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau. Chuyên đề 10. Giá trị tuyệt đối. Dạng 1. Tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 2. Tìm cặp giá trị (x;y) nguyên thoả mãn đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 3. Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 4. Tính giá trị biểu thức. Dạng 5. Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Chuyên đề 11. Các bài toán về xác định đa thức. Dạng 1. Xác định đa thức bậc n khi biết (n + 1) có giá trị của đa thức. Dạng 2. Xác định đa thức dư khi biết một số phép tính khác. Dạng 3. Xác định đa thức khi biết điều kiện của các hệ số. Dạng 4. Xác định đa thức f(x) thoả mãn một hệ thức đối với f(x). Chuyên đề 12. Đồng dư thức. Dạng 1. Sử dụng đồng dư thức trong các bài toán chứng minh chia hết. Dạng 2. Sử dụng đồng dư thức tìm số dư. Dạng 3. Tìm điều kiện của biến để chia hết. Dạng 4. Tìm một chữ số tận cùng. Dạng 5. Tìm hai chữ số tận cùng. Dạng 6. Sử dụng đồng dư thức trong các bài toán về số chính phương. Dạng 7. Sử dụng đồng dư thức trong các bài toán về số nguyên tố, hợp số. Dạng 8. Sử dụng đồng dư thức trong các bài toán giải phương trình nghiệm nguyên. Dạng 9. Sử dụng các định lý. Chuyên đề 13. Nguyên lý Dirichlet. Dạng 1. Chứng minh sự tồn tại chia hết. Dạng 2. Bài toán về tính chất các phần tử trong tập hợp. Dạng 3. Bài toán liên quan đến bảng ô vuông. Dạng 4. Bài toán liên quan đến thực tế. Dạng 5. Bài toán liên quan đến sự sắp xếp. Dạng 6. Vận dụng nguyên lí Dirichlet vào các bài toán hình học. Chuyên đề 14. Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hình học 7. Dạng 1. Góc trong tam giác. Dạng 2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. Dạng 3. Các tam giác đặc biệt. Dạng 4. Bất đẳng thức trong tam giác. Dạng 5. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. Dạng 6. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng. Chuyên đề 15. Tuyển tập các bài hình học trong đề thi học sinh giỏi Toán 7.

Xem trước nội dung

2

Mục Lục

Trang

Lời nói đầu

Chủ đề 1. Thực hiện phép tính 1

Chủ đề 2. Các bài toán về lũy thừa số tự nhiên 50

Chủ đề 3. Tìm ẩn chưa biết 69

Chủ đề 4. Các dạng toán và phương pháp chứng minh chia hết 133

Chủ đề 5. Số nguyên tố, hợp số 179

Chủ đề 6. Các bài toán về số chính phương 207

Chủ đề 7. Các dạng toán về phân số 226

Chủ đề 8. Chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN 248

Chủ đề 9. Tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 272

Chủ đề 10. Các bài toán về trị tuyệt đối 318

Chủ đề 11. Các bài toán về đa thức 352

Chủ đề 12. Đồng dư thức 380

Chủ đề 13. Nguyên lý Dirichlet 407

Chủ đề 14. Các chuyên đề hình học nâng cao 434

Chủ đề 15. Các bài toán nâng cao hình học từ đề học sinh giỏi 513

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

1

CHUYÊN ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ: 1) Một số tính chất của lũy thừa:

• Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

( ) m n m n a .a a m,n + = ∈

m n m n a :a a (m,n ;m n) − = ∈ ≥ 

( )

m m

m a a b 0 b b   = ≠    

• Lũy thừa của một lũy thừa: ( ) ( ) n m m.n a a m,n = ∈

• Lũy thừa của một tích: ( ) ( ) n n n a.b a .b n = ∈

• Lũy thừa tầng: ( ) ( )

n n m m a a m,n = ∈

2) Một số công thức đặt thừa số chung

• ( ) . . . ... . . ... a b a c a d a k a b c d k + + + + = + + + +

•

1 2 1 2

1 1 1 ... ...

n n

a a a a x x x x x x   + + + = + + +    

DẠNG 1: LŨY THỪA, PHỐI HỢP CÁC PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính:

a,

11 11

9 5 3 .11 3 .21 3 .2 A + = . b,

4 4 75.5 175.5 20.25.125 625.75 B + = − c, ( )

2 16

13 11 9 3.4.2 ; 11.2 .4 16 C = −

Hướng dẫn giải

a, Ta có:

11 11

9 5 3 .11 3 .21 3 .2 A + = = ( ) 11

9 5 3 11 21 3 .2 +

11

9 3 .32 3 .32 =

23 9 1 = = .

b, Ta có:

4 4 2 4 2 4 6 6 6

2 2 3 4 2 2 6 6 6 75.5 175.5 3.5 .5 5 .7.5 3.5 7.5 5 .10 10 20.25.125 625.75 2 .5.5 .5 5 .3.5 2 .5 3.5 5 B + + + = = = = = − − −

c, Ta có: ( )

( )

2 16 2 36 2 36 2 36

13 11 9 35 36 35 35 3.4.2 3 .2 3 .2 3 .2 2 11.2 .4 16 11.2 2 2 11 2 2 .9 C = = = = = − − −

Bài 2: Thực hiện phép tính:

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

a,

15 9 20 9

9 19 29 6 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .6 7.2 .27 A − = − b,

( )

10 3 5 2

3 9 3 5 .7 25 .49

125.7 5 .14 B − = +

c,  

2 16

13 11 9 18 3.4.2

11.2 .4 4 .2 C  

Hướng dẫn giải

a, Ta có:

15 9 20 9 30 18 2 20 27

9 19 29 6 28 19 29 18 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .3 2 .3 .2 5.2 .6 7.2 .27 5.2 .3 7.2 .3 − − = − −

( ) ( )

29 18 29 18

28 18 28 18 2 .3 10 9 2 .3 2 2 .3 15 14 2 .3

− = = = −

b, Ta có:

( )

( ) ( )

( ) 10 3 10 3 5 2 10 3 10 4

3 9 3 9 3 3 9 3 3 9 3 5 .7 1 7 5. 6 5 .7 25 .49 5 .7 5 .7 10 9 3 5 .7 5 .7 .2 5 .7 1 2 125.7 5 .14 B − − − − − = = = = = ⋅ + + +

c, Ta có:  

 

2 16 2 36

13 11 9 18 35 3.4.2 3 .2 2 11.2 .4 4 .2 2 11 2 C     

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a,

11 12

9 2 9 5.7 7 7 .5 13.7 A   

b, c,

15 9 20 9

9 19 29 6 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .6 7.2 27 C − = − Hướng dẫn giải

a, Ta có:

 

11 12 11 11 2 9 2 9 9 9 2 5.7 7 7 (5 7) 7 .12 7 49 7 .5 13.7 7 .12 7 5 13 A         

b, Ta có:

c, Ta có: ( ) ( )

29 18 2 15 9 20 9 30 18 2 20 27

9 19 29 6 9 19 19 29 18 28 18 2 .3 5.2 3 5.4 .9 4.3 .8 5.2 .3 2 .3 .2 2.1.1 2 1.1.1 5.2 .6 7.2 27 5.2 .2 .3 7.2 .3 2 .3 5.3 7.2 A − − − = = = = = − − −

Bài 4. Tính: ( )

2 13 8 19 23 1 0,5 3 1 :1 15 15 60 24   ⋅ ⋅+ −    

Hướng dẫn giải

Ta có: ( )

2 13 8 19 23 1 0,5 3 1 :1 15 15 60 24   ⋅ ⋅+ −    

28 1 8 79 24 . .3 . 15 4 15 60 47   = + −    

7 2 1 5 5 = − =

Bài 5: Tính biêu thức: .

Hướng dẫn giải

Ta có:

.

Bài 6: Thực hiện phép tính:

Hướng dẫn giải

15 16

15 2 .7 2 5.2 B − =

( ) 15 15 16

15 15 2 7 2 2 .7 2 5 1 5.2 5.2 5 B − − = = = =

9

10 151515 17 1500 176 161616 17 1600 187 B     = + − −        

9

10 151515 17 1500 176 161616 17 1600 187 B     = + − −        

15 1 15 16 1 16 17 16 17 = + − + =

( ) 2 4 2 .5 131 13 4 A   = − − −  

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo