
Trang 1
CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
BÀI 1. TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được định nghĩa số hữu tỉ, mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học với tập số hữu tỉ.
+ Nắm được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
+ Nắm được phương pháp so sánh hai số hữu tỉ; khái niệm số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương.
Kĩ năng
+ Nhận biết số hữu tỉ và biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
+ Biểu diễn được số hữu tỉ thành nhiều phân số bằng nhau.
+ Biết cách so sánh các số hữu tỉ với nhau.
+ Nhận biết được số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và tìm điều kiện để số hữu tỉ là số âm (dương)
hoặc số nguyên.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa Ở Pháp vào mùa đông, nhiệt độ có khi là
âm: 3 C hoặc 10 C , có khi là dương
2 C .
Các số 3; 10; 2 là các số hữu tỉ thể hiện
nhiệt độ không khí.
Các số 1 3 0; 2; ;2 2 2 đều là các số hữu tỉ.
Thật vậy, các số đều được viết dưới dạng a
b
như sau: 0 4 1 2 3 7 0 ...; 2 ; ;2 1 2 2 4 2 2 .
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a
b với
, ; 0 a b b
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là .
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Trên trục số, ta biểu diễn các điểm:
3 1 5 1; ; ;1; 4 3 3
số hữu tỉ âm số hữu tỉ dương
Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số dưới
dạng phân số có mẫu dương.
Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
So sánh hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có hoặc x y hoặc x y hoặc
x y . Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
Nếu x y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y.
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
SỐ HỮU TỈ
, ; 0 a a b b b
Số hữu tỉ âm < 0 < Số hữu tỉ dương
Trang 3
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết quan hệ giữa các tập hợp số
Phương pháp giải
Mối quan hệ giữa các tập hợp số đã biết với tập hợp
số hữu tỉ: .
Sử dụng các kí hiệu , , , , , , để biểu diễn
mối quan hệ giữa số và tập hợp hoặc giữa các tập
hợp với nhau.
Ví dụ. Điền các kí hiệu thích hợp
, , , , , , vào ô trống:
1 3 ; 2 7 ; . 9
Hướng dẫn giải
1 3 ; 2 7 ; . 9
Ví dụ mẫu
Ví dụ. Điền các kí hiệu thích hợp , , , , , , vào ô trống:
10 3 1 ; 1 ; ; ; 2 8 4 1 2 ; ; ; . 9 4 5
Hướng dẫn giải
10 10 1 ; 1 ; do = 5 ; 2 2 3 4 1 2 ; ; , ; ; ; . 8 9 4 5
Chú ý:
- Kí hiệu là “thuộc”.
- Kí hiệu là “không thuộc”.
- Kí hiệu là “tập hợp con”.
- Kí hiệu là “chứa trong” hoặc “chứa”.
- Kí hiệu là “tập hợp các số tự nhiên”.
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Điền kí hiệu , , thích hợp và ô trống:
Trang 4
5 2 4 ; ; 8 ; ; 3 9 1 2 2 ; ; ; . 11 7 19
Câu 2: Điền các kí hiệu ; ; thích hợp vào ô trống (điền tất cả các khả năng có thể):
2 6 ; 22 ; ; ; 23 5 3 ; ; 21 ;; 1 . 7 4
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Số 19 là một số tự nhiên. B. Số 5 là một số nguyên âm.
C. Số 15 19 là một số hữu tỉ. D. Số 0 là một số hữu tỉ dương.
Câu 4: Viết Đ vào ô có khẳng định đúng và S vào ô có khẳng định sai:
1. Số nguyên là số hữu tỉ;
2. Số nguyên âm không là số hữu tỉ âm;
3. Tập hợp gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương;
4. Số 1 12 là số hữu tỉ;
5. Số 1 5 không là số hữu tỉ.
Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ
Bài toán 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Phương pháp giải
Để biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, ta thường
làm như sau:
Biểu diễn phân số 2 3 trên trục số.
Bước 1. Ta viết số đó dưới dạng phân số có mẫu
dương. Khi đó mẫu của phân số sẽ cho ta biết
đoạn thẳng đơn vị được chia thành bao nhiêu
phần bằng nhau.
Bước 1. Chia các đoạn thẳng đơn vị làm 3 phần bằng
nhau.
Bước 2. Lấy đoạn thẳng mới làm đơn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.