Quảng cáo
Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội
QR

Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội gồm 05 trang. I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP 1. Phạm vi ôn tập: Đại số: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 5). Hình học: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 5). 2. Một số câu hỏi trọng tâm: – Đại số: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 46), chương II (SGK/Trang 76). – Hình học: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 102,103). Câu hỏi 1, 2, 3 – cuối chương II (SGK/Trang 139). II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA 1. Bài tập trắc nghiệm. 2. Bài tập tự luận. PHẦN ĐẠI SỐ: Dạng 1. Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể). Dạng 2. Tìm x. Dạng 3. Toán thực tế. Dạng 4. Hàm số. Dạng 5. Một số bài toán mở rộng – nâng cao. PHẦN HÌNH HỌC: NGƯỜI RA ĐỀ CƯƠNG: Chu Thị Thu. TỔ TRƯỞNG CM: Nguyễn Thị Thanh Thúy. KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG: Cao Thị Phương Anh.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LONG BIÊN TỔ TỰ NHIÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 7 I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP: 1. Phạm vi ôn tập: Đại số: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 5) Hình học: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 5) 2. Một số câu hỏi trọng tâm - Đại số: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 46), chương II (SGK/Trang 76) - Hình học: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 102,103), Câu hỏi 1,2,3 – cuối chương II (SGK/Trang 139) II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA: 1. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Trong các số sau, số nào không thuộc tập hợp số nguyên?

A. 0 B. -3,4 C. 1 D. 2 Câu 2. Kết quả phép tính 27.25.2 bằng:

A. 212 B. 213 C. 812 D. 612

Câu 3. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A. 15

12

B. 3

21

C. 1

15

 D. 5

9 

Câu 4. Làm tròn số (-4,718259) đến chữ số thập phân thứ hai

A. -4,71 B. -4,72 C. -4,7182 D. -4,7183 Câu 5. Cho biết 3: x = 5 : y. Khẳng định nào sai?

A. 3 5 x y  B. 3 5 x y  C. 3 5 x y  D. 5 3 x y 

Câu 6. Cho hai đường thẳng aa’ và bb’ cắt nhau tại O tạo ra góc aOb có số đo 300. Khi đó góc đối đỉnh với góc aOb có số đo là:

A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200

Câu 7. Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng c thì:

A. a // b B. a  b

C. a và b có 1 điểm chung D. a và b có vô số điểm chung Câu 8. Khi nào thì đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng EF?

A. xy cắt EF tại trung điểm của EF B. xy vuông góc với EF tại E

C. xy vuông góc với EF tại F D. xy vuông góc với EF tại trung điểm của EF Câu 9. Tổng ba góc của một tam giác bằng

A. 90. B. 180. C. 100 . D. 120

Câu 10. Cho hình vẽ sau:

Số đo của N là A. 90. B.180 . C. 68. D. 158. Câu 11. Khẳng định đúng là

A. Số đo một góc trong tam giác luôn nhỏ hơn hoặc bằng 90. B. Tổng số đo ba góc của một tam giác không vượt quá 180. C. Có thể vẽ được một tam giác với hai góc vuông. D. Trong tam giác, có nhiều nhất là 1 góc tù. Câu 12. Cho hình vẽ sau: Số đo x, y là A. 140 ; 120 x y    . B. 100 ; 140 x y    . C. 160 ; 100 x y     . D. 140 ; 100 x y    . Câu 13. Chọn đáp án đúng

A. Số dương chỉ có một căn bậc hai. B. Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau. C. Số dương không có căn bậc hai. D. Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu.

Câu 14. Tính 49 = ? A. -7 B. 49 C. ±7 D. 7. Câu 15. Tìm x ∈ Q biết x2 = 225 A. x = 15. B. x = -15. C. x = 15 hoặc x = - 15. D. x = 25. Câu 16. Chọn câu sai:

A. 4 2. 9 3   B. 4 2. 9 3  C. 0 0.  D. 4 2. 9 3  

Câu 17. Cho hai đường thẳng ab và cd cắt nhau tại O và góc aOc có số đo 1500. Khi đó, số đo góc đối đỉnh với góc aOb bằng: A. 500 B. 1300 C. 900 D. 1500

Câu 18. Cho hai đường thẳng ab và cd cắt nhau tại O và 3. aOc aOd  . Khi đó số đo góc

đối đỉnh với aOd bằng: A. 450 B. 600 C. 900 D. 1350

Câu 19. Kết quả của phép tính

8 4 1 1 3 3             

bằng:

A.

12 1 3      

B.

4 1 3      

C.

2 1 3      

D.

32 1 3      

Câu 20. Kết quả phép tính: (-7)8 : (-7)4 bằng: A. (-7)2 B. (-7)4 C. (-7) D. 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo