Quảng cáo
Chuyên đề bất đẳng thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 6 - 7
QR

Chuyên đề bất đẳng thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 6 - 7

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 17 trang, được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng (giáo viên Toán trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang), hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề bất đẳng thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 6 – 7, giúp các em học sinh khối lớp 6, lớp 7 ôn tập để chuẩn bị cho các kỳ thi chọn HSG Toán 6, Toán 7 cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh. DẠNG 1: TỔNG LŨY THỪA. Phương pháp: So sánh các số hạng trong tổng với các số hạng trong tổng liên tiếp để tìm mối quan hệ. Nếu muốn chứng minh lớn hơn một giá trị k nào đó, ta cần so sánh với số hạng có mẫu lớn hơn, và ngược lại. DẠNG 2: TỔNG PHÂN SỐ TỰ NHIÊN. Phương pháp: Với tổng phân số tự nhiên, với chương trình lớp 6 – 7 ta nên cho học sinh làm theo cách nhóm đầu cuối và so sánh giữa các nhóm với nhau, để tạo ra các ngoặc có cùng tử, rồi so sánh bình thường. DẠNG 3: TÍCH CỦA MỘT DÃY. Phương pháp: Với dạng tích ta sử dụng tính chất: 1 a a a m b b b m với m > 0 và ngược lại. DẠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC CHỮ. Phương pháp: Với chương trình lớp 6 – 7 các dạng bài toán chứng minh bất đẳng thức chữ, ta thường sử dụng tính chất: 1 0 a a a m m b b b m hoặc ngược lại và đưa về cùng mẫu.

Xem trước nội dung

GV: Ngô Thế Hoàng_ THCS Hợp Đức 1

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC

DẠNG 1: TỔNG LŨY THỪA

Phương pháp:

So sánh các số hạng trong tổng với các số hạng trong tổng liên tiếp để tìm mối quan hệ, Nếu muốn chứng minh lớn hơn 1 giá trị k nào đó, ta cần so sánh với số hạng có mẫu lớn hơn, và ngược lại

Bài 1: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 100 A = + + + + 

HD:

Ta thấy bài toán có dạng tổng các lũy thừa bậc hai, nên ta sẽ phân tích tổng A như sau:

1 1 1 1 1 ... 2.2 3.3 4.4 99.99 100.100 A = + + + + +

Đến đây ta sẽ so sánh với phân số có mẫu nhỏ hơn, vì yêu cầu bài toán là chứng minh nhỏ hơn.

1 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 A  + + + + + 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 98 99 99 100           = − + − + − + + − + −                     1 1 1 1 100 A  − 

Bài 2: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 ... 6 5 6 7 100 4  + + + + 

HD:

Ở bài toán này, ta phải chứng minh hai chiều, chiều thứ nhất ta cần chứng minh:

2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 5 6 7 99 100 A = + + + + + và Chứng minh 1 6 A 

Ta có: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 5.6 6.7 7.8 99.100 100.101 A = + + + + +  + + + + +

1 1 96 5 101 505 A  − = đến đây, ta sẽ so sánh 96 505 với 1 6 như sau:

Ta có: 96 96 1 505 576 6  = bằng cách ta nhân cảtử và mẫu của phân số 1 6 với 96 để được hai phân số

cùng tử rồi so sánh khi đó ta có: 96 96 1 505 567 6 A   = (1)

Chiều thứ hai, ta cần chứng minh: 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 ... 5 6 7 99 100 4 A = + + + + + 

Ta làm tương tự như sau :

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 4.5 5.6 6.7 98.99 99.100 A = + + + + +  + + + + +

=> 1 1 1 4 100 4 A  −  (2)

Từ (1) và (2) ta có : 1 1 6 4 A  

Bài 3: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 3 ... 2 3 4 100 4 + + + + 

HD :

Ta biến đổi: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 4 3.3 4.4 99.99 100.100 4 2.3 3.4 4.5 99.100 A = + + + + +  + + + + +

1 1 1 3 1 3 4 2 100 4 100 4 A  + − = − 

GV: Ngô Thế Hoàng_ THCS Hợp Đức 2

Bài 4: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 2 4 6 100 2 A = + + + + 

HD :

Nhận thấy bài này là tổng cùng lũy thừa nhưng cơ số lại chẵn, nên ta sẽ đưa về tổng lũy thừa hai liên tiếp như sau :

2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 4 50 4 1.2 2.3 3.4 49.50 A     = + + + + +  + + + + +        

=> 1 1 1 1 1 1 1 4 50 2 200 2 A    + − = −     

Bài 5: Chứng minh rằng: 2 3 100 1 2 3 100 ... 2 2 2 2 2 A = + + + + 

HD :

Nhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng A Việc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy nhiên không phải tổng nào cũng có thể tính được,

Ta tính tổng A như sau: 2 3 98 99 2 3 4 99 100 2 1 ... 2 2 2 2 2 A = + + + + + +

Sau đó lấy 2A trừ A theo vế và nhóm các phân số có cùng mẫu ta được :

2 3 99 100 3 1 1 1 100 ... 2 2 2 2 2 A = + + + + − , đặt 2 3 4 99 1 1 1 1 ... 2 2 2 2 B = + + + + và tính tổng B theo cách như trên ta

được : 99 1 1 2 2 B = − , thay vào A ta được : 99 100 3 1 1 100 2 2 2 2 2 A = + − − 

Bài 6: Chứng minh rằng: 2 3 100 1 2 3 100 3 ... 3 3 3 3 4 A = + + + + 

HD :

Tính tượng tự như bài 5, ta có: 2 3 99 100 1 1 1 1 100 2 1 ... 3 3 3 9 3 A = + + + + + − ,

Đặt 2 3 99 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 B = + + + + , và tính B rồi thay vào tổng A ta được

99 99 100 1 1 1 1 100 1 3 3 2 1 2 1 2 2.3 2 2.3 3 2 2 4 B A A A = − = = + − − = + = = 

Bài 7: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 A n = + + + + 

HD :

Ta có : ( ) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 .... ... 1 1 2.2 3.3 4.4 . 1.2 2.3 3.4 1 A n n n n n = + + + +  + + + + = −  −

Bài 8: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 4 6 8 (2 ) 4 A n = + + + + 

HD :

Ta có : ( ) 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 1 2 2 3 4 4 1.2 2.3 1 4 A n n n n

      = + + + +  + + + = −         −      

1 1 1 4 4 4 n = − 

Bài 9: So sánh 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 2 4 6 (2 ) A n = + + + + với 1

2

HD :

2 2 3 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 2 2 4 2 4 2 A n n n     = + + + +  + − = −         

Bài 10: Chứng minh rằng với số tự nhiên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo