
GV: Ngô Thế Hoàng_ THCS Hợp Đức 1
CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC
DẠNG 1: TỔNG LŨY THỪA
Phương pháp:
So sánh các số hạng trong tổng với các số hạng trong tổng liên tiếp để tìm mối quan hệ, Nếu muốn chứng minh lớn hơn 1 giá trị k nào đó, ta cần so sánh với số hạng có mẫu lớn hơn, và ngược lại
Bài 1: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 100 A = + + + +
HD:
Ta thấy bài toán có dạng tổng các lũy thừa bậc hai, nên ta sẽ phân tích tổng A như sau:
1 1 1 1 1 ... 2.2 3.3 4.4 99.99 100.100 A = + + + + +
Đến đây ta sẽ so sánh với phân số có mẫu nhỏ hơn, vì yêu cầu bài toán là chứng minh nhỏ hơn.
1 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 A + + + + + 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 98 99 99 100 = − + − + − + + − + − 1 1 1 1 100 A −
Bài 2: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 ... 6 5 6 7 100 4 + + + +
HD:
Ở bài toán này, ta phải chứng minh hai chiều, chiều thứ nhất ta cần chứng minh:
2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 5 6 7 99 100 A = + + + + + và Chứng minh 1 6 A
Ta có: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 5.6 6.7 7.8 99.100 100.101 A = + + + + + + + + + +
1 1 96 5 101 505 A − = đến đây, ta sẽ so sánh 96 505 với 1 6 như sau:
Ta có: 96 96 1 505 576 6 = bằng cách ta nhân cảtử và mẫu của phân số 1 6 với 96 để được hai phân số
cùng tử rồi so sánh khi đó ta có: 96 96 1 505 567 6 A = (1)
Chiều thứ hai, ta cần chứng minh: 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 ... 5 6 7 99 100 4 A = + + + + +
Ta làm tương tự như sau :
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 5.5 6.6 7.7 99.99 100.100 4.5 5.6 6.7 98.99 99.100 A = + + + + + + + + + +
=> 1 1 1 4 100 4 A − (2)
Từ (1) và (2) ta có : 1 1 6 4 A
Bài 3: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 3 ... 2 3 4 100 4 + + + +
HD :
Ta biến đổi: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 4 3.3 4.4 99.99 100.100 4 2.3 3.4 4.5 99.100 A = + + + + + + + + + +
1 1 1 3 1 3 4 2 100 4 100 4 A + − = −
GV: Ngô Thế Hoàng_ THCS Hợp Đức 2
Bài 4: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 2 4 6 100 2 A = + + + +
HD :
Nhận thấy bài này là tổng cùng lũy thừa nhưng cơ số lại chẵn, nên ta sẽ đưa về tổng lũy thừa hai liên tiếp như sau :
2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 4 50 4 1.2 2.3 3.4 49.50 A = + + + + + + + + + +
=> 1 1 1 1 1 1 1 4 50 2 200 2 A + − = −
Bài 5: Chứng minh rằng: 2 3 100 1 2 3 100 ... 2 2 2 2 2 A = + + + +
HD :
Nhận thấy bài này có dạng tổng lũy thừa cùng cơ số, nên ta sẽ thực hiện phép tính tổng A Việc tính chính xác được tổng A sẽ giảm bớt sự sai số, tuy nhiên không phải tổng nào cũng có thể tính được,
Ta tính tổng A như sau: 2 3 98 99 2 3 4 99 100 2 1 ... 2 2 2 2 2 A = + + + + + +
Sau đó lấy 2A trừ A theo vế và nhóm các phân số có cùng mẫu ta được :
2 3 99 100 3 1 1 1 100 ... 2 2 2 2 2 A = + + + + − , đặt 2 3 4 99 1 1 1 1 ... 2 2 2 2 B = + + + + và tính tổng B theo cách như trên ta
được : 99 1 1 2 2 B = − , thay vào A ta được : 99 100 3 1 1 100 2 2 2 2 2 A = + − −
Bài 6: Chứng minh rằng: 2 3 100 1 2 3 100 3 ... 3 3 3 3 4 A = + + + +
HD :
Tính tượng tự như bài 5, ta có: 2 3 99 100 1 1 1 1 100 2 1 ... 3 3 3 9 3 A = + + + + + − ,
Đặt 2 3 99 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 B = + + + + , và tính B rồi thay vào tổng A ta được
99 99 100 1 1 1 1 100 1 3 3 2 1 2 1 2 2.3 2 2.3 3 2 2 4 B A A A = − = = + − − = + = =
Bài 7: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 A n = + + + +
HD :
Ta có : ( ) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 .... ... 1 1 2.2 3.3 4.4 . 1.2 2.3 3.4 1 A n n n n n = + + + + + + + + = − −
Bài 8: Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 4 6 8 (2 ) 4 A n = + + + +
HD :
Ta có : ( ) 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 1 2 2 3 4 4 1.2 2.3 1 4 A n n n n
= + + + + + + + = − −
1 1 1 4 4 4 n = −
Bài 9: So sánh 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 2 4 6 (2 ) A n = + + + + với 1
2
HD :
2 2 3 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 1 2 2 2 4 2 4 2 A n n n = + + + + + − = −
Bài 10: Chứng minh rằng với số tự nhiên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.