
Trang 1/10
TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL
*** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán – Lớp 7 – Hệ Chuẩn Vinschool A/ LÍ THUYẾT
Chủ đề Nội dung
Đại số
Thống kê
- Xác định dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra - Lập bảng tần số, đọc bảng tần số - Tìm mốt, tính số trung bình cộng - Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét
Biểu thức đại số - Biểu diễn biểu thức đại số - Tính giá trị biểu thức đại số
Đơn thức - Thu gọn, tìm bậc, hệ số, phần biến của đơn thức - Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Đa thức
- Thu gọn, tìm bậc của đa thức - Cộng, trừ hai đa thức - Tính giá trị đa thức
Đa thức một biến
- Thu gọn, tìm bậc, hệ số, hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức một biến - Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần của biến - Cộng, trừ đa thức một biến - Tính giá trị đa thức một biến
Hình học
Hai tam giác bằng nhau
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau - Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Định lí Py-ta-go - Tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông
Tam giác cân, vuông cân, đều
- Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, vuông cân, đều - Tính số đo các góc trong tam giác cân Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
- So sánh các cạnh, các góc trong một tam giác - Bất đẳng thức tam giác
Ba đường đồng quy trong tam giác.
- Chứng minh đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao - Chứng minh một điểm là trọng tâm, trực tâm, giao điểm của ba đường phân giác, ba đường trung trực
Trang 2/10
B/ BÀI TẬP
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với
2 5 y z 6 ?
A.
2 5 y 6
. B.
2 7yz . C.
2 5 z x 6
. D.
2 0,4y z .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( )
2 xy và
2 2 9x y là hai đơn thức đồng dạng.
B.
2 3 9x y − và
2 3 9x y là hai đơn thức đồng dạng.
C. ( )
3 3 xy − và
3 3 5x y là hai đơn thức đồng dạng.
D.
2 3 9x y và
3 2 9x y là hai đơn thức đồng dạng.
Câu 3. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào đồng dạng?
A. 8xy và
2 7 x y 6 . B.
2 7 x y 6 và
2 7 x y 6 − . C. 6x và
2 6x . D.
2 7x y và
2 7y x .
Câu 4. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với 3 yz 7 ?
A. 4yz − . B. 3 zx 7 . C. ( )
2 8 yz . D.
2 3 y 7 .
Câu 5. Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 cm. Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng là x . Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:
A. 2x 12 + . B. 2x 24 + . C. 4x 24 + . D. 4x 12 + . Câu 6. Giá trị của biểu thức
5 5 x y − tại x 1 = và y 1 = − là:
A. 1 −. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 7. Sắp xếp các hạng tử của đa thức ( )
4 3 2 P x 10 4x 3x 2x x = − + − + theo lũy thừa giảm
dần của biến.
A. ( )
2 3 4 P x 10 x 2x 3x 4x = + − + − . B. ( )
4 3 2 P x 4x 3x 2x x 10 = − + − + + .
C. ( )
4 2 3 P x 4x 2x 3x x 10 = − − + + + . D. ( )
3 2 4 P x 3x x 10 2x 4x = + + − − .
Câu 8. Sắp xếp các hạng tử của đa thức ( )
2 3 4 P x 3x 10 2x 4x x = − + + + theo lũy thừa
tăng dần của biến.
A. ( )
4 3 2 P x 10 x 2x 3x = − + + + . B. ( )
4 3 2 P x x 2x 3x 4x 10 = + + + − .
C. ( )
2 3 4 P x 10 4x 3x 2x x = − + + + + . D. ( )
4 2 3 P x x 3x 2x 4x 10 = + + + − .
Câu 9. Bậc của đơn thức
2 2 3 3y (2y ) y là A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 9 . Câu 10. Hệ số cao nhất của ( )
4 2 3 P x x 3x 2x 4x 10 = + + + − là
A. 1. B. 3. C. 4 . D. 10 − . Câu 11. Thu gọn đa thức
3 2 3 2 x 5y x x y x − + + − − ta được
A.
6 4 x 6y − . B.
6 4 x 4y − . C.
3 2 2x 6y − . D.
3 2 2x 4y − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.