Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2022 - 2023 (Chân Trời Sáng Tạo)
QR

Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2022 - 2023 (Chân Trời Sáng Tạo)

Nguồn: toanmath.com

Đề cương ôn thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2022 – 2023 (Chân Trời Sáng Tạo) gồm 16 trang, được biên soạn bởi cô giáo Song Nguyên. A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính. + Dạng 2. Tìm x. + Dạng 3. Toán đố. + Dạng 4. Dạng toán khác.

Xem trước nội dung

Năm học 2022-2023

1

TOÁN 7- CTST

ÔN THI HỌC KỲ 1_TOÁN 7

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là: A. 8 B. -16 C. 16 D. -8 Câu 2: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 7

8

B. 13  C. 15 D. 3,2

Câu 3: Cho 7 9 x  thì giá trị của x là:

A. 7 9 x  B. 7 9 x  C. 3 3 9 9 x hay x   D. 7 7 9 9 x hay x  

Câu 4: Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD.MNPQ ở hình bên. Cho biết mặt bên ABNM là hình gì? A. Hình thoi B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Hình bình hành Câu 5: Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là: A. Tia AB B. Tia AD C. Tia AC D. Tia DA

Câu 6: Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là: A. Tia AB B. Tia AD C. Tia AC D. Tia DA

Câu 7: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong ... thì a và b song song với nhau. Hãy điền vào chỗ ... để được khẳng định đúng. A. Vuông góc B. Đồng vị C. Bằng nhau D. Song song

D

A

B C

Năm học 2022-2023

2

TOÁN 7- CTST

Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thức uống yêu thích nhất trong bốn loại: nước chanh, nước cam, nước suối, trà sữa của học sinh khối 7. Mỗi học sinh chỉ được chọn một loại thức uống khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn nước cam và trà sữa chiếm bao nhiêu %? A. 26% B. 53% C. 74% D. 47%

Câu 9: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7 Khanh đạt được vào tuần nào? A. Tuần 1 và 2 B. Tuần 1 và 4 C Tuần 2 và 4 D. Tuần 2 và 5

Câu 10: Giá trị của 19881 là: A. -141 B. 141 C. 232 D. -232 Câu 11: Thể tích nước trong bể cá (hình minh họa) là:

A. 2 500cm B. 2 50cm C. 2 50m D. 2 500m

Câu 12: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

Năm học 2022-2023

3

TOÁN 7- CTST

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 13: Cho hình vẽ bên, biết a // b, : 

1 60o A  . Số đo x là:

A. 60o

B. 110o

C. 120o

D. 50o

Câu 14: Kết quả của phép tính 3 1 1 2. : 8 6 3         là:

A. 1

4  B. 3

4

C. 1

2

D. 5

4 Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau C. Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh trùng nhau D. Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc nay là tia trùng của một cạnh của góc kia Câu 16: Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu? A. 60 triệu người B. 46 triệu người C. 16 triệu người D. 22 triệu người

Năm học 2022-2023

4

TOÁN 7- CTST

Câu 17: Hình hộp chữ nhật có: A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh C. 12 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau: Hình lăng trụ đứng tam giác có: A. Các mặt đáy song song với nhau. B. Các mặt đáy là tam giác. C. Các mặt đáy là tứ giác. D. Các mặt bên là hình chữ nhật. Câu 19: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A.  

9 0,7  là một số âm B.  

10 0,9  là một số dương

C. 10 9 1 1 1 : 2 2 2  D. 0 0 o 

Câu 20: Một bể cá cảnh có dạng hình lập phương, có độ dài cạnh là 80cm. Tính diện tích kính làm bể cá cảnh đó (bể không có nắp):

A. 2 6400cm B. 2 512000cm

C. 2 38400cm D. 2 32000cm Câu 21: Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong? A. 0 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 22: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 2

3

B. 2 C. 3,5 D. 0

Câu 23: Cho biết 5 a  . Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm: A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236

Câu 24: Nếu 2 4 x  thì x bằng: A. -2 B. 2 C. 2 và -2 D. 4

Câu 25: Cho  80o xOz  , tia Oy là tia phân giác của  xOz . Tính số đo  zOy ?

A. 55o

B. 80o

C. 110o

D. 40o

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo