
TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2022 - 2023
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. ĐẠI SỐ
1. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Đại lượng tỉ lệ thuận, tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
3. Đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của các đại lượng tỉ lệ nghịch, các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
II. HÌNH HỌC
1. Tổng ba góc trong một tam giác, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. 2. Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
3. Tam giác cân. 4. Quan hệ giữa cạnh và góc trong nột tam giác, đường vuông góc và đường xiên.
B. ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1: Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức.
2 5 5:15; 0,2 : 0,5; 25 : 75; 9,9 : 3,3; : 9 9
b) Dựa vào bảng giá trị sau, hãy cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch với nhau?
x -2 -1 1 2 3 y 6 12 -12 -6 -4 Bài 2 (2,0 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi x = 2 thì y = 6.
a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x.
b) Biểu diễn y theo x
c) Tìm giá trị của x khi y = 12
Bài 3 (2,5 điểm).
a) Tổng số tiền điện phải trả của ba hộ sử dụng điện trong một tháng là 550000 đồng. Biết rằng số điện năng tiêu thụ của ba hộ tỉ lệ với 5; 7; 8. Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả?
b) Bác Minh đi đổ xăng cho chiếc xe của mình thì đổ được 9 lít với số tiền định trước. Nhưng do giá xăng tăng nên bác chỉ đổ được 8 lít. Hỏi giá xăng đó tăng bao nhiêu phần trăm?
Bài 4 (1,0 điểm).
a) Cho hình vẽ sau: Hai tam giác ABC và CDA bằng nhau theo trường hợp nào? Vì sao?
b) Cho hình vẽ sau: Tìm đường vuông góc và đường xiên vẽ từ điểm O đến đường thẳng a
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Cho ba đoạn thẳng có độ dài là 5cm, 6cm, 10cm. Xét xem bộ trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao?
b) Cho tam giác ABC có BC = 9cm, AB = 1cm. Tìm độ dài cạnh AC, biết độ dài này là một số nguyên.
Bài 6 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB), kẻ ME vuông góc với AC (E thuộc AC).
a) Chứng minh: ABM = ACM ∆ ∆
b) Chứng minh ADE ∆ cân tại A
c) Biết A 60O = tính số đo góc B, góc C.
-------------------------------------------------
ĐỀ 2 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm):
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức.
15 :5 2 ; 0,5: 0,2; 3 : 2; 1 : 3,2
b) Trong trường hợp sau, hãy cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau không?
x -2 -1 1 y -6 -3 3
Bài 2 (2,0 điểm):
Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Biết rằng khi x = 5 thì y = 3.
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Biểu diễn đại lượng y theo đại lượng x.
c) Tính giá trị của y khi x = 2
Bài 3 (2,5 điểm):
Tính độ dài hai cạnh của hình chữ nhật, biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó là 3 7
và chu vi là 40 cm.
Bài 4 (1,0 điểm):
a) Cho hình vẽ dưới đây (hình 1). Hãy cho biết tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường hợp nào? Vì sao?
Hình 1 b) Cho hình vẽ dưới đây (Hình 2). Hãy xác định đường vuông góc, đường xiên kẻ từ điểm M đến đường thẳng d.
Hình 2 Bài 5 (1,0 điểm):
a) Cho bộ ba độ dài các đoạn thẳng là 5cm; 9cm; 7cm. Xét xem bộ ba trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao?
b) Cho tam giác MNP có độ dài ba cạnh là một số nguyên. Nếu biết MN = 5cm, NP = 1cm thì cạnh MP có thể có độ dài là bao nhiêu xăngtimét? Bài 6 (2,0 điểm):
1) Tìm số đo góc chưa biết của tam giác ABC dưới đây (Hình 3)
Hình 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.