
TRƯỜNG TH&THCS TÂY HÀ NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 7
I. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm + Tự luận.
- Thời gian: 90 phút
II. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. LÝ THUYẾT
Số học:
Lý thuyết được học trong chương trình học kì I toán 7. Chương VI: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ Hình học:
Lý thuyết được học trong chương trình học kì I toán 7. Chương IX: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
2. BÀI TẬP
A. ĐẠI SỐ
PHẦN 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1:Thực hiện phép tính
a) 1 4 1 4 35 . 45 . 6 5 6 5 − − −
b) 9 7 14 33 1,7 23 40 23 40 − + + −
c)
0 2 6 1 3 : 2 7 2 −− +
d) ( ) ( ) ( ) 3 20 0 2 2 2 1 2 − + + − + −
e) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2 3 3 5 2 − − + − f)
2 3 1 3: . 36 2 9 − +
Bài 2: Tìm x biết
a) 3 2 4 7 − = x b) 1 8 1 20 5 10 − − = x c) 1 2 1 2 − = x
d) 3 4 2 : 5 9 3 + = x e) 2 1 4 3 2 3 − = x f) ( ) 3 3 0 5 − ⋅ − = x x
g) 1 1 1 3 16 9 − − = x h) ( ) 2 1 49.2 2 + = + x i) 1 3 3 108 + + = x x
PHẦN 2: TỈ LỆ THỨC VÀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Bài 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau:
a) 6.( 63) 9.42 − = − b) 2,4 . 3,2 8 . 0,96 =
Bài 4: Các tỉ số sau đây có lập thành một tỉ lệ thức không? Vì sao?
a) 0,26 :0,65 và 1 1 6 :16 2 4 b) 0,21: ( 0,42) − và 1 3 : ( 10) 3 −
Bài 5: Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức, biết:
a) : 0,2 0,8: = x x b) : 2,5 0,03: 0,75 = x
c) 1 1 10 : 2 14:(2 1) 2 4 = − x d) 15:( 2 ) 5:( 0,4) − = − x
Bài 6: Cho tỉ lệ thức 2 2 7 − = + x y x y . Tìm giá trị của tỉ số x y .
Bài 7: Tìm hai số ,x y biết :
a) 5 7 = x y và 4,8 + = − x y b) 7 3 = − x y và 40 − = − x y
c) 7 4 = x y và 2 8 − = − y x d) 3 5 = x y và 135 = xy
Bài 8: Tìm ba số , , x y z trong mỗi trường hợp sau:
a) 2 3 5 = = x y z và 40 + + = − x y z b) ; 2 3 5 7 = = x y y z và 138 + + = x y z
c) 10 15 21 = = x y z và 3 7 5 30 − + = x y z d) 3 5 7 = = x y z và 2 2 2 60 − + = − x y z
PHẦN 3: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH
Bài 9: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau khi 28 = x thì –7 = y a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x. b) Hãy biểu diễn y theo x. Tính giá trị của y khi 10, –24. = = x x
c) Hãy biểu diễn x theo y . Tính giá trị của x khi 7 2 − = y , 24 = y .
Bài 10: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau khi 5 = x thì –12 = y a) Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x. Tính giá trị của y khi 10 = x , –2 3 = x .
c) Hãy biểu diễn x theo y . Tính giá trị của x khi 7 2 − = y , 21. = y
Bài 11: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5. Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ? Bài 12: Cứ 100 kg thóc cho 65kg gạo. Hàm lượng tinh bột chứa trong gạo là 80%.
a) Hỏi trong 30kg thóc có bao nhiêu kilôgam tinh bột?
b) Từ 1kg gạo người ta làm được 2,2kg bún tươi. Hỏi để làm ra 14,3kg bún tươi cần bao nhiêu kilôgam thóc?
Bài 13: Với cùng số tiền để mua 80 m vải lại I có thể mua được bao nhiêu mét vải loại II, biết rằng giá tiền vải loại II bằng 120% giá tiền vải loại I.
Bài 14: Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm sóc vườn cây của trường. Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10m2. Tính diện tích vườn cây của mỗi lớp nhận chăm sóc?
Bài 15: Học sinh khối lớp 7 đã quyên góp được số sách nộp cho thư viện. Lớp 7A có 37 học sinh, lớp 7B có 37 học sinh, lớp 7C có 40 học sinh, lớp 7D có 36 học sinh. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách cũ. Biết rằng số sách quyên góp tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp và lớp 7C góp nhiều hơn lớp 7D là 8 quyển sách?
Bài 16: Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
PHẦN 4: CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 17: Cho đa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.