Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Đại số: Từ Tuần 19 đến hết Bài 23 – Đại lượng tỉ lệ nghịch. Hình học: Từ tuần 19 đến hết Bài 33 – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. – Tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức. – Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. – Đại lượng tỉ lệ thuận. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận. – Đại lượng tỉ lệ nghịch. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch. – Tam giác bằng nhau, tam giác cân. – Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác. – Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. II. BÀI TẬP

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

TỔ TOÁN - CN - TIN

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7

Năm học 2022-2023

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Đại số: Từ Tuần 19 đến hết Bài 23 – Đại lượng tỉ lệ nghịch.

Hình học: Từ tuần 19 đến hết Bài 33 – Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.

- Tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức.

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Đại lượng tỉ lệ thuận. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.

- Đại lượng tỉ lệ nghịch. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.

- Tam giác bằng nhau, tam giác cân.

- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.

II. BÀI TẬP A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Giá trị của x thỏa mãn 27 32 12 x − = là:

A. 36 x = − B. 48 x = − C. 60 x = − D. 72 x = −

Câu 2. Giá trị của y thỏa mãn 56 63 36 y = − là:

A. 16 y = − B. 24 y = − C. 32 y = − D. 40 y = −

Câu 3. Giá trị của x thỏa mãn ( 1) : 15 8 : 10 x + = là:

A. 10 x = B. 11 x = C. 12 x = D. 13 x = Câu 4. Giá trị của x thỏa mãn 0,2 : : 1,8 x x = là: A. 6 x = B. 0,6 x = C. 0,6 x = ± D. 6 x = ± Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? Từ 4 5 x y = ta suy ra:

A. 5 4 x y = B. 5 4 x y = C. 5 4 x y = D. 4 5 x y =

Câu 6. Tìm hai số ; x y biết: 3 2 x y = − và 7 x y + = .

A. 21; 14 ; x y = = − B. 14; 21 ; x y = − =

C. 12; 5 ; x y = = − D. 5; 12 ; x y = − =

Câu 7. Tìm hai số ; a b biết: 5 7 a b = và 12 b a − = − .

A. 7; 5 ; a b = = − B. 42; 30 ; a b = =

C. 14; 2 ; a b = = D. 20; 8 ; a b = =

Câu 8. Nếu : 4 : 5 x y = và 2 12 y x − = thì giá trị của biểu thức M xy = bằng: A. 80 B. 120

C. 90 D. 100

Câu 9. Tam giác ABC có số đo các góc A; B; C tỉ lệ với 1; 2; 6. Khi đó, số đo của góc B là:

A.  0 30 B = B.  0 40 B = C.  0 50 B = D.  0 60 B = Câu 10. Biết rằng ba số ; ; x y z lần lượt tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và 2 7 x z − = . Giá trị của ; ; x y z lần lượt là:

A. 3; 4; 5 − − − ; B. 3; 4; 2 − ;

C. 9; 3; 1; D. 15; 20; 4;

Câu 11. Trong đợt thu gom giấy vụn làm công tác kế hoạch nhỏ, ba lớp 7A, 7B, 7C thu được tất cả 116 kg giấy vụn, số giấy vụn của ba lớp thu được lần lượt tỉ lệ với 8, 9, 12. Vậy số kg giấy vụn lớp 7C thu được là: A. 60 kg B. 32 kg C. 48 kg D. 36 kg Câu 12. Biết hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với 2 và 5, chiều dài hơn chiều rộng là 6cm. Chu vi của hình chữ nhật đó bằng: A. 56cm B. 28cm C. 14cm D. Một đáp án khác

Câu 13. Nếu 2 3 x y = và 2 21 x y + = thì biểu thức

2 2 M y x = − có giá trị:

A. 45 M = − B. 45 M =

C. 117 M = − D. 78 M =

Câu 14. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a . Khi 5 x = và 15 y = thì hệ số tỉ lệ a bằng:

A. 75 a = B. 3 a = C. 10 a = D. 1 3 a =

Câu 15. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 1 2 a = . Với 8 x = −

thì y bằng:

A. 4 y = − B. 4 y = C. 16 y = D. 16 y = −

Câu 16. Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau. Gọi 1 2 ; x x là hai giá trị của x và

1 2 ; y y là hai giá trị tương ứng của y . Biết 1 2 2 4; 13; 26 y y x = − = − = , thì giá trị của 1x là:

A. 1 8 x = − B. 1 2 x = −

C. 1 2 x = D. 1 8 x =

Câu 17. Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau. Gọi 1 2 ; x x là hai giá trị của x và

1 2 ; y y là hai giá trị tương ứng của y . Biết 1 2 1 8; 12; 2 y y x = − = = −, thì giá trị của 2x là:

A. 2 12 ; x = B. 2 3 ; x = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo