
TRƯỜNGTHCS THĂNG LONG Tổ Toán - Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn: Toán 7
Năm học: 2022 – 2023 A. PHẦN ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT: Ôn tập các định nghĩa, quy tắc về:
1/Biểu thức đại số. 2/ Đa thức một biến, phép cộng và phép trừ đa thức một biến. 3/ Phép nhân và phép chia đa thức một biến .Tìm nghiệm đa thức một biến. 4/ Xác suất của biến cố. II. BÀI TẬP *Làm các bài tập: Ôn tập chương VII; VIII trong sách giáo khoa và sách bài tập. *Bài tập tham khảo: Bài 1. Cho biết hệ số và bậc của mỗi đơn thức sau:
a) 5 3x b) 2 1 7 x − c)
2 1 2 x −
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức:
A= 2x2y + xy – 3xy tại x = - 2 và y = 4 B = (2x2 + x – 1) – (x2 + 5x – 1) tại x = -2
C = - x4 + 3x2 – x3 + 3 – 2x – x2 + x4 + x3 – 2x2 tại x = 3
2
Bài 3. Rút gọn và tìm bậc của các biểu thức sau:
a) ( ) ( ) 2 2 3 2 2 3 4 x x x x x − + + +
b) ( )( ) ( )( ) 5 7 2 1 10 3 2 x x x x + − − − +
Bài 4. Bằng cách đặt tính chia, tìm thương và dư trong các phép chia đa thức A cho đa thức B:
a) 4 3 2 2 2 3 3 6 2; 2 A x x x x B x = − − + − = −
b) 4 3 2 2 3 3 5; 1 A x x x x B x = + + + + = +
Bài 5. Tìm nghiệm của các đa thức:
a) ( ) 2 1 A x x = − c) 2 ( ) 4 25 C x x = − e) 3 ( ) 8 27 E x x = +
b) 6 ( ) 3 5 B x x = − d)
2 1 16 ( ) 4 9 D x x = + −
f) 2 ( ) 3 F x x x = +
Bài 6. Cho các đa thức f(x) = 4x2 + 3x – 2; g(x) = 2x2 + 1; h(x) = 5x2 – 3x – 1
a) Tính 1 2 f −
b) Tìm x để f(x) + g(x) – h(x) = 0 c) Chứng tỏ đa thức g(x) không có nghiệm.
Bài 7. Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 + 7 + 2x4 – 3x2 – 4 – 5x + 2x3 Q(x) = - 3x3 + 2x2 – x4 + x + x3 + 4x – 2 + 5x4
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính P(-1) và Q(0) c) Tính G(x) = P(x) + Q(x) d) Chứng tỏ rằng G(x) luôn dương với mọi giá trị của x. Bài 8. Cho hai đa thức C(x) = 5 – 8x4 + 2x3 + x + 5x4 + x2 – 4x3; D(x) = (3x5+ x4 – 4x) – (4x3 – 7 + 2x4 + 3x5) a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính P(x) = C(x) + D(x); Q(x) = C(x) – D(x). c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x). d) Tìm nghiệm của đa thức F(x) = Q(x) – (– 2x4 + 2x3 + x2 – 12) Bài 9. Lớp 7A có 40 học sinh trong đó có 15 học sinh nam. Giáo viên gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng để kiểm tra bài tập. Hỏi bạn nam hay bạn nữ có khả năng được gọi lên bảng nhiều hơn? Tại sao ? Bài 10. Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Tìm xác suất của các biến cố sau:
a) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 13. b) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1. Bài 11. Một túi đựng sáu tấm thẻ được ghi các số 5; 7; 10; 11; 12;13. Rút ngẫu nhiên một tấm
thẻ trong túi. Tính xác suất để: a) Rút được tấm thẻ ghi số chia hết cho 5. b) Rút được tấm thẻ ghi số lớn hơn 4. B.PHẦN HÌNH HỌC I. LÝ THUYẾT 1/ Ôn tập lại lý thuyết về đường thẳng song song, vuông góc đã học ở học kỳ I. 2/ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 3/ Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. 4/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ; bất đẳng thức tam giác. 5/ Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường
cao trong một tam giác . 6/ Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. II. BÀI TẬP *Làm các bài tập: Ôn tập chương IX và X trong sách giáo khoa và sách bài tập. *Bài tập tham khảo:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.