
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
THCS NGUYỄN GIA THIỀU- 2023-2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nhà trường quét vôi bên trong một phòng học (gồm 4 bức tường và trần nhà) có dạng hình hộp chữ
nhật dài 15 m, rộng 8 m và cao 2,7 m. Biết diện tích các cửa chiếm 8,5 m2, diện tích cần quét vôi là
A. 120 m2. B. 235,7 m2. C. 252,7 m2. D. 244,2 m2.
Câu 2. Thểtích của hình lăng trụđứng có đáy là hình thoi có hai đường chéo lần lượt dài 6 cm, 8 cm,
chiều cao của lăng trụlà 5 cm. Thểtích lăng trụđó là
A. 240 cm3. B. 60 cm3. C. 120 cm3. D. 140 cm3.
Câu 3. Cho hình hộp chữnhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 5 cm. Thểtích của hình
hộp chữnhật đã cho bằng:
A. 40 cm3. B. 60 cm3. C. 20 cm3. D. 12 cm3.
Câu 4.
Góc mOn dưới đây có sốđo là
A. 80◦. B. 100◦. C. 90◦. D. 70◦.
m O
n
Câu 5. Cho các hình vẽsau:
Hình a
Hình c
Hình b
Hình d
Sốhình không có cặp góc đối đỉnh là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 6. Cho hình vẽsau:
−1 0 1 2 M N
1
Trên trục số, điểm M, N lần lượt biểu diễn các sốhữu tỉ
A. 2
3; 1
3. B. 2
3; −1
3. C. 1
3; −2
3. D. −1
3 ; 2
3.
Câu 7. Cho xOy = 76◦, Om là tia đối của tia Ox, On là tia đối của tia Oy. Sốđo góc xOn
A. 104◦. B. 76◦. C. 114◦. D. 180◦.
Câu 8. Kết quảcủa phép tính 65 : 25 viết dưới dạng lũy thừa là
A. 45. B. 35. C. 31. D. 25.
Câu 9. Khẳng định đúng là
A. Hai góc kềnhau thì có tổng sốđo bằng 180◦. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. D. Hai góc phụnhau thì có tổng sốđo bằng 180◦.
Câu 10. Lũy thừa
Å25
49
ã4
bằng:
A.
Å5
7
ã16
. B.
Å5
7
ã4
. C.
Å5
7
ã6
. D.
Å5
7
ã8
.
Câu 11. Cho 1 − Å x + 1
3
ã2 = 3
4. Giá trịcủa x thỏa mãn đẳng thức đã cho là
A. x ∈ ß −5
6; 1
6
™
. B. x ∈∅. C. x = 1
6. D. x = −.
Câu 12. Viết biểu thức 68 · 125 dưới dạng 2a · 3b thì giá trịcủa a + b =?
A. 30. B. 18. C. 13. D. 31.
Câu 13. Cho (x −1)2 = 54 Giá trịcủa x là
A. x ∈{6; −4}. B. x = 26. C. x ∈{26; −24}. D. x = −24.
Câu 14. Kết quảcủa phép tính
Å 4
25
ã2 · Å2
5
ã6 : Å −8
125
ã3
là
A. −2
5 . B. 2
5. C. 4 25. D. −1.
Câu 15. Kết quảcủa phép tính 15
19 · 2
3 −7
19 · 2
3 + 8
3 · 17
19 là
A. 17
19. B. 19
3 . C. 8
3. D. −1.
PHẦN II. TỰLUẬN
Dạng 1 Thực hiện phép tính
Bài 1. Thực hiện phép tính
1 6 −0,4 · 5
8 + 1
2 1
Å−2
3
ã2 + 1
6 −(−0,5)3 2 5 8 − Å −2
5
ã −3
10 3
0,2 + −5
13 −(−0,8) 4 1 2 −4545
2020 + Å −1
3
ã −1
6 5 0,5 + 1
3 + 0,4 −33
20 −−1
6 + 1
4 6
0,3 −8
3 : 4
3 · 1
5 + 1 7
Å−1
2
ã2 −5
8 : (0,5)3 −5
3 · (−6) 8 2 + 4 : Å2
3 −1
6
ã · (−2,25) 9
Å 25
6 + 14
9
ã : Å 10 1
12 −91
2
ã 10
Å 1 −2
3 −1
4
ã · Å4
5 −3
4
ã2 11
2
0,8 : ß 0,2 −8 · ï 7
48 + Å 5
24 −5
16
ãò™ 12
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
A = 4
3 − Å5
3 −3
4 + 5
18
ã + Å9
4 −8
3
ã 1 B = 5
18 + 7
15 −7
21 + Å−10
36 + 8
15 + 1
3
ã −4
9 2
C = Å 6 −2
3 + 1
2
ã − Å 5 + 5
3 −3
2
ã − Å 3 −7
3 + 5
2
ã 3 D = 3,7 · −6
13 −6,3 −3,7 · 7
13 4
4 2
15 + 25 · Å 9
16 : 125
64 : −27
8
ã 5
Å −2
5 + 3
10
ã : Å 2
−5 + 4
3 + 2 ã 6
7 8 : Å2
9 −1
18
ã : 7
8 : Å 1
36 −5
12
ã 7
Bài 3. Các phân sốnào sau đây viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn; vô hạn tuần hoàn? 1 6; 8 25; 11 40; 5 44; 12
9 ; 43 125; −7
8 ; 12 75; −36
52 ; −153
120 ; 63 210 Bài 4. Viết các sốthập phân sau đây dưới dạng phân sốtối giản
0, (1) 0, (01) 1, (8) 0, (27)
Dạng 2 Tìm x
Bài 1. Tìm x, biết
x + 1
3 = 2
5 − Å −1
3
ã 1 3 7 −x = 1
4 − Å −3
5
ã 2 x − Å 2
21 −1
3
ã = 3
7 3
2 9 − Å1
3 −x ã = 5
6 4 11 12 − Å2
5 + x ã = 2
3 5 x −1
3 = 2
5 − Å −1
2
ã 6
x · Å −3
7
ã = 5
21 7 3x −5
3 = x −1
4 8 5 7 + 2
7 : x = 1 9
x −1
2 = 31
2 : 2
7 10 1 3x + 2
5(x −1) = 0 11 3 7 + 1
7 : x = 3
14 12
Bài 2. Tìm các sốnguyên n, m biết:
5n + 5n+2 = 650 1 2n + 2n+3 = 144 2 8n : 2n = 162011 3
1 9 · 34 · 3n = 37 4
Å1
2
ã2n−1 = 1
8 5 1 2 · 2n+4 · 2n = 25 6
Dạng 3 Toán thực tế
Bài 1. Trên bản đồcó tỉlệ1 : 1000000, một cánh đồng lúa có dạng hình vuông với độdài cạnh 0,8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.