
UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 7
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ ĐẠI SỐ 1) Tập hợp các số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ, sử dụng kí hiệu.
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b (với , ; 0 a b b ∈ ≠ )
- Tập hợp số hữu tỉ, ký hiệu là .
2) Các phép tính trong tập hợp số tự hữu tỉ. Thứ tự thực hiện phép tính.
Cộng, trừ số hữu tỉ: Với a x m = ; b y m = (a,b,m , m > 0) ∈ :
a b a b x y m m m + + = + = ; a b a b x y m m m − − = − =
. Nhân, chia hai số hữu tỉ:
Với a x b = ; c y d = , ta có : a c x.y b d = ⋅
a c a d a.d x : y : b d b c b.c = = ⋅ =
3) Lũy thừa của một số hữu tỉ. Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu nx là tích của n thừa số x
(là n số tự nhiên lớn hơn 1)
( )
thua so . ... , , 1 n
n x x x x x n n = ∈ ∈ >
- Quy ước: 1x x = với ; x ∀∈
0 1 x = với 0. x ∀≠
- Khi số hữu tỉ ( , , 0) a x a b Z b b = ∈ ≠ ta có:
n n
n a a b b =
.
- Chú ý: 2 0 n x ≥ với , x n ∀∈ ∀∈ .
2 1 n x − cùng dấu với dấu của x;
( ) 2 2 n n x x − = và ( ) 2 1 2 1 n n x x − − − = −
Các phép toán về lũy thừa
- Tích hai lũy thừa cùng cơ số:
( ) . , , m n m n x x x x m n + = ∈ ∈ .
- Thương hai lũy thừa cùng cơ số:
( ) : , , , . m n m n x x x x m n m n − = ∈ ∈ >
- Lũy thừa của lũy thừa:
( ) ( ) . , , . n m m n x x x m n = ∈ ∈
- Lũy thừa của một tích:
( ) ( ) . . , , n n n x y x y x y n = ∈ ∈
- Lũy thừa của một thương: ( , , )
n n
n x x x y n y y = ∈ ∈
4) Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế. 5) Số vô tỉ. Căn bậc hai số học. HÌNH HỌC 1) Nhận biết hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. 2) Các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Diện tích xung quanh và thể tích hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật . ABCD MNPQ có:chiều dài
a , chiều rộng b , chiều cao h
+ Diện tích xung quanh: ( ) 2. . xq S a b h = +
+Thể tích: . . . V a b h S h = =
Trong đó: S là diện tích đáy
Diện tích xung quanh và thể tích hình lập phương
Hình lập phương . ABCD MNPQ có độ dài cạnh là a
+ Diện tích xung quanh: 2 4. xq S a =
+Thể tích: 3 V a =
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng tích của chu vi đáy với chiếu cao của nó.
xq . . S C h =
Trong đó xq S : Diện tích xung quanh của hình lăng trụ,
C: Chu vi một đáy của hình lăng trụ,
h : Chiêu cao của lăng trụ.
Thể tích của hình lăng trụ đứng
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác:
. V S h =
Trong đó V : Thể tích của hình lăng trụ đứng,
S : Diện tích một đáy của hình lăng trụ đứng,
h: Chiều cao của hình lăng trụ đứng. 3) Nhận biết, Nắm được tính chất các góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác.
II. CÁC DẠNG BÀI Phần 1: Đại số.
Bài 1. Điền kí hiệu( , ) ∈∉ thích hợp vào …..
a. 9..... − 9..... − 9..... − 9..... − Ι
b. 8..... 9 − 8..... 9 − 8..... 9 − 2.......Ι
Bài 2. Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: 5 2 3 ; ; 2 3 4 − −
Bài 3. So sánh các số hữu tỉ sau:
a) 16 19 − và 15 17 b) 23 21 và 21 23 c) 19 60 và 31 90 d) 15 23 và 70 117
Bài 4. Cô Hạnh dự định xây tầng hầm cho ngôi nhà của gia đình. Một công ty xây dựng đã cung cấp cho cô Hạnh lựa chọn một trong sáu số đo chiều cao như sau:
2,3m ; 2,35m ; 2,4m ; 2,55m ; 2,5m ; 2,75m . Cô Hạnh dự định chọn chiều cao của
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.