
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1
MÔN: TOÁN HỌC – LỚP: 7
PHẦN 1. SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC:
Bài 1. Tính hợp lý nếu có thể:
a) 5 14 4 11 15 25 3 25 + − + b) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41 + + − −
c) 1 2 18 2 2 15 9 3 19 3 + d) 3 5 3 5 25 35 19 4 19 4 − +
e)
3 2 0 1 1 12 8 (2023) : 2 2 + + −
f)
2
0 5 4 16 0,16 : ( 2018) 4 81 9 − − + −
g)
2 4 4 9 1 0,75 25 5 5 3 − + − − +
h) ( ) ( ) ( ) 4,2. -5,1 -5,1. -5,8 + -0,16
Bài 2. Tìm x
a) 1 5 6 12 x + = b) 3 1 1 4 4 2 x − + =
c) 8 3 : 0,4 5 5 x − = d) 8 1 2 2. 3 9 2 3 x − − =
e)
2 1 3 2 3 2 4 1 x − =
f)
3 1 8 1 1,75 2 27 x − =
g) ( ) ( ) 2 5 9 4 0 x x − − = h) 2 1 1 3 x −+ =
Bài 3. Làm tròn các số sau : a) 275 461 với độ chính xác là 50. c) 17,2023 với độ chính xác là 0,05. b) 1991,6 với độ chính xác là 0,5. d) 0,(371) với độ chính xác là 0,005.
Bài 4. a) Tìm GTLN của biểu thức 2022 A = | x | +2023 ;
b) Tìm GTNN của biểu thức ( )
99 B = +1 + 2022 x với x 0
c) Tìm GTLN của biểu thức
2
2 5
3 x C x
− = +
d) Tìm GTLN của biểu thức sau 2022 1 D x x = − + −
Bài 5. a) Cho 2 3 4 5 6 23 24 3 3 3 3 3 3 3 3 C = − + − + − ++ − . Chứng minh C chia hết cho 420
b) Tìm x và y biết ( )
2023 2024 ( 1) 1 0 x y + + − =
Bài 6. Cho n - 6 A =
n - 2
với n là số nguyên.
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số. b) Tìm n để A nhận giá trị là số nguyên âm lớn nhất. c) Tìm n để A nhận giá trị là số tự nhiên. d) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A.
PHẦN 2. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU: Bài 7. Cho biểu đồ sau:
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê. b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? c) Có bao nhiêu bạn yêu thích phim hoạt hình? Bài 8. Cho bảng thống kê sau. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể diện dữ liệu trên.
Lợi nhuận sản phẩm trên mỗi mặt hàng Các loại sản phẩm Xe đạp Xe máy điện Pin Phụ kiện đi kèm Doanh số 20% 60% 15% 5%
Bài 9. Xếp loại học lực năm học 2022 – 2023 của học sinh khối 7 trường THCS A được thống kê trong bảng dưới đây. Hãy vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn số liệu này.
Xếp loại Hoàn thành
xuất sắc
Hoàn thành
tốt Hoàn thành Chưa hoàn thành
Số học sinh 50 288 52 10 Bài 10. Quan sát biểu đồ dưới đây rồi trả lời một số câu hỏi sau:
a) Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì? b) Đơn vị thời gian là gì? c) Năm bao nhiêu thì sản lượng lương thực thế giới đạt trên 2000 triệu tấn.
36%
25%
25%
14%
TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH
CỦA 80 HỌC SINH LỚP 7
Phim hài
Phim phiêu lưu
Phim hình sự
Phim hoạt hình
2021 2060 1950
1561
1213
676
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950 - 2003
Năm
2500
2003
2000
1500
1000
500
Sản lượng ( triệu tấn)
2000 1990 1980 1970 1950 0
Bài 11. Quan sát biểu đồ đoạn thẳng sau:
a) Lập bảng thống kê thể hiện biểu đồ trên. b) Tháng nào trong năm có nhiệt độ trung bình cao nhất? thấp nhất? là bao nhiêu độ? Bài 12. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biều diễn dữ liệu của bảng thống kê sau:
Thời gian giải một bài toán của 10 em học sinh tổ 1 lớp 7A Thời gian ( Phút) 5 7 12 14 Số học sinh 1 2 5 2 PHẦN 3. HÌNH HỌC:
Bài 13. Tính số đo x, y trong các hình sau. Bài 14. Cho hình vẽ dưới đây. Biết AC // DE. Tính các góc của ABC .
Bài 15. Cho ABC có 0 0 B 70 ,C 30 = = như hình trên. Tia phân giác A cắt BC tại D. Kẻ AH BC ⊥ .
a) Tính BAC. b) Tính ADH . c) Tính HAD . Bài 16. Cho ABC vuông tại A có AB AC . Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BA BM = . Gọi E là trung điểm của AM.
a) Chứng minh ABE MBE = . b) Gọi K là giao điểm của BE và AC.
Chứng minh KM BC ⊥ .
x x
A
C B
x
x
P Q
N
M
600
x
x
y
E
H
1340
D
F
280
D
C
B A 450
300 700
A
D H C B
18
21
25 27 28 29 28 27
24
20
17 17
30
7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ trung bình tháng ở Hà Nội.
Tháng
25
6
20
15
10
5
Nhiệt độ0C
5 4 3 2 1 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.