
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Năm học 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời ĐÚNG
Câu 1: Nếu = m p n q
thì:
A. . . m p n q B. . . m n p q C. . . m q p n D. m p n q
Câu 2. Từ đẳng thức 5. 28 20 .7 có thể lập tỉ lệ thức:
A. 5 7 = 20 28
B. 5 28 = 7 20
C. 5 20 = 28 7
D. 28 20 = 5 7
Câu 3: Nếu 5
7 3 x thì:
A. 7. 3 5 x B. 5. 3 7 x C. 5.7
3 x D. 5 3 7 x
Câu 4. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 3 9 12 x là:
A. 9
4 B. 4 C. 36 D. 4
9
Câu 5: Nếu a b = 7 5 –
thì:
A. a b b a = = 7 5 7 5
– – – –
B. a b a b = = 7 5 7 + 5
– – –
C. a b b a = = 7 5 5 7
– – –
D. a b b a = = 7 5 5 + 7
– –
Câu 6. Cặp tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A. 1
3 và 4
12 B. 4
3 và 3
2 C. 4
6 và 3
2 D. 1
3 và 1
3
Câu 7. Cho 5 7 x y . Tính x
y
A. 5
7 B. 7
5 C. 12
7 D. 12
5
Câu 8. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là a và 2 x khi 4 y . Ta có
A. 1 2 a B. 1 2 a C. 2 a D. 2 a
Câu 9: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 0 a a . Hãy biểu diễn y theo x
A. x ay B. a x y C. y ax D. y ax
Câu 10: Biết rằng đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a, khi x = 2 thì y = 1
6
. Ta có:
A. a = 1
3
B. a = 1
12
C. a = 12 D. a = 3
Câu 11. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là ( ) a cm và chiều rộng là 3( ) cm là:
A. 2 3 a B. 3 a C. 3a D. 3
a
Câu 12. Một người đi ô tô với vận tốc 30km/h trong a giờ. Sau đó đi bộ với vận tốc 5 km/h trong b giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là:
A. 30 5 a b B. 30a b C. 30 5b D. 30 5 a b
Câu 13. Giá trị của biểu thức 2 2x x y khi 1; 2 x y là:
A. 6 B. 2 C. -6 D. -2 Câu 14. Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến
A. 2 1 x y B. 3 2 2 3 x x C. 2 2024 xy x D. 9 xyz yz
Câu 15. Cho đa thức 2 ( ) 2 3 2 F x x x . Nghiệm của đa thức F x là:
A. 1 x B. 0 x C. 1 x D. 2 x
Câu 16. Cho đa thức
3 4 2 2 3 4 3 5 2 3 2 4 P x x x x x x x x . Bậc của đa thức P x là:
A. 5 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 17. Hệ số cao nhất của đa thức 6 5 4 2 5 6 3 7 x x x x là A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 18. Cho ABC có AC BC AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. A B C B. B C A C. B A C d. C B A Câu 19. Cho EFH , biết rằng EF = 5cm, FH = 8cm. EH = 9cm. Ta có: A. ?> ?> ? B. ?> ?> ? C. ?< ?< ? D. ?> ?> ?. Câu 20. Cho ABC vuông tại A có 3 ; 4 AB cm AC cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. C A B B. C B A C. C B A d. B C A Câu 21: Cho EFG , biết rằng: ?= 40°, ?= 80°. Ta có: A. EG > EF > GF B. EG < EF < GF C. EG > GF > EF D. EF > GF > EG Câu 22. Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác
A. 4 ;5 ; 8 cm B. 3 ;6 ; 12 cm C. 5 ;6 ; 10 cm D. 11 ;15 ; 21 cm
Câu 23: Cho RSK có hai cạnh RS = 8cm, SK = 1cm, độ dài cạnh RK là một số nguyên. Ta có độ dài cạnh RK bằng:
A. 5cm B. 7cm C. 6cm D. 8cm Câu 24: Trong một tam giác:
A. Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù. B. Đối diện với cạnh lớn nhất nhất là góc nhọn. C. Đối diên với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.