
TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2023 - 2024
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. ĐẠI SỐ
1. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Đại lượng tỉ lệ thuận, tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
II. HÌNH HỌC
1. Tổng ba góc trong một tam giác, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. 2. Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
III. MỘT SỐ YÊU TỐ XÁC SUẤT
1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. 2. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên.
B. ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1:
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức.
2 5 5:15; 0,2 : 0,5; 25 : 75; 9,9 : 3,3; : 9 9
b) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Hãy điền các giá trị thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
x -2 -1 6 -2,6
y 6 -12 -18
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi x = 2 thì y = 6.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b) Biểu diễn y theo x.
c) Tìm giá trị của x khi y = 12.
Bài 3 (2,0 điểm).
Tổng số tiền điện phải trả của ba hộ sử dụng điện trong một tháng là 550 000 đồng. Biết rằng số điện năng tiêu thụ của ba hộ tỉ lệ với 5; 7; 8. Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả trong một tháng?
Bài 4 (2,0 điểm).
Một nhóm bạn gồm bốn bạn Thanh, Tiến, Tùng, Trâm. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong nhóm bạn (biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn), xét các biến cố:
A: “Bạn được chọn tên là Tùng”;
B: “Bạn được chọn có tên bắt đầu bằng chữ T”;
C: “Bạn được chọn tên là Tuyết”.
a) Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên được xác định ở câu a.
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Cho ba đoạn thẳng có độ dài là 5cm, 6cm, 10cm. Xét xem bộ trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao?
b) Cho tam giác ABC có BC = 9cm, AB = 1cm. Tìm độ dài cạnh AC, biết độ dài này là một số nguyên.
Bài 6 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB), kẻ ME vuông góc với AC (E thuộc AC).
a) Chứng minh: ABM = ACM ;
b) Chứng minh: AD = AE;
c) Biết A 60O . Tính số đo góc B, góc C.
-------------------------------------------------
ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức.
15 :5 2 ; 0,5:0,2; 3 : 2; 1: 3,2.
b) Trong trường hợp sau, hãy cho biết hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không?
x -2 -1 1 2,5
y -6 -3 3 7,5
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a = 10 thì b = 5.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b.
b) Biểu diễn đại lượng a theo đại lượng b.
c) Tính giá trị của a khi b = 1
2 .
Bài 3 (2,0 điểm). Tính độ dài hai cạnh của hình chữ nhật, biết rằng tỉ số giữa hai cạnh
của nó là 3
7 và chu vi là 40 cm.
Bài 4 (2,0 điểm).
Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố:
A: “Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 5”;
B: “Gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 7”;
C: “Gieo được mặt có số chấm chia hết cho 7”.
a) Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?
b) Tính xác suất của các biến cố ở câu a.
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Cho bộ ba độ dài các đoạn thẳng là 5cm; 9cm; 3cm. Xét xem bộ ba trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao?
b) Tìm số đo góc chưa biết của tam giác ABC trong hình vẽ dưới đây.
Bài 6 (2,0 điểm):
Cho DEF vuông tại D. Trên tia đối của tia DE lấy điểm M sao cho DE = DM.
a) Chứng minh: DEF DMF ;
b) Gọi I là trung điểm của EF. Trên tia đối của ID lấy điểm N sao cho IN = ID. Chứng minh: NF = DM.
----------------------------------------------
ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Tìm hai tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức.
3 : 6 ; 1
10 : 1
5 ; 8 : 4
b) Cho biết hai đại …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.