Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thành Công, thành phố Hà Nội.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7

Năm học 2023-2024

A. ĐẠI SỐ I. Trắc nghiệm Câu 1: Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến:

A.

3 5x B. 3 5 y + C. 7,8 D. 2 23xy

Câu 2: Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến.

A. 32 A = − B. 3 15 2 8 M t t = − + C. ( ) 4 3 5 N y x = − D. 2 5 1 3 2 x Q x

− = +

Câu 3: Biểu thức n(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là:

A. Tích của ba số nguyên B. Tích của ba số nguyên liên tiếp C. Tích của ba số chẵn D. Tích của ba số lẻ Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp là: A. ( ) . 1 n n + với n . B. ( ) 2 . 2 k k + với k .

C. ( ) 2 n n + với 2 , n k k = . D. ( ) . 2 n n − với n.

Câu 5: Cho đa thức A(x) =

3 2 3 2 1 1 2 2 5 3 3 x x x x x + − + − −.

a) Bậc của đa thức A(x) là: A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. b) Hệ số cao nhất của đa thức A(x) là:

A. 1

3 . B. 1. C. 2 . D. 1 3 − .

Câu 6: Sắp xếp 6x3 + 5x4 − 8x6 − 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A. −8x6 + 5x4 + 6x3 − 3x2 + 4 B. −8x6 − 5x4 + 6x3 − 3x2 + 4 C. 8x6 + 5x4 + 6x3 − 3x2 + 4 D. 8x6 + 5x4 + 6x3 + 3x2 + 4 Câu 7: Sắp xếp đa thức 7x12 − 8x10 + x11 – x5 + 6x6 + x −10 theo lũy thừa tăng dần của biến:

A. −10 + x + x5 + 6x6 − 8x10 + x11 + 7x12 B. 10 + x + x5 + 6x6 − 8x10 + x11 + 7x12

C. 10 − x − x5 + 6x6 − 8x10 + x11 + 7x12 D. −10 + x – x5 + 6x6 − 8x10 + x11 + 7x12

Câu 8: Cho đa thức A= x4 − 4x3 + x – x4 + 1. Tính giá trị của A tại x = −2

A. −35 B. 53 C. 33 D. 31

Câu 9: Nghiệm của đa thức ( ) 4 – 6 P x x = là:

A. 3

2 −. B. 3

2 . C. 2

3 . D. 2

3 −.

Câu 10: Đa thức có hai nghiệm 0 x = và 2 x = − là: A. 2 ( ) 2 P x x x = + . B. 2 ( ) 2 4 Q x x = − .

C. ( ) 4 8 M x x = + . D. 2 ( ) 2 N x x x = − . Câu 11: Đa thức nào trong các đa thức sau không có nghiệm? A. 2 ( ) 2 P x x x = − . B. ( ) 7 1 Q x x = − −.

C. 2 ( ) 9 M x x = + . D. 5 ( ) 3 2 N x x = + .

Câu 12: Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức −x5 + 2x2 – x + 3

A. Đa thức bậc 5, hệ số cao nhất là 3, hệ số tự do là −1. B. Đa thức bậc 5, hệ số cao nhất là 3, hệ số tự do là 3.

C. Đa thức bậc 5, hệ số cao nhất là −1, hệ số tự do là 3. D. Đa thức bậc 5, hệ số cao nhất là 2, hệ số tự do là 3. Câu 13: Tìm số m sao cho đa thức P(x )= 2x3 − 3x2 + x + m chia hết cho đa thức x + 2.

A. 10 B. 30 C. 20 D. 15 Câu 14: Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là: A. 2x – 10y (đồng) B. 10x – 2y (đồng) C, 2x + 10y (đồng) D. 10x + 2y (đồng) Câu 15: Lập biểu thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a (cm), chiều rộng là b(cm). A. a + b (cm) B. 2a + b (cm) C. a + 2b (cm) D. 2(a + b) (cm) Câu 16: Viết biểu thức đại số tính chiều cao h của một tam giác có diện tích là S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm).

A. . ( ) 2 S a h cm = B. 2 ( ) S h cm a = C. ( ) 2

S h cm a = D. 2 ( ) a h cm S =

Câu 17: Trong một hộp bút có 3 bút xanh, 2 bút đỏ và 1 bút đen. Rút ngẫu nhiên 3 bút từ hộp, biến cố nào sau đây là biến cố không thể? A. “Rút được 3 bút xanh”. B. “Rút đươc 2 bút xanh và 1 bút đỏ”. C. “Rút được 3 bút đỏ”. D. “Rút được 1 bút đỏ và 1 bút đen và 1 bút xanh”. Câu 18: Lớp 7A có 35 học sinh gồm 16 bạn nam và 17 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên một bạn nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập, trong các biến cố sau đây biến cố nào là biến cố chắc chắn? A. “Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó”. B. “Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng”. C. “Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng”. D. “Không có bạn nam nào làm lớp trưởng cả”. Câu 19: Một tổ của lớp 7B có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố A : “Chọn được một học sinh nữ”. Xác suất của biến cốA là:

A. 0 . B. 1

2 . C. 1

3 . D. 1.

Câu 20: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần, xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là bội của 3” là:

A. 1

6 . B. 1

3 . C. 1

2 . D. 2

3 .

II. Tự Luận

Bài 1: Cho đơn thức A =

2

3 3 x .( 4)x 2   − −    

a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo