
TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC
NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7 I. NỘI DUNG - Kiến thức các chương VI, chương VII, chương VIII, chương X II. BÀI TẬP THAM KHẢO A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xác định biến số trong biểu thức đại số sau “ 2 2 1 3 2 x xyz z − + ”
A. ;x y B.
2 2 ; x z C. ; ; x y z D. ;x z Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b , đường cao h là
A.( ) a b h + B. ( ) a b h − C. ( ) 1 2 a b h − D. ( ) 1 2 a b h +
Câu 3: Với 3; 1; 2 x y z = − = − = thì giá trị biểu thức 3 2 2 3 8 5 D x y z = + − + là: A. 26 D = − . B. 37 D = . C. 37 D = − . D. 62 D = − . Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 2 4 xy x y x y + − tại 2 x y = = −. A. 52 . B. 52 − . C. 25 − . D. 25 . Câu 5: Bậc của đa thức 4 3 5 4 2 1 x x x + − + là: A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 6: Bậc của đa thức 2 3 4 5 2 3 ( ) x x x x x + − + là: A. 3 −. B. 5. C. 7 . D. 8. Câu 7: Đa thức 2 2 (2 3) (3 2 1) x x x x + − − + + có hệ số cao nhất là: A. 1. B. 2 . C. -1 D. 4 . Câu 8: Đa thức ( ) ( ) 3 4 4 3 4 3 11 3 5 2 x x x x x − + + − + − có hệ số tự do là:
A. 3. B. 8. C. 9. D. 2 . Câu 9: Đa thức ( ) ( ) 3 4 2 4 6 7 5 x x x x x − + + − có hệ số tự do là:
A. 3. B. 4 . C. 1. D. 0. Câu 10: Đa thức ( ) 6 5 4 3 2 28 41 11 : x x x x x + − + có bậc là:
A. 4 . B. 41. C. 5 . D. 6 . Câu 11: Nghiệm của đa thức ( ) 4 – 6 P x x = là:
A. 3 2 −. B. 3 2 . C. 2 3 . D. 2 3 −.
Câu 12: Đa thức 2 4 x + là một đa thức: A. Không có nghiệm. B. Có nghiệm là 2 x = −. C. Có nghiệm là 2 x = . D. Có 2 nghiệm . Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng. A. 2 x = là một nghiệm của đa thức
2 ( ) – 6 8 P x x x = + . B. 2 x = − là một nghiệm của đa thức
2 ( ) – 6 8 P x x x = + . C. 4 x = không là nghiệm của đa thức 2 ( ) – 6 8 P x x x = + . D. 4 x = − là một nghiệm của đa thức 2 ( ) – 6 8 P x x x = + . Câu 14: Đa thức nào trong các đa thức sau có nghiệm là 3? A. 2 ( ) 3 P x x x = + . B. ( ) 2 6 Q x x = − −. C. 2 ( ) 9 M x x = −. D. ( ) 5 3 N x x = + .
Câu 15: Cho (1) 0 P = và ( 1) 0 P − ≠ . Đa thức ( ) P x là một đa thức: A. Không có nghiệm. B. Có nghiệm là 1 x = −. C. Có nghiệm là 1 x = . D. Có nghiệm khác 1 . Câu 16: Thực hiện phép tính nhân ( ) 2 3 3 2 1 x x x − −
ta được kết quả
A. 6 3 2 3 2 x x x − − . B. 5 3 2 3 2 x x x − − . C. 5 3 3 2 1 x x − − . D. 6 2 2 3 2 x x x − − .
Câu 17: Kết quả của phép nhân ( ) 2 1 3 3 . 3 x x + − là
A. 3x x − . B. 2 1 3 x x − − .
C. 3 1 3 x x − − . D. 3x x − − .
Câu 18: Tích của đa thức 2 x +
và đa thức 5 x +
là đa thức A. 2 10 x + . B. 2 7 10 x x + + . C. 2 7 10 x x − + . D. 2 3 10 x x − + . Câu 19: Kết quả phép chia ( ) 3 4 2 2 3 12 : x x x x − + là
A. 2 4 2 2 3 12 x x x − + . B. 2 3 2 2 3 12 x x x − + . C. 2 3 2 3 12 x x x − + . D. 2 4 2 3 12 x x x − + . Câu 20: Lăng trụ đứng, có đáy là hình chữ nhật có A. 8 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh. D. 8 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh. Câu 21: Quan sát hình lập phương dưới đây và cho biết nhóm đoạn thẳng nào chỉ gồm các cạnh của hình lập phương ABCD.EFGH? A. ; ; AB BE EH . B. ; ; AB BC CG . C. ; ; AB BD DH . D. ; ; HE EG GC . Câu 22: Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tổng số cạnh của hai đáy là: A. 4. B. 5 . C. 6. D. 8. Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Số cạnh bên là: A. 4. B. 6 . C. 12. D. 8. Câu 24: Hình nào sau đây là hình lập phương?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 25: Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
A
E H
D
B C
G F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.