Quảng cáo
Đề cương cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương
QR

Đề cương cuối học kỳ 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, tỉnh Bình Dương. A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC. 1. Hình học. 2. Đại số. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP. + PHẦN 1. Trắc nghiệm. + PHẦN 2. Tự luận. C. ĐỀ MINH HỌA.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KỲ II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 7

Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: ……

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Hình học

2. Đại số

2

II. BÀI TẬP

PHẦN 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Giá trị của biểu thức 2 A x 1   tại x 1  là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 1 .

Câu 2. Đa thức 2 A 4 x   có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 3. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức 2 A 4 x  

A. 2. B. 2 . C. 0. D. Cả A và B.

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đại số 2 M 1 x 2023    là

A. 1. B. 2022. C. 2023. D. 2024.

Câu 5. Biểu thức đại số 2 N 18 (3 x)    đạt giá trị lớn nhất bằng:

A. 15. B. 18. C. 0. D. 9.

Câu 6. Bậc của đa thức 3 2 3 P(x) 3x 2x 3x x 2023      là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 2023.

Câu 7. Hệ số cao nhất của đa thức 2 2 1 2 P(x) x x 2,5x x 1 2 3      là

A. 1 2  . B. 1 3  . C. 1

3 . D. 2.

Câu 8. Đa thức sau 3 2 1 Q(x) x x x 2x 5 2     có hệ số tự do là bao nhiêu?

A. 1 2  . B. 3 5  . C. 1. D. 0.

Câu 9. Cho 2 1 A(x) x x 5 2    và 3 2 1 B(x) x 3x x 1 3    , biết A(x) C(x) B(x)   . Tìm đa thức C(x) .

A. 3 2 1 3 C(x) x 4x x 6 3 2     . B. 3 2 1 3 C(x) x 2x x 4 3 2     .

C. 3 2 1 3 C(x) x 4x x 6 3 2    . D. 3 2 1 1 C(x) x 2x x 4 3 2     .

Câu 10. Cho hai đa thức sau 2 1 A(x) x x 2   và 3 1 1 B(x) x x 1 3 2   . Phát biểu nào đúng?

A. Tổng các hệ số của A(x) là 3

2 .

B. Tổng các hệ số của A(x) lớn hơn tổng các hệ số của B(x) .

C. Bậc của đa thức B(x) là 3.

D. Tổng của hai đa thức là 2 2 A(x) B(x) x 1 3   .

Câu 11. Cho ABC  cân tại A có  BAC 40  , tia phân giác của  ACB cắt cạnh AB tại D. Số đo  ADC là

A. 40. B. 70. C. 105. D. 75.

Câu 12. Cho tam giác MNP cân tại N , biết   2M N 20   . Số đo của góc N là

A. 68. B. 40. C. 100. D. 80.

Câu 13. Nếu ABC  có  AB AC, A 60    thì ABC  là

A. Tam giác vuông B. Tam giác đều. C. Tam giác cân D. Tam giác tù.

3

Câu 14. Nối mỗi nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B để được kết luận đúng:

Cột A Cột B

1)   A 90 ; B 45     thì ABC  là a) tam giác vuông

2)  AB AC, A 60    thì ABC  là b) tam giác vuông cân

3)   B C 90    thì ABC  là c) tam giác đều

4)  A 90   thì ABC  là d) tam giác tù

Câu 15. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân.

B. Tam giác cân là tam giác đều.

C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

D. Tam giác đều là tam giác cân.

Câu 16. Quan sát hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường vuông góc kẻ từ A xuống d là BC .

B. Chân đường vuông góc kẻ từ P xuống d là H .

C. Chỉ có 1 đường xiên kẻ từ A xuống đường thẳng d .

D. Điểm B là hình chiếu của A xuống đường thẳng d .

Câu 17. Cho ABC  với hai đường trung tuyến BM và CN , trọng tâm G . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. GM GN  . B. 1 GM GB 3  . C. 1 GN GC 2  . D. GB GC  .

Câu 18. Cho ABC  có  A 80  ; phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I . Số đo của góc  BTC là

A. 100. B. 150. C. 120. D. 130.

Câu 19. Biết điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB, AB 6cm  , MA 5cm  , I là trung

điểm của AB. Kết quả nào sau đây là sai?

A. MI vuông góc với AB tại I . B. 2cm MI 8cm   .

C. MI là phân giác của AMB . D. MI MA MB   .

Câu 20. Cho tam giác  ABC,BAC 50  . Hai đường cao AA và BB cắt nhau tại H .

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Điểm H là trực tâm của HBC  B. Điểm H là trực tâm của HAC 

C.   HBC HCA 25    D.   HBC HCB 50   .

PHẦN 2. Tự luận

Câu 21. Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến:

5 2 5 4 2 A 2x x 3x 5x x 3x 7x 1;         7 2 3 7 3 B 2x 3x x 3x 4x 5x 4x        .

Câu 22. Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến. Tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của

mỗi đa thức:

7 5 3 5 7 A x 2x 2x 5x 2x 3x 7;        3 2 3 2 1 3 B x x 4x x 2x 5 x . 2 2       

Câu 23. Cho 7 2 3 f(x) x 3x 4x 2x 8      và 2 3 7 g(x) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo