
1
TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2023 - 2024
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. ĐẠI SỐ
1. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Đại lượng tỉ lệ thuận, tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận, các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận. 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của các đại lượng tỉ lệ nghịch, các bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch. 4. Biểu thức đại số, đa thức một biến, phép cộng và phép trừ đa thức một biến, phép nhân và phép chia đa thức một biến.
II. HÌNH HỌC
1. Tổng ba góc trong một tam giác, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. 2. Hai tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. 3. Tam giác cân. 4. Quan hệ giữa cạnh và góc trong nột tam giác, đường vuông góc và đường xiên. 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng 6. Tính chất ba đường trung trực, ba đường trung tuyến, ba đường cao, ba đường phân giác của tam giác. III. MỘT SỐ YÊU TỐ XÁC SUẤT 1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. 2. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên.
B. ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập tỉ lệ thức.
3 0,4:0,8; 7:35; :3 2
b) Trong một buổi lao động trồng cây, bạn Mai, bạn Lan và bạn Hoa trồng được số cây tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tính số cây mỗi bạn trồng được, biết tổng số cây trồng được của ba bạn là 36 cây.
c) Cho a c = c b . Chứng minh rằng
2 2
2 2 a c a b b c (các mẫu số phải khác 0).
Bài 2 (1,5 điểm)
a) Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đơn thức một biến: 3x; 2y +1; 5 – 4t
2
b) Tìm bậc của đa thức: x4 – 2x
c) Tính giá trị của đa thức
2 M x x 4x 7 khi x 2
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép nhân: 2 3x. 2x + x - 1
b) Cho hai đa thức:
2 P x 5x 7x 9 ;
2 Q x 5x 4x 20 .
Tính P x Q x . c) Tìm nghiệm của đa thức: 3x 81.
Bài 4 (1,0 điểm): Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố:
A: “Xuất hiện mặt có hai chấm”;
B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 7”;
C: “Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 9”.
a) Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên được xác định ở câu a.
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 9 cm và CA = 14 cm. Sắp xếp các góc của ∆ABC theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
b) Cho đoạn thẳng MN có độ dài bằng 6cm. Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng MN.
Bài 6 (3,0 điểm): Cho ABC có AB < AC. Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB.
a) Chứng minh: ADB ADE .
b) Chứng minh: BD = ED
c) AB cắt ED ở K. Chứng minh AKC là tam giác cân.
------------------------------------------------
ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập tỉ lệ thức.
26 13 5,2:1,3; 25:5; : 5 10 b) Có ba bạn An, Bình, Cường cùng đi câu cá trong dịp hè. An câu được 11 con; Bình câu được 9 con; Cường câu được 12 con. Số tiền bán cá thu được tổng cộng là 192000 đồng. Hỏi nếu đem số tiền trên chia cho các bạn theo tỉ lệ với số con cá từng người câu được thì mỗi bạn nhận được bao nhiêu tiền?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.