
PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ
TRƯỜNG THCS PHÚ THƯỢNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC 2023 - 2024 A. LÝ THUYẾT I.ĐẠI SỐ
1. Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu. 2. Phân tích và xử lí dữ liệu. 3. Biểu đồ đoạn thẳng. 4. Biểu đồ hình quạt tròn. 5. Biến cố, xác xuất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản. 6. Biểu thức đại số: Biểu thức số; biểu thức đại số; giá trị của biểu thức đại số, 7. Đa thức một biến: Đơn thức một biến; đa thức một biến; cộng, trừ đơn thức có cùng số mũ của biến; sắp xếp đa thức một biến; bậc của đa thức một biến; nghiệm của đa thức một biến. 8. Các phép toán đa thức một biến. II. HÌNH HỌC
9. Tổng các góc trong một tam giác. 10. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Bất đẳng thức tam giác. 11. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. 12. Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 13. Tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. 14. Đường vuông góc và đường xiên. 15. Đường trung trực của đoạn thẳng. 16. Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác. 17. Tính chất ba đường cao trong tam giác. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Một hộp bút màu có các cây bút màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3. B. 4. C. 5. D.6. Câu 2: Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất của biến cố “số chọn được là số chia hết cho 5” là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 3: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”.
A. 1
2
B. 1
3
C. 1
4
D. 1
6 Câu 4: Kết quả sắp xếp đa thức 3x2 + x3 + 2x5 – 3x + 6 theo lũy thừa giảm của biến là:
A. x3 + 3x2 + 2x5 – 3x + 6 B. 2x5 + 3x2 + x3 – 3x + 6 C. 2x5 – 3x + x3 + 3x2 + 6 D. 2x5 +x3 + 3x2– 3x + 6 Câu 5: Nếu x = a là nghiệm của đa thức f(x) thì:
A. f(a) = 0 B. f(a) > 0 C. f(a) < 0 D. f(a) ≠ 0 Câu 6: Bậc của đa thức 8x8−2x2 + 3x3 + x5− 8x8 + x – 10 là
A. 8 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 7: Tại x thỏa mãn (2x2 + 8)(x + 2) = 0 thì giá trị của biểu thức x2 + 3x + 1 bằng:
A. 10 B. 1 C. −1 D. 11 Câu 8: Cho hai đa thức f(x) = 3x2 + 2x−5 và g(x) =−3x2−2x+ 2. Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x).
A. h(x) = − 6x2− 4x − 3 và bậc của h(x) là 2. C. h(x) = 4x−3 và bậc của h(x) là 1. B. h(x) = −3 và bậc của h(x) là 1. D. h(x) = −3 và bậc của h(x) là 0. Câu 9. Cho ABC ∆ có góc B là góc tù. Cạnh lớn nhất của ABC ∆ là: A. AC B. BC C. AB D. Không xác đinh được
Câu 10. Cho MNP ∆ cân tại M , có MH là đường trung tuyến, G thuộc cạnh NP. Khi đó, khẳng định nào dưới đây là sai?
A. HN HP = B. / / MH NP C. MG MH < D. NMH HMP =
Câu 11. Cho ∆ABC có 30 , 70 A B = ° = ° . Khi đó ta có A. AB AC BC < < B. AC BC AB < < C. BC AC AB < < D. BC AB AC < <
Câu 12. Cho ∆ABC, trung tuyến AM, trọng tâm G. Tỉ số GM AM có giá trị bằng:
A. 2 3 B. 1 3 C. 1 2 D. 2
Câu 13. Cho ba tam giác cân ABC, MBC, NBC có chung đáy BC. Hãy chọn câu sai: A. A thuộc trung trực của BC B. Ba điểm A, M, N thẳng hàng
C. M thuộc trung trực của BC D. Ba điểm A, M, N không thẳng hàng
Câu 14. Cho ABC ∆ có 5 , 10 ; 8 AB cm AC cm BC cm = = = . Khi đó ta có:
A. < < A C B B. > > C B A C. < < C A B D. < < B A C
Câu 15. Cho ABC ∆ có 0 0 60 , 60 A B = = . Khi đó ta có:
A. AC BC AB > > B. AB BC AC > >
C. ????= ????= ???? D. AC AB BC > >
Câu 16. Cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao AP và BQ cắt nhau tại H . Biết
150 AHC = °. Số đo góc ABC là: A. 50° B. 45° C. 40° D. 30°
Câu 17. Cho tam giác ABC có 45 , 30 B C = ° = °. Đường trung trực của cạnh BC cắt cạnh AC tại D . Số đo góc ABD là: A. 30° B. 15° C. 25° D. 22,5°
Câu 18. Cho ABC ∆ có trọng tâm G , M là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. = GM 1 GC B. = GM 2 GC C. = GM 1 GC 2 D. = GM 2 GC 3
II. Phần tụ luận Bài 1: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.