Quảng cáo
108 bài toán chọn lọc lớp 6
QR

108 bài toán chọn lọc lớp 6

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 25 trang được biên soạn bởi các tác giả: Nguyễn Văn Lợi (chủ biên) và Ngô Thị Nhã, tuyển chọn 108 bài toán trong chương trình Số học 6 và Hình học 6, có lời giải chi tiết. Mục lục tài liệu 108 bài toán chọn lọc lớp 6: Chủ đề 1. Số tự nhiên (Trang 3). Chủ đề 2. Số nguyên (Trang 8). Chủ đề 3. Phân số (Trang 10). Chủ đề 4. Hình học (Trang 14). Chủ đề 5. Lời giải một số bài toán chọn lọc (Trang 19).

Xem trước nội dung

Sigma - MATHS

1 Số tỹ nhiản

1. Cho têp hủp D = {0; 1; 2; 3; · · · ; 20} a) Viát têp hủp D bơng cĂch ch¿ ra tẵnh chĐt °c trững cho cĂc phƯn tỷ cừa nâ. b) Têp hủp D câ bao nhiảu phƯn tỷ? c) Viát têp hủp E cĂc phƯn tỷ l số chđn cừa D (số chđn l số chia hát cho 2). Têp hủp E câ bao nhiảu phƯn tỷ? d) Viát têp hủp F cĂc phƯn tỷ l số l´ cừa D (số l´ l số khổng chia hát cho 2). Têp hủp F câ bao nhiảu phƯn tỷ?

2. Trong mởt lợp hồc, mội hồc sinh ãu hồc tiáng Anh ho°c tiáng PhĂp. Câ 25 ngữới hồc tiáng Anh, 27 ngữới hồc tiáng PhĂp, cán 18 ngữới hồc cÊ hai thù tiáng. Họi lợp hồc â câ bao nhiảu hồc sinh?

3. Cho mởt số câ 3 chú số l abc (a, b, c khĂc nhau v khĂc 0). Náu ời ché cĂc chú số cho nhau ta ữủc mởt số mợi. Họi câ tĐt cÊ bao nhiảu số câ 3 chú số nhữ vêy? (Kº cÊ số ban Ưu).

4. Quyºn sĂch giĂo khoa ToĂn 6 têp mởt câ 132 trang. Hai trang Ưu khổng Ănh số. Họi phÊi dòng tĐt cÊ bao nhiảu chú số º Ănh số cĂc trang cừa quyºn sĂch n y?

5. Vợi 9 que diảm hÂy sưp xáp th nh mởt số La MÂ: a) Câ giĂ trà lợn nh§t. b) Câ giĂ trà nhọ nh§t.

6. Viát cĂc têp hủp sau bơng cĂch liằt kả cĂc phƯn tỷ cừa chúng: a) Têp hủp A cĂc số tỹ nhiản x m x −2 = 14. b) Têp hủp B cĂc số tỹ nhiản x m x + 5 = 5. c) Têp hủp C cĂc số tỹ nhiản khổng vữủt quĂ 100.

7. Cho A l têp hủp cĂc số tỹ nhiản chia hát cho 3 v nhọ hìn 30; B l têp hủp cĂc số tỹ nhiản chia hát cho 6 v nhọ hìn 30; C l têp hủp cĂc số tỹ nhiản chia hát cho 9 v nhọ hìn 30. a) Viát cĂc têp hủp A, B, C bơng cĂch liằt kả cĂc phƯn tỷ cừa cĂc têp hủp â. b) XĂc ành số phƯn tỷ cừa mội têp hủp. c) Dòng kẵ hiằu ⊂ º thº hiằn quan hằ giúa cĂc têp hủp â.

3

Sigma - MATHS

8. Tẳm hai số biát têng cừa chúng l 176; mội số ãu câ hai chú số khĂc nhau v số n y l số kia viát theo thù tỹ ngữủc lÔi.

9. Khổng tẵnh giĂ trà cử thº, hÂy so sĂnh hai biºu thực: a) A = 199 · 201 v B = 200 · 200. b) C = 35 · 53 −18 v D = 35 + 53 · 34.

10. Tẳm x biát: a) (x + 74) −318 = 200 b) 3636 : (12x −91) = 36 c) (x : 23 + 45) · 67 = 8911.

11. Cho S = 7 + 10 + 13 + · · · + 97 + 100. a) Têng trản câ bao nhiảu số hÔng? b) Tẳm số hÔng thù 22. c) Tẵnh S.

12. Viát cĂc tẵch ho°c thữỡng sau dữợi dÔng lụy thứa cừa mởt số. a) 25 · 84 ; b) 256 · 1253 ; c) 6255 : 257 d) 123 · 33 .

13. Tẳm x ∈N biát: a) x10 = 1x ; b) x10 = x ; c) (2x −15)5 = (2x −15)3

d) 2x −15 = 17 ; e) (7x −11)3 = 25 · 52 + 200.

14. Tẵch cĂc số l´ liản tiáp câ tên cũng l 7. Họi tẵch â câ bao nhiảu thứa số?

15. Cho S = 1 + 31 + 32 + 33 + · · · + 330. Tẳm chú số tên cũng cừa S, tứ â suy ra S khổng phÊi l số chẵnh phữỡng.

16. Tẵnh giĂ trà biºu thực: a) (102 + 112 + 122) : (132 + 142) b) 9! −8! −7! · 82

c) (3 · 4 · 216)2

11 · 213 · 411 −169.

17. Tẳm x biát: a) (19x + 2 · 52) : 14 = (13 −8)2 −42

4

Sigma - MATHS

b) 2 · 3x = 10 · 312 + 8 · 274.

18. Mởt thòng câ 16 lẵt. HÂy dòng mởt bẳnh 7 lẵt v mởt bẳnh 3 lẵt º chia 16 lẵt th nh hai phƯn bơng nhau.

19. Trong cĂc số sau, số n o chia hát cho 2; cho 4; cho 8; cho 5; cho 25; cho 125? 1010; 1076; 1984; 2782; 3452; 5341; 6375; 7800.

20. Vợi cũng cÊ 4 chú số 2; 5; 6; 7, viát tĐt cÊ cĂc số: a) Chia hát cho 4; b) Chia hát cho 8; c) Chia hát cho 25; d) Chia hát cho 125.

21. Câ bao nhiảu số tỹ nhiản câ ba chú số v chia hát cho 3?

22. Biát rơng A = 717 + 17 · 3 −1 l mởt số chia hát cho 9. Câ thº sỷ dửng kát quÊ n y º chùng tọ rơng B = 718 + 18 · 3 −1 công chia hát cho 9 khổng?

Chú þ: Ta câ thº chùng minh kát quÊ têng quĂt hìn: Vợi mồi số tỹ nhiản n, náu 7n + 3n −1 chia hát cho 9 thẳ 7n+1 + 3(n + 1) −1 công chia hát cho 9. (LoÔi b i têp n y chuân bà cho hồc sinh l m quen vợi phữỡng phĂp quy nÔp toĂn hồc).

23. a) Cho n l mởt số khổng chia hát cho 3. Chùng minh rơng n2 chia cho 3 dữ 1. b) Cho p l mởt số nguyản tố lợn hìn 3. Họi p2+2003 l số nguyản tố hay hủp số?

24. Mội số sau câ bao nhiảu ữợc: 90; 540; 3675.

25. iãn v o bÊng sau mồi số nguyản tố p m p2 ≤a :

a 59 121 179 197 217 p

5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo