Quảng cáo
Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số
QR

Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 75 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Nguyễn Thanh Duy, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề phân số trong chương trình Số học 6. Khái quát nội dung tài liệu phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số: BÀI 1 . MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. + Dạng 1. Biểu diễn phân số của một hình cho trước. + Dạng 2. Viết các phân số. + Dạng 3. Tính giá trị của phân số. + Dạng 4. Biểu thị các số đo theo đơn vị này dưới dạng phân số theo đơn vị khác. + Dạng 5. Viết tập hợp các số nguyên “kẹp” giữa hai phân số có tử là bội của mẫu. + Dạng 6. Tìm điều kiện để phân số tồn tại. Điều kiện để phân số có giá trị là số nguyên. BÀI 2 . PHÂN SỐ BẰNG NHAU. + Dạng 1. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau, không bằng nhau. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số. + Dạng 3. Lập các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức cho trước. BÀI 3 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. + Dạng 1. Áp dụng tính chất cơ bản của phân số để viết các phân số bằng nhau. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số. + Dạng 3. Giải thích lí do bằng nhau của các phân số. BÀI 4 . RÚT GỌN PHÂN SỐ. + Dạng 1. Rút gọn phân số. Rút gọn biểu thức dạng phân số. + Dạng 2. Củng cố khái niệm phân số có kết hợp rút gọn phân số. + Dạng 3. Củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau. + Dạng 4. Tìm phân số tối giản trong các phân số cho trước. + Dạng 5. Viết dạng tổng quát của tất cả các phân số bằng một phân số cho trước. + Dạng 6. Chứng minh một phân số là tối giản. BÀI 5 . QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ. + Dạng 1. Quy đồng mẫu các phân số cho trước. + Dạng 2. Bài toán đưa về việc quy đồng mẫu nhiều phân số. BÀI 6 . SO SÁNH PHÂN SỐ. + Dạng 1. So sánh các phân số cùng mẫu. + Dạng 2. So sánh các phân số không cùng mẫu. BÀI 7 . PHÉP CỘNG PHÂN SỐ. + Dạng 1. Cộng hai phân số. + Dạng 2. Điền dấu thích hợp vào ô vuông. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có chứa phép phép cộng phân số. + Dạng 4. So sánh phân số bằng cách sử dụng phép cộng phân số thích hợp. BÀI 8 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ. + Dạng 1 . Áp dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh tổng của nhiều phân số. + Dạng 2. Cộng nhiều phân số. + Dạng 3. Rèn luyện kĩ năng cộng hai phân số. BÀI 9 . PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. + Dạng 1. Tìm số đối của một số cho trước. + Dạng 2. Trừ một phân số cho một phân số. + Dạng 3. Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, một hiệu. + Dạng 4. Bài toán dẫn đến phép cộng phép trừ phân số. + Dạng 5. Thực hiện một dãy tính cộng và tính trừ phân số. BÀI 10 . PHÉP NHÂN PHÂN SỐ. + Dạng 1. Thực hiện phép nhân phân số. + Dạng 2. Viết một phân số dưới dạng tích của hai phân số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có chứa phép nhân phân số. + Dạng 4. So sánh giá trị hai biểu thức. [ads] BÀI 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ. + Dạng 1. Thực hiện phép nhân phân số. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 3. Bài toán dẫn đến phép nhân phân số. BÀI 12 . PHÉP CHIA PHÂN SỐ. + Dạng 1. Tìm số nghịch đảo của một số cho trước. + Dạng 2. Thực hiện phép chia phân số. + Dạng 3. Viết một phân số dưới dạng thương của hai phân số thỏa mãn điện kiện cho trước. + Dạng 4. Tìm số chưa biết trong một tích, một thương. + Dạng 5. Bài toán dẫn đến phép chia phân số. + Dạng 6. Tính giá trị của biểu thức. BÀI 13 . HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM. + Dạng 1. Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. + Dạng 2. Viết các số đã cho dưới dạng phân số thập phân. Số thập phân, phần trăm và ngược lại. + Dạng 3. Cộng, trừ hỗn số. + Dạng 4 . Nhân, chia hỗn số. + Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức số. + Dạng 6. Các phép tính về số thập phân. BÀI 14 . TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC. + Dạng 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. + Dạng 2. Bài toán dẫn đến tìm giá trị phân số của một só cho trước. BÀI 15 . TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ. + Dạng 1. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó. + Dạng 2. Bài toán dẫn đến tìm một số biết giá trị một phân số của nó. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một tổng, một hiệu. BÀI 16 . TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ. + Dạng 1. Các bài tập có liên quan đến tỉ số của hai số. + Dạng 2. Các bài tập liên quan đến tỉ số phần trăm. + Dạng 3. Các bài tập có liên quan đến tỉ lệ xích. BÀI 17 . BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM. + Dạng 1. Dựng biểu đồ phần trăm theo các số liệu cho trước. + Dạng 2. Đọc biểu đồ cho trước. + Dạng 3. Tính tỉ số phần trăm của các số cho trước.

Xem trước nội dung

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 117

________________________________________________________________

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ ________________________________________________________________

Bài 1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

– Phân số có dạng a/b với a,b ∈ Z, b ≠ 0. a là tử , b là mẫu của phân số.

– Số nguyên a có thể viết là a/1.

Dạng 1: Biểu diễn phân số của một hình cho trước

Phương pháp giải

Cần nắm vững ý nghĩa của tử và mẫu của phân số a b với a,b  Z, a >0, b>0

- Mẫu b cho biết số phần bằng nhau mà hình được chia ra ;

- Tử a cho biết số phần bằng nhau đã lấy.

Ví dụ: Ta biểu diễn 1/4 của hình tròn bằng cách chia hình tròn thành 4 phần bằng nhau rồi tô màu một

phần như hình 1.

Theo cách đó, hãy biểu diễn:

a) 2/3 của hình chữ nhật (H.2)

b) 7/16 của hình vuông (H.3)

Giải:

a) 2/3 của hình chữ nhật;

b) 7/16 của hình vuông.

Bài tập: Phần tô màu trong các hình vẽ sau, biểu diễn các phân số nào?

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 118

Dạng 2: Viết các phân số

Phương pháp giải :

- “a phần b” , a:b được viết thành

a b .

- Chú ý rằng trong cách viết

a b , b phải khác 0.

Ví dụ: Viết các phân số sau:

a) Hai phần bảy

b) Âm năm phần chín

c) Mười một phần mười ba

d) Mười bốn phần năm.

Đáp số:

a) b) c) d) .

Bài tập:

1. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :

a) 3: 11 b)- 4 : 7 ; c) 5 : (-13) d) x chia cho 3 ( x ∈Z)

2. Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân sô (mỗi sô chỉ đưọc viết một lần). Cũng hỏi như vậy đối với hai số 0 và -2.

Dạng 3: Tính giá trị của phân số

Phương pháp giải :

Để tính giá trị của một phân số, ta tính thương của phép chia tử cho mẫu. Khi chia

số nguyên a cho số nguyên b (b 0) ta chia a cho b rồi đặt dấu như trong quy tắc nhân hai số nguyên.

Ví dụ: Tính giá trị của mỗi phân số sau:

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 119

a) b) c) d) e)

Giải

a) 48/12= 48 :12 = 4 ;

b) -51/17 = (-51): (-17) = |-5l|: |-17| = 3;

c) -121/11= (-121): 11 = -(|-121|: |ll|) = -11;

d) 299/-23 = 299: (-23) = -(|299|: |-23|) = -13 ;

e) 0/-7 = 0 : (-7) = 0.

Dạng 4: Biểu thị các số đo theo đơn vị này dưới dạng phân số theo đơn vị khác.

Phương pháp giải :

Để giải dạng toán này, cần nắm vững bảng đơn vị đo lường : đo độ dài, đo khối lượng, đo diện tích, đo thời gian.

Chẳng hạn : 1dm = 1 10 m ; 1g = 1 1000 kg ; 1cm 2 = 1 10000 m 2 ;

1dm 3 = 1 1000 m 3 ; 1s = 1 3600 h ; …

Ví dụ: Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là :

a) Mét: 13cm ; 59mm ;

b) Mét vuông : 11dm2 ; 103cm2.

Giải

a) Vì 1cm = m nên 13 cm = m.

1mm = m nên 59mm = m.

b) Vì 1 dm2 = nên 11 dm2 = m2.

1 cm2 = m2 nên 103 cm2 = m2.

Dạng 5:

VIẾT TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

“KẸP” GIỮA HAI PHÂN SỐ CÓ TỬ LÀ BỘI CỦA MẪU

Phương pháp giải

– Viết các phân số đã cho dưới dạng số nguyên ;

– Tìm tất cả các số nguyên “kẹp” giữa hai số nguyên đó.

Ví dụ : Viết tập hợp A các số nguyên x biết rằng ≤ x <

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 120

Giải

Theo đề bài, ta có : -8 ≤ x <-4 và x ∈ Z . Vậy : A = {-8 ; -7 ; -6 ; -5}.

Dạng 6:

TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN SỐ TỒN TẠI.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN SỐ CÓ GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN

Phương pháp giải :

- Phân số tồn tại khi tử và mẫu là các số nguyên và mẫu khác 0.

- Phân số có giá trị là số nguyên khi mẫu là ươc của tử.

Ví dụ: Cho biểu thức A = ( n ∈ Z)

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số ?

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để A là số nguyên.

Giải

a) Biểu thức A có 4 ∈ Z ; n ∈ Z nên n -1 ∈ Z . Để A là phân số cần có điều kiện n -1 # 0 hay n 1.

b) Để A là số nguyên ta phải có n – 1 là ước của 4.

Ư(4) = {-4 ; -2 ; -1; 1; 2 ; 4}. Ta có bảng sau :

Vậy n∈ {-3 ;-1 ; 0 ; 2 ; 3 ; 5}.

Luyện tập chung:

Bài 1.1. (Dạng 1). Hãy tô màu:

a) 4/9 của một hình vuông.

b) 3/8 của một hình tròn.

Bài 1.2. (Dạng 1) . Trong bốn hình vẽ sau, diện tích của phần tô màu là một phân số của diện tích tam giác.

Hãy tìm phân số đó.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo