Quảng cáo
Chuyên đề phân số
QR

Chuyên đề phân số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 91 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, một số ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề phân số, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 học tốt chương trình Toán 6 phần Số học chương 3. Chuyên đề 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU. Chuyên đề 2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. RÚT GỌN PHÂN SỐ. Chuyên đề 3. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ. SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề 4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. Chuyên đề 5. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ. Chuyên đề 6. HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM. Chuyên đề 7. BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 1. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 2. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ CHỌN LỌC TOÁN 6 PHÂN SỐ

Chuyên đề 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Số có dạng a b với a và b là những số nguyên, 0 b ≠ gọi là phân số.

2. Số nguyên a có thể viết là

1 a .

3. Hai phân số a b và c d gọi là bằng nhau nếu . . a d b c =

4. Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.

a a b b − = −; a a b b − = −.

B. MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 1. Cho bốn số -7; 0; 5; 9. Hãy dùng hai trong bốn số này để viết thành phân số.

Giải.

Với mỗi cặp hai số khác 0: -7 và 5; -7 và 9; 5 và 9 ta viết được hai phân số:

7 5 7 9 5 9 ; ; ; ; ; . 5 7 9 7 9 5 − − − −

Với mỗi cặp gồm số 0 và một số khác 0, ta viết được một phân số:

0 0 0 ; ; . 7 5 9 −

Vậy tất cả viết được 9 phân số.

Nhận xét:

- Với mỗi cặp hai số nguyên khác 0 ta luôn viết được hai phân số, do đó trước tiên cần xác định tất cả các cặp số nguyên khác 0;

- Vì mẫu phải khác 0 nên khi ghép số 0 với một số nguyên khác 0 ta chỉ viết được một phân số với tử là 0.

[1]

Ví dụ 2. Cho phân số 5 3 A n = + với n∈.

Phân số A bằng bao nhiêu nếu 4 n = ; 2 n = ; 3 n = −?

Giải.

Với 4 n = thì 5 5 4 3 7 A = = + .

Với 2 n = thì 5 5 1 2 3 5 A = = = + .

Với 3 n = − thì 3 3 3 0 n + = −+ = nên không tồn tại A.

Nhận xét:

Chú ý rằng phân số a b tồn tại khi ,a b∈ và 0 b ≠ .

Ví dụ 3. Cho phân số ( ) 1 2 n B n n + = ∈ − .

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để B là phân số.

b) Tìm các số nguyên n để phân số B có giá trị là số nguyên.

Giải.

a) Để B là phân số thì 2 0 2. n hay n − ≠ ≠

b) Ta có: ( ) 2 3 1 3 1 . 2 2 2 n n B n n n − + + = = = + − − −

B là số nguyên nếu ( ) 3 2 n −  tức là

2 n −∈Ư( ) { } 3 3; 1;1;3 . = − −

Vậy { } 1;1;3;5 . n∈−

Nhận xét:

Câu b) có thể giải thích như sau:

B là số nguyên khi ( ) ( ) 1 2 n n + −  . Suy ra :

( ) ( ) ( ) 1 2 2 n n n + − − −  do đó ( ) 3 2 n −  . Sau đó giải tiếp như trên.

[2]

Ví dụ 4. Tìm các số nguyên x, y, z biết rằng: 14 2. 6 60 3 x z y − = = = −

Giải.

Theo đề bài ta có: 2 2. 6 3 6 3 x x hay − = = −

Suy ra .3 6.2 x = − . Do đó 6.2 4. 3 x − = = −

14 2 14 2 3 3 hay y y − = = − . Suy ra .2 14.3 y = − .

Do đó 14.3 21. 2 y − = = −

Ta lại có 2 60 3 z = nên .3 60.2 z = . Do đó 60.2 40. 3 z = =

Vậy 4; 21; 40. x y z = − = − =

Nhận xét:

Để tìm x và y ta đổi dấu cả tử và mẫu của phân số:

14 14 ; . 6 6 x x y y − − = = − −

Sau đó, theo định nghĩa hai phân số bằng nhau từ a c b d = ta có . . . a d b c =

Suy ra:

. . . . ; ; c ; . b c a d a d b c a b d d c b a = = = =

C. BÀI TẬP

3.1. Dùng hai trong ba số -4; 0; 7 để viết thành phân số.

3.2. Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng:

144 40 12 5 x − − ≤ ≤

3.3. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 22 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ bằng mấy phần số học sinh nam?

[3]

3.4. Tìm các số nguyên x, y, z, t biết rằng:

a) 2 ; 7 56 x = b) 36 ; 5 45 y = − c) 42 7 ; 48 z − = d) 30 6 . 13 t − = − 3.5. Trong các phân số sau, phân số nào có giá trị bằng một số nguyên?

304 416 3267 1353 ; ; ; . 4 6 9 11 − − − − −

3.6. Tìm số nguyên x lớn nhất sao cho:

a) 800 50 x < − ; b) 533 41 x − < ; c) 513. 19 x − < − 3.7. Tìm một phân số có tử nhỏ hơn mẫu nhưng khi “quay 0 180 ” theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ, ta được một phân số mới vẫn bằng phân số cũ.

3.8. Cho năm số -3; 7; 0; 11; -13. Hãy dùng hai trong năm phân số này để viết thành phân số.

3.9. Cho { } 3;7;0 M = − . Hãy viết tất cả các phân số a b với ;a b M ∈ .

3.10. Tìm ,x y ∈ biết 7 6 x y = và 0. x y < <

3.11. Tìm số nguyên x lớn nhất sao cho:

a) 0 ; 18 x < b) 14. 5 x − <

3.12. Tìm số nguyên x nhỏ nhất sao cho:

a) 13; 14 x − > b) 42. 14 x − >

3.13. Tìm số nguyên x, biết rằng 16 4 x x = và 0. x <

3.14. Cho phân số ( ) 2 3 . 5 n M n n − = ∈ + 

a) Chứng tỏ rằng phân số M luôn tồn tại.

b) Tìm phân số M, biết 0 n = ; 2 n = ; 5 n = −.

3.15. Tìm tập hợp các số nguyên x để phân số 3 1 x x − − có giá trị là số nguyên.

3.16. Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn số sau: 4; 8; 16; 32. − − − −

[4]

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo