
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
BÀI 4. CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nhận biết được điều kiện để có phép trừ trong tập số tự nhiên và điều kiện để thực hiện được
phép chia.
+ Biết các tính chất của phép cộng và phép nhân.
+ Nắm được quan hệ giữa các số trong các phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia hết và phép
chia có dư.
Kĩ năng
+ Xác định được vai trò của các số trong các phép tính, từ đó tìm được số chưa biết trong một
phép tính.
+ Biết cách vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với
phép cộng… vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
+ Biết cách vận dụng kiến thức về các phép toán để giải các bài toán thực tế.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Phép cộng và phép nhân
Tổng và tích của hai số tự nhiên
a + b = c
(Số hạng) + (Số hạng) = (Tổng)
a . b = d
(Thừa số) . (Thừa số) = (Tích)
Chú ý. Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một
thừa số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các số.
Nhận xét:
+ Tích của một số với số 0 thì bằng 0.
+ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số
bằng 0.
Tính chất
Phép tính
Tính chất Cộng Nhân
Giao hoán a b b a . . a b b a
Kết hợp a b c a b c
. . . . a b c a b c
Cộng với số 0 0 0 a a a
Nhân với số 1 .1 1. a a a
Phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng
a b c ab ac
Ví dụ. . ; a b ab
4. . 4 . x y xy
2. Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao
cho b x a thì ta có phép trừ:
a b = c
(Số bị trừ) (Số trừ) = (Hiệu)
Nhận xét:
+ 0. a a
+ 0 . a a
+ Điều kiện để có hiệu a b trong tập số tự
Ví dụ.
Hình vẽ trên thể hiện phép trừ 5 2 3.
Trang 3
nhiên là . a b
Hình vẽ trên cho thấy không có hiệu 5 6 trong
phạm vi số tự nhiên.
3. Phép chia
Phép chia hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó 0, b nếu có số tự nhiên x sao cho .b x a thì ta có phép chia:
a : b = x
(Số bị chia) : (Số chia) = (Thương)
Nhận xét:
+ 0 : 0, 0 . a a
+ : 1, 0 . a a a
+ :1 . a a
+ Điều kiện để có thể thực hiện được phép chia là số chia khác 0.
Phép chia hết
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho:
. a b q
Phép chia có dư
. a b q r (trong đó 0 r b ).
Số bị chia = Số chia Thương + Số dư
Nhận xét: Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Trang 4
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Phép
cộng
Phép
nhân
a + b = x
Số hạng Tổng
a . b = x
Thừa số Tích
Tính chất
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối của phép nhân đối với phép
Cộng với 0:
0 0 a a a
a b b a . . a b b a Nhân với 1:
.1 1. a a a
a b c a b c . . . . a b c a b c
. . . a b c a b a c
Trang 5
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Phương pháp giải
Để thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất (tính nhanh), ta cần đưa về tổng, hiệu, tích, thương của số
tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,… và áp dụng các tính chất:
Tính chất kết hợp của phép cộng ; a b c a b c
Tính chất kết hợp của phép nhân . . . . ; a b c a b c
Chia một tổng cho một số : : : a b c a c b c
(trong trường hợp chia hết)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất:
Phép chia hết Phép chia
có dư
Nhận xét
Điều kiện để thực hiện
phép tính
Với hai số tự nhiên a, b (b khác 0) luôn tìm được hai số tự
nhiên q, r sao cho . 0 a b q r r b
0
0
a a
a a
0 : 0
: 1
:1
a
a a
a a
a b
0 r b 0 r
0 b
Phép
trừ
Phép
chia
a : b = x
Số bị chia Số chia Thương
a b = x
Số bị trừ Số trừ Hiệu
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.