
Trang 1
BÀI 5. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ.
+ Hiểu được quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
+ Hiểu được khái niệm số chính phương.
Kĩ năng
+ Thực hiện được các phép tính lũy thừa.
+ Biết cách viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa.
+ So sánh được các lũy thừa.
+ Biết biểu diễn một số tự nhiên bất kì dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a:
. . . ... . ( 0) n a a a a a n
n thõa sè
Trong đó a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép
nâng lên lũy thừa.
Quy ước 1a a ; 0 1 0 a a .
Chú ý:
+ 0 0 không có nghĩa.
+ 2 a còn được gọi là a bình phương (hay bình
phương của a).
+ 3 a còn được gọi là a lập phương (hay lập
phương của a).
Ví dụ. 4 2.2.2.2 2 ;
3 . . x x x x .
2. Nhân hai lũy thừa có cùng cơ số
Khi nhân hai lũy thừa có cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mũ:
. m n m n a a a
Ví dụ. 2 5 2 5 7 3 .3 3 3 ;
4 1 4 5 .a a a a .
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Khi chia hai lũy thừa có cùng cơ số (khác 0), ta
giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:
: 0; m n m n a a a a m n
Ví dụ. 12 8 12 8 4 5 :5 5 5 ;
7 3 7 3 4 : 0 x x x x x .
4. Chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10.
Ví dụ.
2345 2.1000 3.100 4.10 5
3 2 1 0 2.10 3.10 4.10 5.10 .
Trang 3
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Viêt gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa:
a) 5.5.5.5.5.5.5; b) 3.5.15.15.45;
c) 3.3.3.4.4.4.4; d) . . . . . . a a bb bb b .
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 5.5.5.5.5.5.5 = 57.
b) Ta có: 3.5.15.15.45 =
5 4 3.5. 3.5 . 3.5 . 3.3.5 3 .5 .
c) Ta có: 3.3.3.4.4.4.4 = 3 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 8 3 .2 .2 .2 .2 3 .2 3 .2 .
d) Ta có: 2 5 . . . . . . . a a b b b b b a b .
Ví dụ 2. Viết gọn các kết quả sau dưới dạng lũy thừa:
a) 10 4 2 : 2 ; b) 2 4 5 .5 ;
c) 5 14 4 2 .3 : 6 ; d)
7 5 : ab b với 0 b .
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 10 4 10 4 6 2 : 2 2 2 .
b) Ta có: 2 4 2 4 6 5 .5 5 5 .
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên
. . . ... . ( 0) n a a a a a n
n thõa sè a là cơ số, 0 a
n là số mũ
0 1 a ; 1a a
0 a
Các phép toán lũy
thừa
. m n m n a a a
Mọi số tự nhiên đều viết
được dưới dạng tổng các lũy
thừa của 10.
Chú ý
: m n m n a a a
0 0 không có nghĩa
Giữ nguyên cơ số
Cộng số mũ
Trừ số mũ
2 0 251 2.10 5.10 1.10
Trang 4
c) Ta có:
4 5 14 4 5 14 5 14 4 4 5 4 14 4 10 2 .3 : 6 2 .3 : 2.3 2 .3 : 2 .3 2 : 2 : 3 :3 2.3 .
d) Ta có:
7 5 7 7 5 7 7 5 7 2 : . : . . ab b a b b a b a b .
Ví dụ 3. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:
a) 1000; b) 1 000 000;
c) 1 tỉ; d) 1 00...0
12 ch÷ sè 0
;
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 3 1000 10 .
b) Ta có: 6 1000000 10 .
c) Ta có: 1 tỉ 9 1000000000 10 .
d) Ta có:
12 1 00...0 10
12 ch÷ sè 0
.
Tổng quát:
100...0 10n
n ch÷ sè 0
Ví dụ 4. Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a) ab ; b) abc; c) abcd .
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 1 0 .10 .10 .10 ab a b a b .
b) Ta có: 2 1 0 .100 .10 .10 .10 .10 abc a b c a b c .
c) Ta có:
3 2 1 0 .1000 .100 .10 .10 .10 .10 .10 abcd a b c a b c d .
Ví dụ 5. Mỗi tổng sau có phải là số chính phương hay không?
a) 3 3 3 3 1 2 3 4 ; b) 3 3 3 3 3 1 2 3 4 5 .
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 3 3 3 3 2 1 2 3 4 1 8 27 64 100 10 .
Vậy 3 3 3 3 1 2 3 4 là một số chính phương.
b) Ta có: 3 3 3 3 3 3 2 1 2 3 4 5 100 5 100 125 225 15 .
Vậy 3 3 3 3 3 1 2 3 4 5 là một số chính phương.
Tổng quát:
3 3 3 3 3
2 1 2 3 4
1 2 3
...
...
n
n
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.