Quảng cáo
Chuyên đề phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
QR

Chuyên đề phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 22 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên. Mục tiêu : Kiến thức: + Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ. + Hiểu được quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. + Hiểu được khái niệm số chính phương. Kĩ năng: + Thực hiện được các phép tính lũy thừa. + Biết cách viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa. + So sánh được các lũy thừa. + Biết biểu diễn một số tự nhiên bất kì dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Viêt gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa. Dạng 2 : Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3 : Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa. + Đưa về cùng cơ số. + Đưa về cùng số mũ. Dạng 4 : So sánh các số viết dưới dạng lũy thừa. Để so sánh các số viết dưới dạng lũy thừa, ta có thể làm theo một trong ba cách sau: + Cách 1. Tính cụ thể rồi so sánh. + Cách 2. Đưa về cùng cơ số là số tự nhiên, rồi so sánh hai số mũ: Nếu m > n thì a^m > a^n. + Cách 3. Đưa về cùng số mũ, rồi so sánh hai cơ số: Nếu a > b thì a^m > b^m. Dạng 5 : Tìm chữ số tận cùng của số có dạng lũy thừa. Chữ số tận cùng của n a chính là chữ số tận cùng của n x (với x là chữ số tận cùng của a). Các số có tận cùng là 0; 1; 5; 6 khi nâng lên lũy thừa bất kì (khác 0) cũng có chữ số tận cùng là 0; 1; 5; 6. Các số có tận cùng là 4; 9 khi nâng lên lũy thừa lẻ thì chữ số tận cùng không thay đổi, khi nâng lên lũy thừa chẵn thì có chữ số tận cùng lần lượt là 6; 1.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 5. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ.

+ Hiểu được quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

+ Hiểu được khái niệm số chính phương.

 Kĩ năng

+ Thực hiện được các phép tính lũy thừa.

+ Biết cách viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa.

+ So sánh được các lũy thừa.

+ Biết biểu diễn một số tự nhiên bất kì dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng

nhau, mỗi thừa số bằng a:

. . . ... . ( 0) n a a a a a n   

n thõa sè

Trong đó a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa.

Quy ước 1a a  ;   0 1 0 a a   .

Chú ý:

+ 0 0 không có nghĩa.

+ 2 a còn được gọi là a bình phương (hay bình

phương của a).

+ 3 a còn được gọi là a lập phương (hay lập

phương của a).

Ví dụ. 4 2.2.2.2 2  ;

3 . . x x x x  .

2. Nhân hai lũy thừa có cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa có cùng cơ số, ta giữ

nguyên cơ số và cộng các số mũ:

. m n m n a a a  

Ví dụ. 2 5 2 5 7 3 .3 3 3    ;

4 1 4 5 .a a a a    .

3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Khi chia hai lũy thừa có cùng cơ số (khác 0), ta

giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:

  : 0; m n m n a a a a m n    

Ví dụ. 12 8 12 8 4 5 :5 5 5    ;

  7 3 7 3 4 : 0 x x x x x     .

4. Chú ý

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10.

Ví dụ.

2345 2.1000 3.100 4.10 5    

3 2 1 0 2.10 3.10 4.10 5.10     .

Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Viêt gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa:

a) 5.5.5.5.5.5.5; b) 3.5.15.15.45;

c) 3.3.3.4.4.4.4; d) . . . . . . a a bb bb b .

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 5.5.5.5.5.5.5 = 57.

b) Ta có: 3.5.15.15.45 =    

5 4 3.5. 3.5 . 3.5 . 3.3.5 3 .5  .

c) Ta có: 3.3.3.4.4.4.4 = 3 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 8 3 .2 .2 .2 .2 3 .2 3 .2    .

d) Ta có: 2 5 . . . . . . . a a b b b b b a b  .

Ví dụ 2. Viết gọn các kết quả sau dưới dạng lũy thừa:

a) 10 4 2 : 2 ; b) 2 4 5 .5 ;

c) 5 14 4 2 .3 : 6 ; d)  

7 5 : ab b với 0 b  .

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 10 4 10 4 6 2 : 2 2 2    .

b) Ta có: 2 4 2 4 6 5 .5 5 5    .

Lũy thừa với số

mũ tự nhiên

. . . ... . ( 0) n a a a a a n   

n thõa sè a là cơ số, 0 a 

n là số mũ

0 1 a ; 1a a 

  0 a 

Các phép toán lũy

thừa

. m n m n a a a  

Mọi số tự nhiên đều viết

được dưới dạng tổng các lũy

thừa của 10.

Chú ý

: m n m n a a a  

0 0 không có nghĩa

Giữ nguyên cơ số

Cộng số mũ

Trừ số mũ

2 0 251 2.10 5.10 1.10   

Trang 4

c) Ta có:

      4 5 14 4 5 14 5 14 4 4 5 4 14 4 10 2 .3 : 6 2 .3 : 2.3 2 .3 : 2 .3 2 : 2 : 3 :3 2.3     .

d) Ta có:  

7 5 7 7 5 7 7 5 7 2 : . : . . ab b a b b a b a b     .

Ví dụ 3. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:

a) 1000; b) 1 000 000;

c) 1 tỉ; d)  1 00...0

12 ch÷ sè 0

;

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 3 1000 10  .

b) Ta có: 6 1000000 10  .

c) Ta có: 1 tỉ 9 1000000000 10   .

d) Ta có: 

12 1 00...0 10 

12 ch÷ sè 0

.

Tổng quát:

 100...0 10n 

n ch÷ sè 0

Ví dụ 4. Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) ab ; b) abc; c) abcd .

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 1 0 .10 .10 .10 ab a b a b     .

b) Ta có: 2 1 0 .100 .10 .10 .10 .10 abc a b c a b c       .

c) Ta có:

3 2 1 0 .1000 .100 .10 .10 .10 .10 .10 abcd a b c a b c d        .

Ví dụ 5. Mỗi tổng sau có phải là số chính phương hay không?

a) 3 3 3 3 1 2 3 4    ; b) 3 3 3 3 3 1 2 3 4 5     .

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 3 3 3 3 2 1 2 3 4 1 8 27 64 100 10        .

Vậy 3 3 3 3 1 2 3 4    là một số chính phương.

b) Ta có: 3 3 3 3 3 3 2 1 2 3 4 5 100 5 100 125 225 15           .

Vậy 3 3 3 3 3 1 2 3 4 5     là một số chính phương.

Tổng quát:

 

3 3 3 3 3

2 1 2 3 4

1 2 3

...

...

n

n

    

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo