Quảng cáo
Chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính
QR

Chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 15 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên. Mục tiêu : Kiến thức: + Hiểu được thế nào là một biểu thức. + Nắm được thứ tự thực hiện phép tính. Kĩ năng: + Vận dụng được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM 1. Nhắc lại về biểu thức. Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức. Chú ý: + Mỗi số cũng được coi là một biểu thức. + Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính. 2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. Đối với biểu thức có dấu ngoặc: () → [] → {}. II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Thực hiện phép tính. Dạng 2 : Tìm x. Dạng 3 : So sánh giá trị của hai biểu thức.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 6. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Hiểu được thế nào là một biểu thức.

+ Nắm được thứ tự thực hiện phép tính.

 Kĩ năng

+ Vận dụng được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị

của biểu thức.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Nhắc lại về biểu thức

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính

(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành

một biểu thức.

Chú ý:

+ Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

+ Trong biểu thức có thể có các dẫu ngoặc để chỉ

thứ tự thực hiện các phép tính

Ví dụ. 10 2 5 3.   ;

3 32 2 4 1 :  

là các biểu thức

2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức

- Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ.

- Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

    

Ví dụ.

2 5 3 6 7 5 9 6 7 45 42 3 . . . .       ;

       

 

48 4 25 6 7 48 4 25 13

48 4 12

48 48

1

: . : .

: .

:

.

       

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Thực hiện phép tính

a) 24 65 24 35 100   . . ; b) 2 2 6 3 2 5 . .  ;

c) 2 150 50 5 3 4   : . ; d) 25 8 12 5 150 15 90 . . :    ;

Hướng dẫn giải

a) Ta có:   24 65 24 35 100 24 65 24 35 100      . . . .

  24 65 35 100

2400 100 2300

.

.

  

  

b) Ta có: 2 2 6 3 2 5 6 9 2 25 54 50 4 . . . .       .

c) Ta có: 2 150 50 5 3 4 150 10 3 16 : . .     

160 48

112.

 

d) Ta có: 25 8 12 5 150 15 90 200 60 10 90 . . :       

140 10 90

150 90

60.

  

 

Trang 3

Ví dụ 2. Thực hiện các phép tính:

a)   2 3 80 5 4 4 2 . .   ; b)  

2 60 120 42 33       ;

c)   17 135 28 17 45 17 17 . . . :   ; d)    6 3 2 2 3 2 5 5 3 3 2 5 : .    .

Hướng dẫn giải

a) Ta có:     2 3 80 5 4 4 2 80 5 16 4 8 . . . .     

  80 80 32

80 48 32.

  

  

b) Ta có:  

2 2 60 120 42 33 60 120 9              

  60 120 81

60 39 21.

  

  

c) Ta có:        17 135 28 17 45 17 17 17 135 17 28 17 17 45 17 17 . . . : . : . : . :     

 

135 28 45

135 45 28

180 28

208.

  

  

 

d) Ta có:       6 3 2 2 3 2 3 5 5 3 3 2 5 5 9 9 8 25 : . .       

  125 81 33

206 33 173.

  

  

Ví dụ 3. Tính giá trị của các biểu thức

a)   2019 2018 2018 6 6 6 : A   ; b)     2 234 3 47 4 5 : . B       ;

c)   12 450 125 25 4 : : . C      ; d)   3 2 2 2 7 3 3 2 99 100 . : : D         .

Hướng dẫn giải

a) Ta có:   2019 2018 2018 6 6 6 : A  

   2019 2018 2018 2018 6 6 6 6

6 1 5

: :

.

 

  

b) Ta có:     2 234 3 47 4 5 : . B       

    234 3 47 16 5 : .      

Trang 4

   

 

234 3 47 21

234 3 26

234 78

3

: .

: .

:

.

 

c) Ta có:   12 450 125 25 4 : : . C      

 

 

12 450 125 100

12 450 225

12 2

6

: :

: :

:

.

      

d) Ta có:   3 2 2 2 7 3 3 2 99 100 . : : D        

 

 

2

2

2 7 3 2 99 100

2 4 2 99 100

2 1 99 100

2 100 100

200 100

100

. :

. :

.

.

.

       

         

 

 

Ví dụ 4. Dùng năm chữ số 3, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần), hãy viết một biểu thức có giá trị

lần lượt là 1; 2; 3; 4; 5.

Hướng dẫn giải

Có thể lập thành các dãy tính như sau:

  3 3 3 3 3 1 . :   ;

  3 3 3 3 3 2 :     ;

  3 3 3 3 3 3 . :    ;

  3 3 3 3 3 4 :     ;

3 3 3 3 3 5 : :    .

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1. Thực hiện các phép tính:

a) 15 7 8 11 25     ; b) 3 2 2 3 2 5 125 5 . :   .

Câu 2. Thực hiện các phép tính:

a) 2 2 5 11 5 19 . .  ; b) 549 149 27   ;

c) 115 63 37 115 . .  ; d) 5 3 2 3 4 2 6 6 2 2 3 3 : . :   ;

e) 3 6 2 2 5 4 2 5 5 27 3 . : :   ; f) 3 3 16 6 16 4 5 12 . . .   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo