
Trang 1
CHƯƠNG 2: SỐ NGUYÊN
BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên
+ Nhận biết được số đối của một số nguyên
+ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên
+ Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn
Kĩ năng
+ Biểu diễn được số nguyên trên trục số
+ So sánh được hai số nguyên cho trước
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Số nguyên âm
Khái niệm
Các số 1; 2; 3; 4; ... là các số nguyên âm.
Trục số
Các số nguyên âm được biểu diễn trên tia đối của tia số và ghi
các số 1; 2; 3; 4; ...
2. Số nguyên
Khái niệm
Các số tự nhiên khác 0 được gọi là các số nguyên dương.
Các số 1; 2; 3; 4; ... là các số nguyên âm.
Tập hợp ...; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; ... là tập hợp các
số nguyên
Kí hiệu tập số nguyên: .
Số đối
1 là số đối của 1
1 là số đối của 1
2 là số đối của 2
2 là số đối của 2
3. So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái
điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
5 3 ; 4 1 ; 1 5 ; 1 4 .
Số liền sau, số liền trước
5 là số liền trước của 4
3 là số liền sau của 4
Chú ý:
- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0.
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0.
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì
số nguyên dương nào.
4. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt
Chú ý:
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
dương là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm
là số đối của nó ( và là một số nguyên
Trang 3
đối của số nguyên a.
Kí hiệu: a .
4 4; 4 4
dương).
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá
trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
- Hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt đối
bằng nhau.
Trang 4
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Tập hợp số
nguyên
Số đối
SỐ NGUYÊN
So sánh hai
số nguyên
Giá trị tuyệt đối
của một số nguyên
0 a
a a
0 0 0 a
a a
a a Mọi số nguyên
dương đều lớn
hơn 0
Mọi số nguyên âm đều
nhỏ hơn 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số
nguyên
dương
nào
Số a là số liền
trước
của a+1
Số a+1
là số
liền
sau của a
Trang 5
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Xác định số nguyên. Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Điền các kí hiệu , vào ô vuông cho đúng
275 ; 125 ; 7 ; 145 5 ;
Hướng dẫn giải
Ta có 275 ; 275 ; 125 ; 7 ; 7 .
Lại có 145 29 5 nên 145 5 và 145 5 .
Ví dụ 2.
a) Viết các số nguyên âm lớn nhất, nhỏ nhất có hai chữ số.
b) Viết các số nguyên nhỏ nhất, lớn nhất có năm chữ số.
Hướng dẫn giải
a) Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là 10
Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là 99
b) Số nguyên nhỏ nhất có năm chữ số là 99999
Số nguyên lớn nhất có năm chữ số là 99999
Ví dụ 3. Viết tập hợp A các số nguyên lẻ có một chữ số.
Hướng dẫn giải
Tập hợp A các số nguyên lẻ có một chữ số là
9; 7; 5; 3; 1;1;3;5;7;9 A .
Ví dụ 4. Tìm đối số của 3; 5; 6; 1; 18
Hướng dẫn giải
Số đối của 3 là 3
Số đối của 5 là 5
Số đối của 6 là 6
Số đối của 1 là 1
Số đối của 18 là 18
Ví dụ 5. Tìm các số nguyên x biết
a) 3 1 x b) 5 2 x
Hướng dẫn giải
a) Vì 3 1 x và x nên 2 x .
b) Vì 5 2 x và x nên 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.