
Trang 1
CHƯƠNG 2: SỐ NGUYÊN
BÀI 2. PHÉP CỘNG HAI SỐ NGUYÊN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu quy tắc cộng hai số nguyên
Kĩ năng
+ Thực hiện được phép cộng hai số nguyên
+ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối trong tính toán
(tính viết, tính nhẩm và tính nhanh một cách hợp lí)
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Cộng hai số nguyên dương
Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác
không.
3 2 5
2. Cộng hai số nguyên âm
Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của
chúng rồi đặt dấu " " trước kết quả.
2 3 5
3. Cộng hai số nguyên khác dấu
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
5 5 0
126 126 0
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm
hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt
trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
233 9 233 9 224
5 123 123 5 118
4. Tính chất của phép cộng các số nguyên
Tính chất giao hoán
a b b a
Tính chất kết hợp
a b c a b c
Khi cộng nhiều số nguyên, ta có thể thay đổi tùy ý thứ tự các
số hạng, nhóm các số hạng một cách tùy ý bằng các dấu
, , .
Cộng với số 0
0 0 a a a
Cộng với số đối
0 a a
Tổng của hai số nguyên đối nhau luôn bằng 0.
Chú ý: Nếu tổng của hai số nguyên
bằng 0 thì chúng là hai số đối nhau.
Trang 3
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Tính chất
, 0 a b a b a b 0 a a a b
... a b a b
Cộng hai số nguyên
cùng dấu
Cộng hai số nguyên
không cùng dấu
CỘNG HAI
SỐ NGUYÊN
Giao hoán Kết hợp Cộng với 0 Cộng với
số đối
a b c a b c 0 a a 0 0 a a a
, 0 a b Thực hiện như
cộng hai số tự
nhiên
a b b a
Điền dấu của a
Trang 4
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép cộng số nguyên
Phương pháp giải
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Với a và b nguyên dương
a b a b
Với a và b nguyên âm
a b a b
4 2 6
4 5 4 5 9
Cộng hai số nguyên khác dấu
Với hai số đối nhau a và a
0 a a
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau,
ta tìm hiệu giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt trước
kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
hơn.
5 5 0
5 8 8 5 3 (vì 8 5 )
8 13 13 8 5 (vì 13 8 )
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Tính
a) 1990 196 b) 7 15
c) 37 29 d) 5 274
Hướng dẫn giải
a) 1990 196 2186
b) 7 15 7 15 22
c) 37 29 37 29 66
d) 5 274 5 274 279
Ví dụ 2.
a) 36 6 b) 75 53
c) 90 210
Hướng dẫn giải
a) 36 6 36 6 30
b) 75 53 75 53 22
c) 90 210 210 90 120
Ví dụ 3. Tính
Trang 5
a) 19 12 b) 108 124
c) 37 18 d) 154 254
Hướng dẫn giải
a) 19 12 19 12 19 12 7
b) 108 124 124 108 16
c) 37 18 37 18 55
d) 154 254 154 254 408
Ví dụ 4. So sánh
a) 3 5 và 3 5 b) 3 5 và 3 5
Hướng dẫn giải
a) Ta có 3 5 8 8 ; 3 5 3 5 8 . Vậy 3 5 3 5
b) Ta có 3 5 3 5 8 8 ; 3 5 3 5 8 .
Vậy 3 5 3 5 .
Chú ý : a b a b khi a và b là hai số cùng dấu.
Ví dụ 5. Điền dấu ; vào ô vuông một cách thích hợp
a) 8 22 14 32 b) 10 4 7 3
c) 20 7 8 d) 7 19 24
Hướng dẫn giải
a) Ta có 8 22 8 22 30 ; 14 32 14 32 46 .
Vậy 8 22 14 32
b) Ta có 10 4 10 4 14 ; 7 3 7 3 10 .
Vậy 10 4 7 3
c) Ta có 20 7 20 7 27; 8 8
Vậy 20 7 8
d) Ta có 7 19 7 19 26 ; 24 24 .
Vậy 7 19 24
Ví dụ 6. Tính tổng a b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.