Quảng cáo
Chuyên đề phép trừ hai số nguyên
QR

Chuyên đề phép trừ hai số nguyên

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề phép trừ hai số nguyên, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 2: Số nguyên. Mục tiêu : Kiến thức: + Hiểu quy tắc trừ hai số nguyên. Kĩ năng: + Thực hiện được phép trừ hai số nguyên. + Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế trong tính toán. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 . Thực hiện phép trừ hai số nguyên. Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b. Dạng 2 . Vận dụng quy tắc dấu ngoặc. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: + Dấu “+” chuyển thành dấu “-“. + Dấu “-” chuyển thành dấu “+”. Tổng quát: A B D A B D. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu của các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên. Tổng quát: A B D A B D. Dạng 3 . Vận dụng quy tắc chuyển vế. Khi biến đổi các đẳng thức ta thường áp dụng: + Nếu a b thì a c b c. + Nếu a c b c thì a b. + Nếu a b thì b a. Quy tắc: Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 3. PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Hiểu quy tắc trừ hai số nguyên.

 Kĩ năng

+ Thực hiện được phép trừ hai số nguyên.

+ Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế trong tính toán.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Hiệu của hai số nguyên

Quy tắc

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số

đối của b.

  a b a b   

2. Quy tắc dấu ngoặc

Quy tắc

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu " "  đằng trước, ta phải đổi dấu

tất cả các số hạng trong dấu ngoặc

Chú ý: Phép trừ trong  không phải bao

giờ cũng thực hiện được, còn trong 

luôn thực hiện được.

  3 5 3 5 2.    

+ Dấu " "  thành dấu " " 

+ Dấu " "  thành dấu " " 

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu " "  đằng trước thì dấu của các

số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.

3. Tính chất của đẳng thức

+ Nếu a b  thì . a c b c   

+ Nếu a c b c    thì a b 

+ Nếu a b  thì b a 

4. Quy tắc chuyển vế

Quy tắc

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

+ Dấu " "  thành dấu " " 

+ Dấu " "  thành dấu " " 

Chú ý: Trong một tổng đại số, ta có thể

thay đổi tùy ý vị trí các số hạng kèm theo

dấu của chúng.

a b c b a c b c a     

Trong một tổng đại số, ta có thể đặt dấu

ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý

với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu

" "  thì phải đổi dấu tất cả các số hạng

trong ngoặc

    a b c a b c a b c        

Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1. Thực hiện phép trừ hai số nguyên

Phương pháp giải

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số

đối của b.

  a b a b    .

  3 5 3 5   

2. 

  3 5 3 5   

8. 

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tính

a) 3 7 ; b)   1 2  ;

c)   3 4  ; d) 0 7  ;

e) 5 0 ; g)    3 5   .

Hướng dẫn giải

a)   3 7 3 7 4    ; b)   1 2 1 2 3   ;

c)   3 4 3 4 7     ; d)0 7 7  ;

e) 5 0 5   ; g)      3 5 3 5 2      .

A B C D    A B   D C  

Chuyển vế đổi dấu

 

Khi bỏ dấu ngoặc, đằng trước dấu ngoặc có dấu trừ

ta phải đổi dấu các số trong dấu ngoặc

  A B C A B C      

  A B C A B C      

Khi bỏ dấu ngoặc, đằng trước dấu ngoặc có dấu cộng

ta giữnguyên các sốtrong dấu ngoặc

  A B A B   

Trang 4

Ví dụ 2. Nhiệt độ ở Sa Pa hôm qua là 2 C  , hôm nay nhiệt độ giảm 4 C  . Hỏi nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa

là bao nhiêu độ?

Hướng dẫn giải

Do nhiệt độ hôm nay giảm 4 C  so với hôm qua nên ta có

  2 4 2 4 2 C     .

Vậy nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là 2 C  .

Ví dụ 3. Thực hiện phép tính

a)     3 9 10    ; b)    100 60 40   .

Hướng dẫn giải

a)        3 9 10 3 9 10      

  12 10  

2 .

b)      100 60 40 100 60 40     

  160 40  

120  .

Ví dụ 4. Tìm số nguyên x biết

a) 12 5 x   ; b) 3 0 x   ;

c) 1 4 x  ; d) 25 13 x   .

Hướng dẫn giải

a)

12 5 x  

5 12 x  

  5 12 x  

7 x .

c)

1 4 x 

4 1 x  

3 x  .

b)

3 0 x  

0 3 x  

  0 3 x  

3 x .

d)

25 13 x  

  25 13 x  

25 13 x  

38 x  .

Ví dụ 5. Tìm các số nguyên x, biết

a) 13 32 76 x    ; b) 1 5 0 x    ;

c)      13 12 63 x     .

Hướng dẫn giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo