
Trang 1
BÀI 4. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên
Kĩ năng
+ Thực hiện được phép nhân hai số nguyên
+ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Nhân hai số nguyên khác dấu
Quy tắc
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
" " trước kết quả nhận được.
5 .3 15; 4. 3 12.
Chú ý:
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
2. Nhân hai số nguyên cùng dấu
Quy tắc
Khi nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai
giá trị tuyệt đối của chúng . . a b a b
Chú ý:
Cách nhận biết dấu của tích
.
.
.
.
. 0 a b thì 0 a hoặc 0. b
Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. khi đổi
dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.
3. Tính chất của phép nhân
Tính chất giao hoán
. . a b b a
Tính chất kết hợp
.b . . . a c a b c
Nhân với số 1
.1 1. a a a
Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng và phép trừ
a b c ab ac
a b c ab ac
Chú ý: Trong một tích các số nguyên khác 0
Nếu có một số chẵn thừa số mang số nguyên âm
thì tích mang dấu " "
Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích
mang dấu " "
Trang 3
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
NHÂN HAI
SỐ NGUYÊN
Nhân hai số nguyên
cùng dấu
Nhân hai số nguyên
không cùng dấu
. . a b a b
âm × âm = dương
. 0 0 a b a
hoặc 0 b .0 0 a
âm × dương = âm
. . a b a b
Giao hoán Kết hợp Nhân với số1 Phân phối của
phép nhân với
phép cộng
. . . a b c a b a c .1 1. a a a . . . . a b c a b c . . a b b a
Tính chất
Trang 4
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Thực hiện phép tính
Phương pháp giải
Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Số âm × Số dương = Số âm
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị
tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu " " trước kết quả.
Ví dụ:
5. 14 5.14 70
Với mọi số nguyên a:
.0 0 0. a a
7.0 0
Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Nhân hai số nguyên dương: Thực hiện như phép nhân
thông thường.
Nhân hai số nguyên âm.
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối
của chúng.
12.3 36
5.140 700 .
5 . 14 5 . 14 5.14 70 .
Tổng quát
.0 0. 0. a a
Nếu a,b cùng dấu thì . . a b a b .
Nếu a,b khác dấu thì . . a b a b .
Chú ý: Nếu tích hai số bằng 0 thì một
trong hai số bằng 0
. 0 a b thì 0 a hoặc 0 b /
Quy tắc nhân dấu
.
.
.
.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Thực hiện phép tính
a) 5 .7; b) 9. 2 ;
c) 10 .13; d) 11 .4.
Hướng dẫn giải
a) 5 .7 5 . 7 35. b) 9. 2 9 . 2 18.
c) 10 .13 10 .13 130. d) 11 .4 11. 4 44.
Ví dụ 2. Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên khác dấu
a) 13; b) 15;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.