
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 3. PHÂN SỐ
BÀI 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Mục tiêu
Kiến thức
+ Thấy được sự khác nhau và giống nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm
phân số ở lớp 6.
Kĩ năng
+ Viết được các phân số mà tử số và mẫu số là các số nguyên.
+ Biết cách dùng phân số để diễn đạt một nội dung thực tế.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Người ta gọi a
b với , ; 0 a b b là một phân số, a
là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
Chú ý: Số nguyên a được viết dưới dạng phân số là
. 1 a
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Viết các phân số
Phương pháp giải
“a phần b” hoặc : a b được viết thành a
b
(trong đó 0 b ).
Biểu diễn phân số của một hình cho trước:
+ Mẫu cho biết số phần bằng nhau được
chia ra.
+ Tử cho biết số phần được lấy (tô màu).
Ví dụ. Hai phần ba hoặc 2 : 3 được viết thành 2 . 3
+ Hình vẽ trên được chia thành 3 phần bằng nhau
nên mẫu bằng 3.
+ Phần tô màu: 2 phần.
Ta được phân số: 2 . 3
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Viết các phân số sau:
a) Ba phần năm; b) Âm một phần sáu;
c) Âm chín phần mười một; d) Mười ba phần mười bảy.
Hướng dẫn giải
a) 3; 5 b) 1; 6 c) 9; 11 d) 13. 17
Ví dụ 2. Hãy biểu diễn các phân số sau bằng cách tô màu:
a) 1
2 hình tròn; b) 3
4 hình vuông.
Hướng dẫn giải
a)
b)
Trang 3
hoặc
Ví dụ 3. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn các phân số nào?
a) b)
c) d)
Hướng dẫn giải
a) 5. 9
b) Hình chữ nhật được chia thành 2 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1. 2
c) Hình lục giác được chia thành 12 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1
12 (Hình 1).
d) Hình tròn được chia thành 8 phần bằng nhau và lấy ra 1 phần nên ta có phân số 1
8 (Hình 2).
Ví dụ 4. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) 3: 5; b) 1:6;
c) 9 : 11 ; d) 13: x với x *.
Hướng dẫn giải
a) 3; 5 b) 1; 6
Trang 4
c) 9 ; 11 d) 13
x với x *.
Ví dụ 5. Dùng cả hai chữ số sau để viết thành phân số có tử và mẫu khác nhau:
a) -3 và 4; b) 0 và 5.
Hướng dẫn giải
a) Từ hai chữ số -3 và 4 ta viết được hai phân số có tử và mẫu khác nhau là: 3
4 và 4 . 3
b) Từ hai chữ số 0 và 5 ta viết được một phân số có tử và mẫu khác nhau là: 0. 5
Ví dụ 6. Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là
a) Mét: 17 cm; 9 dm; b) Mét vuông: 2 2 23cm ;47dm ;
c) Ki-lô-gam: 21g; 249g; d) Đề-xi-mét khối: 3 3 11cm ;308cm .
Hướng dẫn giải
a) 17 9 17cm m; 9dm m; 100 10
b) 2 2 2 2 23 47 23cm m ;47dm m ; 10000 100
c) 21 249 21g kg;249g kg; 1000 1000
d) 3 3 3 3 11 308 11cm dm ;308cm dm . 1000 1000
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1. Dùng hai chữ số 3 và 4 để viết thành phân số (mỗi chữ số chỉ được viết một lần).
Câu 2. Viết các phân số sau:
a) Ba phần bảy; b) Âm một phần mười;
c) Mười một phần mười bảy; d) Âm năm phần âm chín.
Câu 3. Hãy tô màu:
a) 3
8 hình vuông; b) 1
4 hình tròn; c) 1
3 hình chữ nhật; d) 2
9 hình vuông.
Câu 4. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn phân số nào?
a)
b) c) d)
Câu 5. Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn phân số nào?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.