Quảng cáo
Chuyên đề phân số bằng nhau
QR

Chuyên đề phân số bằng nhau

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 11 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán và bài tập chuyên đề phân số bằng nhau, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập chương trình Toán 6 phần Số học chương 3: Phân số. Mục tiêu : Kiến thức: + Hiểu được khái niệm hai phân số bằng nhau. Kĩ năng: + Nhận dạng được hai phân số bằng nhau, không bằng nhau. + Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 . Nhận biết các cặp phân số bằng nhau. Dạng 2 . Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số. Dạng 3 . Viết các phân số bằng nhau từ đẳng thức đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3. PHÂN SỐ

BÀI 2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Hiểu được khái niệm hai phân số bằng nhau.

 Kĩ năng

+ Nhận dạng được hai phân số bằng nhau, không bằng nhau.

+ Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích.

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Định nghĩa hai phân số bằng nhau

Hai phân số a

b và c

d được gọi là bằng nhau nếu

  . . , 0 . a d b c b d  

Ví dụ: 2 6 3 9  vì 2.9 18 6.3.  

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau

Phương pháp giải

 Nếu . . a d b c  thì . a c b d 

 Nếu . . a d b c  thì . a c b d 

Ví dụ: 2 6 3 9  vì   2.9 3.6 18

1 2 4 6  vì 1.6 2.4. 

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a) 1 2  và 9 18   ; b) 2

3 và 4

6 ;

c) 3

7 và 24

8 ; d) 8

2 và 4.

Hướng dẫn giải

a) Ta có      1 . 18 18;2. 9 18.     

Suy ra      1 . 18 2. 9 .    

Vậy 1

2  và 9 18   không bằng nhau.

b) Ta có: 2.6 12 3.4.   Suy ra 2 4 . 3 6 

Trang 2

c) Ta có 3.8 24;7.24 168.  

Suy ra  3.8 7.24. Vậy 3

7 và 24

8 không bằng nhau.

d) Ta có 4 4 . 1  Xét 8.1 8 2.4.  

Vậy 8 4. 2 

Ví dụ 2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau. Vì sao?

a) 2

11 và 4 ; 13  b) 3 15   và 5 . 25 

Hướng dẫn giải

Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì trong các tích . . a d b c  luôn có một tích

dương và một tích âm (theo quy tắc nhân hai số nguyên).

Chẳng hạn,   2. 13 0   còn 4.11 0  nên hai phân số 2

11 và 4

13  không bằng nhau.

Ví dụ 3.

a) Cho hai số nguyên a và b   0 . b  Chứng tỏ rằng các cặp phân số

sau luôn bằng nhau:

a

b  và ; a b  a b   và . a b

b) Áp dụng, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó

và có mẫu dương:

3 2 4 17 ; ; ; . 4 5 9 19      

Hướng dẫn giải

a) Ta có    . . a b a b   nên . a a b b   

    . . a b b a   nên . a a b b   

b) 3 3 2 2 4 4 17 17 ; ; ; . 4 4 5 5 9 9 19 19            

Nhận xét: Khi đổi dấu cả tử

và mẫu của một phân số ta

được một phân số mới bằng

phân số đã cho.

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1. Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a) 3

4  và 27

36  ; b) 4

5 và 8

9 ; c) 15

21 và 10

14  ; d) 15

6 và 20

8 .

Câu 2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau. Tại sao?

Trang 3

a) 1

7  và 1

7 ; b) 4

13 và 20

18  ; c) 16

24  và 30

32 .

Câu 3. Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

a) 2

7 ; b) 3 11   ; c) 6

29  ; d) 0

14  .

Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số

Phương pháp giải

Từ a c b d  ta có . . . a d b c 

Suy ra: . . ; ; b c a d a b d c  

. . ; . a d b c c d b a  

Ví dụ: Tìm số nguyên x thỏa mãn: 4. 3 2 x 

Ta có: .2 3.4. x 

Suy ra 3.4 6. 2 x  

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:

a) 8 ; 5 10 x   b) 3 7 . 28 y 

Hướng dẫn giải

a) Vì 8 5 10 x   nên   .10 5 .8, x  suy ra   5 .8 4. 10 x   

b) Vì 3 7 28 y  nên 3.28 7.y  suy ra 3.28 12. 7 y  

Ví dụ 2. Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 1 3 32 ; ; . 3 9 24 4 6 4   

b) 2 14 5 7 36 6 ; ; . 3 35 11   

Hướng dẫn giải

Làm tương tự Ví dụ 1.

a) 1 3 18 3 48 32 ; ; . 3 9 24 4 6 4   

b) 2 14 5 7 36 6 ; ; . 3 35 11 21 25 66   

Ví dụ 3. Tìm các số nguyên x, y, z sao cho: 48 36 . 12 7 30 x z y     

Hướng dẫn giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo