
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 3. PHÂN SỐ
BÀI 2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu được khái niệm hai phân số bằng nhau.
Kĩ năng
+ Nhận dạng được hai phân số bằng nhau, không bằng nhau.
+ Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích.
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định nghĩa hai phân số bằng nhau
Hai phân số a
b và c
d được gọi là bằng nhau nếu
. . , 0 . a d b c b d
Ví dụ: 2 6 3 9 vì 2.9 18 6.3.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau
Phương pháp giải
Nếu . . a d b c thì . a c b d
Nếu . . a d b c thì . a c b d
Ví dụ: 2 6 3 9 vì 2.9 3.6 18
1 2 4 6 vì 1.6 2.4.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a) 1 2 và 9 18 ; b) 2
3 và 4
6 ;
c) 3
7 và 24
8 ; d) 8
2 và 4.
Hướng dẫn giải
a) Ta có 1 . 18 18;2. 9 18.
Suy ra 1 . 18 2. 9 .
Vậy 1
2 và 9 18 không bằng nhau.
b) Ta có: 2.6 12 3.4. Suy ra 2 4 . 3 6
Trang 2
c) Ta có 3.8 24;7.24 168.
Suy ra 3.8 7.24. Vậy 3
7 và 24
8 không bằng nhau.
d) Ta có 4 4 . 1 Xét 8.1 8 2.4.
Vậy 8 4. 2
Ví dụ 2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau. Vì sao?
a) 2
11 và 4 ; 13 b) 3 15 và 5 . 25
Hướng dẫn giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì trong các tích . . a d b c luôn có một tích
dương và một tích âm (theo quy tắc nhân hai số nguyên).
Chẳng hạn, 2. 13 0 còn 4.11 0 nên hai phân số 2
11 và 4
13 không bằng nhau.
Ví dụ 3.
a) Cho hai số nguyên a và b 0 . b Chứng tỏ rằng các cặp phân số
sau luôn bằng nhau:
a
b và ; a b a b và . a b
b) Áp dụng, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó
và có mẫu dương:
3 2 4 17 ; ; ; . 4 5 9 19
Hướng dẫn giải
a) Ta có . . a b a b nên . a a b b
. . a b b a nên . a a b b
b) 3 3 2 2 4 4 17 17 ; ; ; . 4 4 5 5 9 9 19 19
Nhận xét: Khi đổi dấu cả tử
và mẫu của một phân số ta
được một phân số mới bằng
phân số đã cho.
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1. Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a) 3
4 và 27
36 ; b) 4
5 và 8
9 ; c) 15
21 và 10
14 ; d) 15
6 và 20
8 .
Câu 2. Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau. Tại sao?
Trang 3
a) 1
7 và 1
7 ; b) 4
13 và 20
18 ; c) 16
24 và 30
32 .
Câu 3. Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
a) 2
7 ; b) 3 11 ; c) 6
29 ; d) 0
14 .
Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số
Phương pháp giải
Từ a c b d ta có . . . a d b c
Suy ra: . . ; ; b c a d a b d c
. . ; . a d b c c d b a
Ví dụ: Tìm số nguyên x thỏa mãn: 4. 3 2 x
Ta có: .2 3.4. x
Suy ra 3.4 6. 2 x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:
a) 8 ; 5 10 x b) 3 7 . 28 y
Hướng dẫn giải
a) Vì 8 5 10 x nên .10 5 .8, x suy ra 5 .8 4. 10 x
b) Vì 3 7 28 y nên 3.28 7.y suy ra 3.28 12. 7 y
Ví dụ 2. Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 1 3 32 ; ; . 3 9 24 4 6 4
b) 2 14 5 7 36 6 ; ; . 3 35 11
Hướng dẫn giải
Làm tương tự Ví dụ 1.
a) 1 3 18 3 48 32 ; ; . 3 9 24 4 6 4
b) 2 14 5 7 36 6 ; ; . 3 35 11 21 25 66
Ví dụ 3. Tìm các số nguyên x, y, z sao cho: 48 36 . 12 7 30 x z y
Hướng dẫn giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.