
Trang 1
CHƯƠNG 3: PHÂN SỐ
BÀI 5: SO SÁNH PHÂN SỐ
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững cách so sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số khác mẫu.
+ Hiểu khái niệm phân số âm và phân số dương.
Kĩ năng
+ Biết so sánh hai phân số.
+ Biết cách sắp xếp dãy các phân số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
So sánh hai phân số cùng mẫu
Hai phân số có cùng mẫu dương thì phân số nào
có tử lớn hơn thì lớn hơn.
So sánh hai phân số khác mẫu
Ta viết hai phân số không cùng mẫu thành hai
phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử số với
nhau.
Phân số âm, phân số dương
Phân số âm: là phân số nhỏ hơn 0.
Phân số dương: là phân số lớn hơn 0.
Ví dụ 1: 4 0 3 3 (vì 4 0 ).
Chú ý: Phương pháp bên sử dụng cho hai phân số
cùng mẫu dương.
Ví dụ 2: 1 2 2 2 . Ta có thể chuyển các phân số
có mẫu âm thành phân số có mẫu dương rồi so
sánh.
Chú ý: Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng
dấu là phân số dương.
Phân số có tử và mẫu là các số nguyên khác dấu là
phân số âm.
HỆ THỐNG SƠ ĐỒ HÓA
So sánh hai phân số
cùng mẫu
So sánh hai phân số
khác mẫu
So sánh A
B và C
B
Nếu A C thì
A C B B
Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì
lớn hơn 0
Phân số có tử và mẫu khác dấu thì
nhỏ hơn 0
Phân số nhỏ hơn 0
là phân số âm
Phân số lớn hơn 0
là phân số dương
Quy đồng mẫu
SO SÁNH HAI
PHÂN SỐ
B>0
Trang 3
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: So sánh các phân số cùng mẫu
Bài toán 1. So sánh các phân số
Phương pháp giải
Bước 1. Viết phân số có mẫu âm (nếu có) thành
phân số có mẫu dương.
Bước 2. So sánh tử của các phân số:
Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Ví dụ: So sánh 2
5 và 4
5 .
Hướng dẫn giải
Ta có: 2 2 5 5 ; 4 4 5 5 .
Vì 2 4 nên 2 4 5 5 .
Vậy 2 4 5 5 .
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. So sánh các phân số sau:
a) 1
4 và 3
4 ; b) 3
7 và 4 7 ; c) 5
11 và 3
11.
Hướng dẫn giải
a) Viết các phân số dưới dạng mẫu dương: 1 1 4 4 ; 3 3 4 4 .
Vì 1 3 nên 1 3 4 4 . Vậy 1 3 4 4 .
b) Viết các phân số dưới dạng mẫu dương: 3 3 7 7 ; 4 4 7 7 .
Vì 3 4 nên 3 4 7 7 . Vậy 3 4 7 7 .
Chú ý:
Ta có thể nhận xét 3 0 7 và 4 0 7 nên 3 4 7 7 .
c) Ta thấy 5 0 11 và 3 0 11 nên 5 3 11 11 .
Bài toán 2. Sắp xếp các phân số
Phương pháp giải
Ví dụ: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng
dần: 7
36 ; 24
36 ; 13
36 ; 1
36 ; 43
36 ; 36
36 .
Hướng dẫn giải
Trang 4
Bước 1. So sánh các phân số.
Bước 2. Sắp xếp các phân số theo thứ tự yêu cầu
của bài toán.
Vì 1 7 13 24 36 43 nên
1 7 13 24 36 43 36 36 36 36 36 36 .
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự tăng
dần là: 1
36 ; 7
36 ; 13
36 ; 24
36 ; 36
36 ; 43
36 .
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
5 48 ; 11
48 ; 7
48 ; 13
48 ; 9
48 ; 27
48 .
Hướng dẫn giải
Viết lại các phân số dưới dạng mẫu dương:
11 11 48 48 ; 13 13 48 48 ; 9 9 48 48 .
Vì 27 13 11 9 7 5 nên 27 13 11 9 7 5 48 48 48 48 48 48 .
Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
5 48 ; 7
48 ; 9
48 ; 11
48 ; 13
48 ; 27
48 .
Ví dụ 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 ... ... ... ... 4 11 11 11 11 11 11 .
Hướng dẫn giải
9 8 7 6 5 4 11 11 11 11 11 11 .
Giải thích:
Do các phân số đều có cùng mẫu (dương) nên ta sẽ điền tử số là dãy các số nguyên tăng dần.
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 13 8 18 18 18 18 18 18 ; b) 2 2 2 2 2 2 9 4 ;
c) 1 1 2 24 12 8 3 .
Câu 2:
a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 15 24 ; 36
24 ; 2
24 ; 7
24 ; 72
24 ; 97
24 .
b) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 71
60 ; 13
60 ; 21
60 ; 12
60 ; 60
60 ; 1
60 ; 8
60 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.