
1
TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ
TỔ TOÁN LÝ CN TIN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021-2022
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Thứ tự thực hiện các phép tính
• Biểu thức không có dấu ngoặc +) Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải. +) Thực hiện theo thứ tự: Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ.
• Biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: ( ) → [ ] → { }. 2. Quan hệ chia hết
• Tính chất chia hết: Cho , , , , 0: a b c m m
+) Nếu a m và b m thì ( ) a b m + ; ( ) ( ) ; . a b m a b −
+) Nếu , a m b m và c m thì ( ) . a b c m + +
+) Nếu a m và b m thì ( ) ; ( ) ; ( ). a b m a b m a b + −
+) Nếu , a m b m và c m thì ( ) . a b c m + +
+) Nếu a m thì . ab m
• Ước và bội +) Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a.
+) Tập hợp ước của a kí hiệu là: Ư( ) a , tập hợp các bội của b kí hiệu: B( ) b .
• Cách tìm ước và bội của một số tự nhiên +) Muốn tìm ước của số tự nhiên a, ta chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a. Lưu ý: a = b.q b, q Ư(a) (b, q là số tự nhiên) +) Muốn tìm bội của một số tự nhiên b khác 0, ta nhân b lần lượt với 0; 1; 2 …
( ) | . B b bk k =
• Chú ý +) Mọi số tự nhiên đều có ước là 1. +) Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0, không là ước của số nào cả. 3. Các dấu hiệu chia hết
• Dấu hiệu chia hết cho 2: ...* 2 * 0;2;4;6;8 ; ...*:2dư m *: 2 dư m.
• Dấu hiệu chia hết cho 5: ...* 5 * 0;5 ; ...*:5dư n *:5dư n.
• Dấu hiệu chia hết cho 3: 3 a tổng các chữ số của a chia hết cho 3. :3 a dư m tổng các chữ số của a chia 3 dư m. • Dấu hiệu chia hết cho 9: 9 a tổng các chữ số của a chia hết cho 9. :9 a dư n tổng các chữ số của a chia 9 dư n. • Lưu ý: một số tự nhiên chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
3
Câu 1. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Lũy thừa → cộng, trừ → nhân, chia C. Nhân, chia → cộng, trừ → lũy thừa
B. Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ D. Cộng, trừ → lũy thừa → nhân, chia
Câu 2. Kết quả của phép tính 28 4.3 − là: A. 72 B. 10 C. 16 D. 40
Câu 3. Giá trị của biểu thức
0 100 50 : 2 10 − + là: A. 76 B. 26 C. 74 D. 85
Câu 4. Thực hiện phép tính ( ) 9 9 10 2 . 16 2 .34 : 2 + ta được kết quả là:
A. 2 B. 10 C. 25 D. 50
Câu 5. Số tự nhiên có 6 chữ số abcabc luôn chia hết cho:
A. 12. B. 14. C. 13. D. 8.
Câu 6. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Số 10100 chia hết cho 2; 5; 10.
B. Các số có dạng 2.k với k ∈ N chỉ chia hết cho 2.
C. Các số có dạng a0 chỉ chia hết cho 5, không chia hết cho 2.
D. Các số chia hết cho cả 2 và 5 thì chia hết cho 102.
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25; 31
A. 2; 4; 13; 19; 31 C. 4; 13; 19; 25; 31
B. 2; 13; 19; 31 D. 2; 4; 13; 19
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất.
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Số 1230 chia hết cho 2; 3 và 5.
B. Số 1230 chia hết cho 2; 5 và 9.
C. Số 1230 không chia hết cho 9.
D. Số 1230 là hợp số.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Cho số tự nhiên a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.