Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm làm tròn và ước lượng
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm làm tròn và ước lượng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề làm tròn và ước lượng, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Làm tròn. Để làm tròn một số thập phân dương đến một hàng nào đấy (gọi là hàng làm tròn), ta làm như sau: – Đối với chữ số làm tròn: + Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5. + Tăng một đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hay bằng 5. – Đối với các chữ số sau hàng làm tròn: + Bỏ đi nếu ở phần thập phân. + Thay bởi các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên. 2. Ước lượng. – Khi thực hiện một dãy phép tính hoặc khi đo, đếm các sự vật, trong nhiều trường hợp ta không cần tính chính xác kết quả mà chỉ cần ước lượng kết quả, tức là chỉ ra một giá trị gần sát với kết quả chính xác. Có thể ước lượng kết quả bằng 1 trong những cách sau: + Cắt bỏ bớt một hay nhiều chữ số ở phần thập phân của kết quả. + Làm tròn kết quả tới một hàng thích hợp. + Làm tròn các số hạng thừa số, số bị chia, số chia có trong dãy phép tính cần thực hiện. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT. II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG. IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LÀM TRÒN VÀ ƯỚC LƯỢNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Làm tròn

Để làm tròn một số thập phân dương đến một hàng nào đấy (gọi là hàng làm tròn), ta làm như sau :

- Đối với chữ số làm tròn :

+ Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5;

+ Tăng một đơn vị nếu chữ số ngay bên phải lớn hơn hay bằng 5.

- Đối với các chữ số sau hàng làm tròn :

+ Bỏ đi nếu ở phần thập phân

+ Thay bởi các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên .

2. Ước Lượng:

- Khi thực hiện một dãy phép tính hoặc khi đo, đếm các sự vật, trong nhiều trường hợp ta không cần tính chính xác kết quả mà chỉ cần ước lượng kết quả, tức là chỉ ra một giá trị gần sát với kết quả chính xác. Có thể ước lượng kết quả bằng 1 trong những cách sau:

+ Cắt bỏ bớt một hay nhiều chữ số ở phần thập phân của kết quả ;

+ Làm tròn kết quả tới một hàng thích hợp ;

+ Làm tròn các số hạng thừa số , số bị chia , số chia có trong dãy phép tính cần thực hiện.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1:Làm tròn số 64 đến chữ số hàng chục ta được

A.60 B.65 C.64 D.70

Câu 2:Làm tròn số 26 đến chữ số hàng chục ta được

A.20 B.25 C.26 D. 30

Câu 3:Làm tròn số 73 đến đến chữ số hàng chục ta được

A.70 B.75 C.73 D. 80

Câu 4: Làm tròn số 102 đến chữ số hàng trămta được

A.100 B.102 C.105 D.110

Câu5:Làm tròn số 166 đến chữ số hàng chụcta được

A.160 B.165 C.100 D.170

Câu 6: Làm tròn số 528 đến chữ số hàng trămta được

THCS.TOANMATH.com Trang 2

A.528 B.500 C.520 D.530

Câu8:Làm tròn số 1022 đến chữ số hàng nghìnta được

A.1000 B.1025 C.1022 D.1030

Câu 9: : Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là?

A.983000 B. 982 C.982000 D.98200

Câu 10: : Cho số 882743 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là?

A.883000 B.882 C.882000 D.88200

Câu 11:Ước tính kết quả phép tính sau : (16:4) + 4

A.4 B.8 C.12 D.22

Câu 12: Ước tính kết quả phép tính sau : 250 : (25+25)+5

A.5 B.15 C.10 D. 20

Câu 13:Ước tính kết quả phép tính sau : 12. 4+2.3

A.44 B.48 C.60 D. 50

Câu 14: Ước tính kết quả phép tính sau : 24 -5.4+2.5

A.10 B.22 C.34 D. 20

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 15: Làm tròn số 1,32 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được

A.1, 30 B.1, 40 C.1 D.1, 35

Câu 16: Làm tròn số 1,456đến chữ số thập phân thứ hai ta được

A.1, 40 B.1, 50 C.1 D.1,46

Câu 17: Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là

A.61 B.60 C.60.9 D.60.95

Câu 18:Cho số 1,3765. Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được

A.1,380 B.1,376 C.1,3776 D.1,377

Câu 19:Ước tính kết quả phép tính sau : 1,2 . 4

A.4 B.4,5 C.5 D.6

Câu 20: Ước tính kết quả phép tính sau : 1, 5.16

A.50 B.40 C.30 D. 20

THCS.TOANMATH.com Trang 3

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 21: Viết các hỗn số 8 2 7 dưới dạng số thập phân gần đúng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A.3, 1 B.3, 14 C.3, 15 D. 3, 20

Câu22:Chia đều một sợi dây dài 15 cm thành 4 đoạn bằng nhau . tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất)

A.3, 70 B.4 C.3 D. 3, 8

Câu22:: Chia đều một thanh gỗdài 6, 32 m thành 4 đoạn bằng nhau . tính độ dài mỗi đoạn thanh sắt ( làm tròn chữ số thập phân thứ hai).

A.1 B.1,5 C.1,55 D. 1,60

Câu 23: Tính diện tích hình vuông có độ dài cạnh là 12,3cm ( làm tròn kết quả đến chữ số hàng chục)

A.151 cm2 B.151,3 cm2 C.151,29 cm2 D.150 cm2

Lời giải :

Câu 24: Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của trường THCS Văn Khê, khối 6 của trường đã thu được 1035kg giấy vụn. Trong đó lớp 6A1 thu được 105kg. Tỉ số phần trăm số giấy vụn mà lớp 6A1 đã thu so với khối 6 của trường ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A.10, 1% B.10, 2% C. 10, 25% D. 10,3%

Câu 25: Bạn Giang tính giá trị của biểu thức (3,95+ 4,81).4,71 được kết quả bằng 55, 25 . Em hãy ước lượng giá trị của biểu thức trên rồi cho biết Giang tính đúng hay sai:

A.Đúng B.Sai

Câu26: Trong bốn số sau có một số là kết quả của phép tính 256,3 + 892,37+ 45. Bằng cách ước lượng , em hãy cho biết số đó là số nào:

A.3190,65 B.1193,7 C. 2356,67 D.128,67

Câu 27: Điểm môn Toán của bạn Bách như sau:

Hệ số 1: 10; 9; 10; 10

Hệ số 2: 8; 9; 9,5

Hệ số 3: 9

Hãy tính điểm trung …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo