Quảng cáo
Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội
QR

Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội gồm 09 trang. I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP 1. Phạm vi ôn tập: * Phần số học: – Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên. – Chủ đề 2: Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên. – Chủ đề 3: Số nguyên (Từ bài 28 đến bài 37). * Phần hình học: – Chủ đề 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn. – Chủ đề 5: Tính đối xứng của hình phẳng trong thực tiễn. 2. Một số câu hỏi trọng tâm: Câu hỏi định hướng các nội dung lý thuyết trọng tâm cần ôn tập: Câu 1: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số tự nhiên? Câu 2: Định nghĩa lũy thừa bậc n của số tự nhiên a? Câu 3: Phát biểu, viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số? Câu 4: Phát biểu quan hệ chia hết của hai số, viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một tổng, hiệu, tích? Câu 5: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9? Câu 6: Thế nào ƯC, ƯCLN, BC, BCNN? Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ? Câu 8: Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên? Câu 9: Nêu nhận xét về các hình: tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân? Câu 10: Nêu công thức tính chu vi và diện tích của tứ giác đã học? Câu 11: Thế nào là trục đối xứng, tâm đối xứng của một số hình? Câu hỏi vận dụng, nâng cao, mở rộng: Câu 1: Thế nào là số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ? Câu 2: So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số? II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA 1. Bài tập trắc nghiệm. 2. Bài tập tự luận. * Dạng 1: Tập hợp. * Dạng 2: Thực hiện phép tính. * Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết. * Dạng 4: Quan hệ chia hết, ước số – bội số. * Dạng 5: Bài toán có lời văn. * Dạng 6: Hình học. * Dạng 7: Bài tập nâng cao. Long Biên ngày 29 tháng 11 năm 2021. Người lập đề cương: Nguyễn Hải Linh. NHÓM TRƯỞNG: Chu Thị Thu. KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG: Cao Thị Phương Anh.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LONG BIÊN

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 6

I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

1. Phạm vi ôn tập:

* Phần số học:

- Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên;

- Chủ đề 2: Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên;

- Chủ đề 3: Số nguyên (Từ bài 28 đến bài 37).

* Phần hình học:

- Chủ đề 4: Một số hình phẳng trong thực tiễn;

- Chủ đề 5: Tính đối xứng của hình phẳng trong thực tiễn.

2. Một số câu hỏi trọng tâm:

Câu hỏi định hướng các nội dung lý thuyết trọng tâm cần ôn tập

Câu 1: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số tự nhiên?

Câu 2: Định nghĩa lũy thừa bậc n của số tự nhiên a?

Câu 3: Phát biểu, viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?

Câu 4: Phát biểu quan hệ chia hết của hai số, viết dạng tổng quát tính chất chia hết của một

tổng, hiệu, tích?

Câu 5: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9?

Câu 6: Thế nào ƯC, ƯCLN, BC, BCNN?

Câu 7: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ?

Câu 8: Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên?

Câu 9: Nêu nhận xét về các hình: tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi, hình

chữ nhật, hình bình hành, hình thang cân?

Câu 10: Nêu công thức tính chu vi và diện tích của tứ giác đã học?

Câu 11: Thế nào là trục đối xứng, tâm đối xứng của một số hình?

Câu hỏi vận dụng, nâng cao, mở rộng

Câu 1: Thế nào là số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ?

Câu 2: So sánh cách tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số?

II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA:

1. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Kết quả của phép tính 9 5 9 :9 là

A. 14 9 B. 45 9 C. 4 9 D.

4 18

Câu 2: Cho các số: 2790; 3402; 4580; 2130. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9?

A. 2790 B. 3402 C. 4580 D. 2130

Câu 3: ƯC(4, 6) = ?

A.   1;2;3;4 B.   1;3;4 C.   1;2 D.   2;4

Câu 4: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 13 28 − + − là

A. 41 − B. 31 − C. 41 D. 15 −

Câu 5: Số phần tử của tập hợp } / { 0 20 A x N x =    là

A. 18 phần tử B. 19 phần tử C. 20 phần tử D. 21 phần tử

Câu 6: Kết quả của phép tính 2 2 5.4 18:3 − là

A. 3 B. 37 C. 78 D. 80

Câu 7: Một quyển vở 200 trang có giá 18 nghìn đồng. Với số tiền 350 nghìn đồng bạn Huyền mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

A. 15 B. 19 C. 20 D. 18

Câu 8: Trong các phân số sau 12 45 60 33 ; ; ; 4 44 12 18 phân số tối giản là

A. 12

4 B. 45

44 C. 60

12 D. 33

18

Câu 9: Tổng 5 1 6 9 + bằng?

A. 6 . 15 B. 2 . 5 C. 6 . 18 D. 17

18

Câu 10: Nhiệt độ buổi sáng ở Sa Pa mùa đông ở ngoài trời là 3 C , buổi trưa nhiệt độ tăng 12 C so với buổi sáng. Hỏi nhiệt độ buổi trưa ở Sa Pa là bao nhiêu? A. 15 . C B. 9 . C C. 15 . C D. 9 . C

Câu 11: Phân số

12

a là phân số tối giản thì a có thể bằng?

A. 4 B.6 C.5 D.9

Câu 12: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 17 – 28 − − là

A. 11 B. -11 C. 45 D. -45

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:

A. 1;3;5;7 B. 3;5;7 C. 2;3;5;9 D. 2;3;5;7

Câu 14: Kết quả của phép tính 3 7 4 20 − là

A. 1

10 B. 4

5 C. 2

5 D. 1

10

−

Câu 15: Một thủ quỹ ghi số tiền thu chi trong ngày (đơn vị: nghìn đồng) như sau: 325 ;-410 ; 220 ;-150 ;-175 ; 160 + + + Lúc đầu giờ của ngày, trong két có 500 nghìn đồng. Lúc cuối ngày, trong két có bao nhiêu nghìn đồng? A. 470nghìn đồng. B. 470 − nghìn đồng. C. 435nghìn đồng. D. 500nghìn đồng.

Câu 16: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 17: Cho sáu tam giác đều có cùng độ dài cạnh là 3cm , ghép thành một hình lục giác đều

có độ dài cạnh là bao nhiêu?

A.3 . cm B.6 . cm C.9 . cm D. 12 . cm

Câu 18: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Hình 4

5 cm

4 cm 3 cm

Hình 3

4 cm

5 cm 5 cm

Hình 2

9 cm

5 cm 5 cm

Hình 1

5 cm

5 cm 5 cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo