
Trang 1/ 9
TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL
********** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán – Lớp 6 – Hệ Chuẩn Vinschool
I. Lý thuyết 1. Số học
Chủ đề - Bài Nội dung
Chương VI. Phân số
- Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau - So sánh phân số. Hỗn số dương
- Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số - Hai bài toán về phân số
Chương VII. Số thập phân
- Số thập phân - Tính toán với số thập phân - Làm tròn và ước lượng - Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
- Dữ liệu và thu thập dữ liệu - Bảng thống kê và biểu đồ tranh - Biểu đồ cột và biểu đồ cột kép - Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
2. Hình học
Chủ đề - Bài Nội dung
Chương VIII. Những hình học cơ bản
- Điểm và đường thẳng - Điểm nằm giữa hai điểm. Tia - Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng - Trung điểm của đoạn thẳng - Góc và số đo góc
Trang 2/ 9
II. Bài tập Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào không phải là phân số?
A.
1
2 ; B.
0 3 ; C.
9 0 ; D.
4 8
.
Câu 2: Biểu thức
5
5 x
là phân số khi giá trị của x thỏa mãn
A. 5 x ; B. 0 x ; C. 5 x ; D. 5 x .
Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số
3 4
?
A.
6
8 ; B.
9 12 ; C.
15 20 ; D.
12 15 .
Câu 4: Trong các phân số dưới đây, phân số nào không phải là phân số tối giản?
A.
12 15 ; B.
11 15
; C.
4 15 ; D.
7
15 .
Câu 5: Số nào không phải là mẫu số chung của hai phân số
5 12
và
8 15 ?
A. 60; B. 90; C. 120; D. 240.
Câu 6: Trong các phân số
1 2 ,
3 4 ,
4 5
,
4
6 , phân số bé nhất là
A.
1 2 ; B.
3 4 ; C.
4 5
; D.
4
6 .
Câu 7: Hỗn số
4 2 5 viết dưới dạng phân số là
A.
9 5 ; B.
6 5 ; C.
22
5 ; D.
14
5 .
Câu 8: Giá trị của biểu thức
1 2 1 360. 360. .360 2 3 6
là
A. 180; B. 360; C. 270; D. 720.
Câu 9: Giá trị của biểu thức
3 2 7 4 5 3 5 3 là
A. 2 ; B. 0 ; C. 1; D. 2 .
Câu 10: Cho biết
3 7 4 12 x , giá trị của x là
Trang 3/ 9
A.
1 6 x
; B.
4 3 x
; C.
7 16 x
; D.
7 9 x
.
Câu 11: Cho biết
9 : 6 4 x
, giá trị của x là
A.
3 8 x
; B.
27 2 x
; C.
8 3 x
; D.
2 27 x
.
Câu 12: Cho biết
5 2 3 6 x x
, giá trị của x là
A. 3 x ; B. 1 x ; C. 1 x ; D. 0 x .
Câu 13:
1 5 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 10 phút; B. 12 phút; C. 15 phút; D. 20 phút. Câu 14: Bạn Bình muốn mua một cuốn sách Bách khoa toàn thư trị giá 400 nghìn đồng. Nhân dịp khai
trương nhà sách, cuốn sách đó được giảm còn
4 5 giá trị ban đầu. Giá của của cuốn sách đó sau khi giảm
giá là A. 300 nghìn đồng; B. 160 nghìn đồng; C. 500 nghìn đồng; D. 320 nghìn đồng.
Câu 15: Trong chiến dịch giải cứu thanh long, một thương lái bán
3 7 lượng thanh long đang có và 20kg
nữa thì còn lại đúng 4 tạ thanh long. Ban đầu, khối lượng thanh long cần bán của thương lái đó là A. 980 kg; B. 735 kg; C. 700 kg; D. 933 kg.
Câu 16: Bạn Cường đi du lịch 150km từ Hà Nội đến Lạng Sơn hết
5 3 giờ. Vận tốc di chuyển của bạn
Cường là A. 60km/h; B. 80km/h; C. 90km/h; D. 100km/h. Câu 17: Để làm bánh Trung thu, ta cần chuẩn bị bột, trứng muối, nhân thập cẩm. Khối lượng quả trứng
muối bằng
3 7 khối lượng nhân thập cẩm. Biết rằng quả trứng muối nặng 90 gam, khối lượng nhân thập
cẩm là A. 200 gam; B. 210 gam; C. 250 gam; D. 280 gam. Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
2020 2022
2020 2022 2 2 3 3
; B.
2020 2022
2020 2022 2 2 3 3
; C.
2020 2022
2020 2022 2 2 3 3
; D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
2023 2024 2024 2025 ; B.
2023 2024 2024 2025 ; C.
2023 2024 2024 2025 ; D. Tất cả đều sai.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.