
TRƯỜNG THCS THĂNG LONG TỔ TOÁN – CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 6
Năm học 2022 – 2023
I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. 0 B. 2 C. 1 D. -1
Câu 2: Phân số đối của phân số 16
25 − ?
A. 16
25 B. 25
16 C. 6
8 D. 10
75
Câu 3: Nếu x2 = 9
4 , thì x bằng:
A. 81
16 B. 3
2 C. 3
2 và 3
2 − D. 3
2 hoặc 3
2 −
Câu 4: Viết hỗn số 3 5
1 dưới dạng phân số
A. 5
3 B. 5
16 C. 5
8 D. 3
3
Câu 5: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau D. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 6: Kết quả của phép tính : − − 10
1 10
9 10
9 là
A. 10
1 − B. 10
1 C. 10
9 D. 10
9 −
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 7; 8; 9.
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả như sau:
Câu 7: Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc B. 110 chiếc C. 115 chiếc D.12 chiếc Câu 8: Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4 B. 40 C. 30 D. 45 Câu 9: Quý 2 bán được nhiều hơn quý 1 bao nhiêu chiếc xe?
A. 5 B. 1 C. 10 D. 2
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 10; 11; 12.
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS. Câu 10: Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá B. Bóng rổ C. Cầu lông D. Bơi lội Câu 11: Số học sinh thích môn bóng rổ nhiều hơn số học sinh thích môn cờ vua là:
A. 10 B. 60 C. 20 D. 40 Câu 12: Số học sinh thích môn bơi lội là?
A. 50 B. 90 C. 40 D. 80 Câu 13: Kết quả phép tính: 12, 6 + (-0, 42) là:
A. 13, 02 B.12, 18 . C. -13,02 D. -12,18. Câu 14: Kết quả của phép tính 28,3- (-21, 505) là:
A. 6, 795 B. -6, 795 . C. 49, 805 . D. -49, 805 . Câu 15: Kết quả phép tính 1,25.(-2,5) là:
A. -3,125 B. 3,125 . C. -0, 5 . D. 0, 5 . Câu 16: Kết quả của phép tính (-7,875) :(-2,25) là:
A. -5, 625 B. -10, 125 . C. - 3, 5 . D. 3, 5 .
Câu 17: Kết quả của phép tính 1 7 : 13 13 −
− là
A. 169
7 − B. 7
1 C. 169
7 D. 7
1 −
Câu 18: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29 B. 131,31 C. 131,30 D. 130
Câu 19: Làm tròn số - 34 567 899 đến hàng triệu, ta được số:
A. -35 000 B. -34 000 000 C. – 3 456 000 D. -35 000 000.
Câu 20: Có bao nhiêu phút trong 15
7 giờ ?
A. 28 phút B. 11 phút C. 4 phút D. 60 phút
Câu 21: Tỉ số phần trăm của 1
5 và 1
2 là:
A. 40% B. 50% C. 30% D. 60% Câu 22: Tỉ số phần trăm của 1 dm và 25 cm là:
A. 2
5 B. 40% C. 0,4% D. 4%
Câu 23: 8
3 của 1
4 là:
A. 32
3 B. 3
32 C. 2
3 D. 3
2
Câu 24: Biết 3
4 của x bằng 2 15 thì x bằng:
A. 21
20 B. 20
21 C. 15
28 D. 28
15
Câu 25 : Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A. 7
12 B. 12
7 C. 12
5 D. 5
12
Câu 26: Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 4 10 11 5 12 8
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 1
10 B. 6
25 C. 2
25 D. 25
6
Câu 27: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A. d A B. A d C. A d D. A d
Câu 28: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D.Góc bẹt
Câu 29: Cho hình vẽ bên. Hai đường thẳng AB và AC:
A. Cắt nhau B. Song song với nhau. C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung
Câu 30: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 8 cm, AC = 15 cm. Độ dài BC = ?
A. 23 cm B. 7 cm C. 4 cm D. 8 cm Câu 31: Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng: A. Hai chữ cái viết thường. B. Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường. C. Một chữ cái viết hoa. D. Một chữ cái viết thường. Câu 32: Đoạn thẳng AB là: A. Hình gồm hai điểm A,B. B. Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. C. Hình gồm hai điểm A,Bvà tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. D. Hình gồm hai điểm A,Bvà …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.