Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Thăng Long - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề cương học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Thăng Long – Hà Nội : + Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình (Không có học sinh xếp loại yếu, kém). Số học sinh đạt loại giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 5 2 số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. a. Tính số học sinh xếp loại giỏi, loại khá và loại trung bình? b. Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với học sinh cả lớp? + Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm, OB = 6 cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4 cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC. b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? c) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình? + Bạn An đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc 2 5 quyển sách. Ngày thứ hai bạn đọc 1 3 quyển sách. Ngày thứ ba bạn đọc nốt 32 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG TỔ TOÁN – CÔNG NGHỆ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 6

Năm học 2022 – 2023

I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

A. 0 B. 2 C. 1 D. -1

Câu 2: Phân số đối của phân số 16

25 − ?

A. 16

25 B. 25

16 C. 6

8 D. 10

75

Câu 3: Nếu x2 = 9

4 , thì x bằng:

A. 81

16 B. 3

2 C. 3

2 và 3

2 − D. 3

2 hoặc 3

2 −

Câu 4: Viết hỗn số 3 5

1 dưới dạng phân số

A. 5

3 B. 5

16 C. 5

8 D. 3

3

Câu 5: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau D. Độ rộng các cột không như nhau

Câu 6: Kết quả của phép tính :       − − 10

1 10

9 10

9 là

A. 10

1 − B. 10

1 C. 10

9 D. 10

9 −

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 7; 8; 9.

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả như sau:

Câu 7: Tổng số xe bán được trong bốn quý là:

A. 11 chiếc B. 110 chiếc C. 115 chiếc D.12 chiếc Câu 8: Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:

A. 4 B. 40 C. 30 D. 45 Câu 9: Quý 2 bán được nhiều hơn quý 1 bao nhiêu chiếc xe?

A. 5 B. 1 C. 10 D. 2

Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 10; 11; 12.

Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS. Câu 10: Môn thể thao được yêu thích nhất là:

A. Bóng đá B. Bóng rổ C. Cầu lông D. Bơi lội Câu 11: Số học sinh thích môn bóng rổ nhiều hơn số học sinh thích môn cờ vua là:

A. 10 B. 60 C. 20 D. 40 Câu 12: Số học sinh thích môn bơi lội là?

A. 50 B. 90 C. 40 D. 80 Câu 13: Kết quả phép tính: 12, 6 + (-0, 42) là:

A. 13, 02 B.12, 18 . C. -13,02 D. -12,18. Câu 14: Kết quả của phép tính 28,3- (-21, 505) là:

A. 6, 795 B. -6, 795 . C. 49, 805 . D. -49, 805 . Câu 15: Kết quả phép tính 1,25.(-2,5) là:

A. -3,125 B. 3,125 . C. -0, 5 . D. 0, 5 . Câu 16: Kết quả của phép tính (-7,875) :(-2,25) là:

A. -5, 625 B. -10, 125 . C. - 3, 5 . D. 3, 5 .

Câu 17: Kết quả của phép tính 1 7 : 13 13 −

− là

A. 169

7 − B. 7

1 C. 169

7 D. 7

1 −

Câu 18: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

A. 131,29 B. 131,31 C. 131,30 D. 130

Câu 19: Làm tròn số - 34 567 899 đến hàng triệu, ta được số:

A. -35 000 B. -34 000 000 C. – 3 456 000 D. -35 000 000.

Câu 20: Có bao nhiêu phút trong 15

7 giờ ?

A. 28 phút B. 11 phút C. 4 phút D. 60 phút

Câu 21: Tỉ số phần trăm của 1

5 và 1

2 là:

A. 40% B. 50% C. 30% D. 60% Câu 22: Tỉ số phần trăm của 1 dm và 25 cm là:

A. 2

5 B. 40% C. 0,4% D. 4%

Câu 23: 8

3 của 1

4 là:

A. 32

3 B. 3

32 C. 2

3 D. 3

2

Câu 24: Biết 3

4 của x bằng 2 15 thì x bằng:

A. 21

20 B. 20

21 C. 15

28 D. 28

15

Câu 25 : Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

A. 7

12 B. 12

7 C. 12

5 D. 5

12

Câu 26: Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 4 10 11 5 12 8

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:

A. 1

10 B. 6

25 C. 2

25 D. 25

6

Câu 27: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

A. d A  B. A d  C. A d  D. A d 

Câu 28: Góc nào lớn nhất

A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D.Góc bẹt

Câu 29: Cho hình vẽ bên. Hai đường thẳng AB và AC:

A. Cắt nhau B. Song song với nhau. C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung

Câu 30: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 8 cm, AC = 15 cm. Độ dài BC = ?

A. 23 cm B. 7 cm C. 4 cm D. 8 cm Câu 31: Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng: A. Hai chữ cái viết thường. B. Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường. C. Một chữ cái viết hoa. D. Một chữ cái viết thường. Câu 32: Đoạn thẳng AB là: A. Hình gồm hai điểm A,B. B. Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. C. Hình gồm hai điểm A,Bvà tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. D. Hình gồm hai điểm A,Bvà …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo