
Trang 1
TRƯỜNG PTTH SƯ PHẠM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2023- 2024 A. LÝ THUYẾT - Phần số và đại số: Chương I “Từ bài 1 tới bài 14” - Phần Hình học và đo lường: Chương III “Từ bài 1 tới bài 3” B. BÀI TẬP THAM KHẢO
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10:
A. {6;7;8;9} A B. {5;6;7;8;9} A C. {6;7;8;9;10} A D. {6;7;8} A .
Câu 2. Cho tập hợp {6;7;8;9;10} A . Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn khẳng định đúng:
A. { | 6 10} A x x B. { | 6 10} A x x
C. { | 6 10} A x x D. { | 6 10} A x x .
Câu 3. Cho biết x nhưng * x . Số x là: A. 1 B. Bất kì số tự nhiên nào. C. 0. D. Không tồn tại số x . Câu 4. Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.
A. IXX B. XVIV C. XVIIII D. XIX. Câu 5. Bạn Tùng phải xếp 8 cái bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có
nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6. Điều kiện của x để biểu thức 12 14 16 A x chia hết cho 2 là: A. x là số tự nhiên chẵn B. x là số tự nhiên lẻ C. x là số tự nhiên bất kì D. 0;2;4;6;8 x
Câu 7. Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng? A. . . . a b c a b a c . B. a b c a b c .
C. . . a b b a . D. . . . . a b c a b c .
Câu 8. Trong các số 3258;2643;6731;1233, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là;
A. 3258. B. 2643. C. 6731. D. 1233. Câu 9. Tìm số tự nhiên x sao cho. x Ư(15) và 4 15 x A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10. ƯCLN của (8,20,4) là:
A. 1. B. 20. C. 4. D. 10. Câu 11. BCNN (12, 15) là:
A. 30. B. 60. C. 45. D. 36. Câu 12. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:
A. Nhân, chia cộng, trừ lũy thừa B. Lũy thừa nhân, chia cộng, trừ. C. Nhân, chia lũy thừa cộng, trừ.
Trang 2
D. Cộng, trừ lũy thừa nhân, chia. Câu 13. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. {} [] () . B. () [] {} . C. {} () [] . D. [] () {} .
Câu 14. Thay x, y bằng những sổ nào để số 23xy chia hết cho cả 2,3,5 và 9?
A. 3; 0 x y . B. 4; 0 x y . C. 0; 4 x y . D. 8; 5 x y .
Câu 15. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất. B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước. D. Số 0 và số 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số. Câu 16. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. 12 (4,6) BC B. 57 (15,20) BC
C. 60 (20,30) BC D. 24 (8,12) BC Câu 17. Tập hợp tất cả các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 là:
A. 7;11;13;19 . B. 9;13;17;19 .
C. 11;13;17;19 . D. 11;13;17 .
Câu 18. Cặp số nào được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. 12 và 20 B. 8 và 33. C. 45 và 15. D. 24 và 64.
Câu 19. Số tự nhiên abcd được biểu diễn là: A. a c d a 1000 100 10 B. a c b d 1000 100 10 C. a b c d 1000 100 10 D. d c b a 1000 100 10 . Câu 20. Bình được mẹ mua cho 9 quyển vở, 5 cái bút bi và 2 cục tẩy. Giá mỗi quyển vở là 6 500
đồng; giá mỗi cái bút bi là 4 500 đồng; giá mỗi cục tẩy là 5 000 đồng. Hỏi mẹ Bình đã mua hết bao nhiêu tiền? A. 86 000 đồng B. 91 000 đồng C. 96 000 đồng D. 100 000 đồng Câu 21. Viết kết quả của phép tính 4 2 7 .7 dưới dạng một lũy thừa, ta được:
A. 8 7 B. 6 7 C. 8 49 D. 6 14 Câu 22. Tập hợp C các số tự nhiên là bội của 6, lớn hơn 12 và nhỏ hơn 45 là:
A. 12;18;24;30;36;42 C B. 18;24;30;36 C
C. 12;18;24;30;36 C D. 18;24;30;36;42 C
Câu 23. Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
A. 3 2 .3.5 B. 3 2 .5 C. 3 2 2 .3 .5 D. 3 2 2 .3.5 Câu 24. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:
A. 5 3 15 2 2 2 . B. 5 10 10000 . C. 7 6 7 :7 7 . D. 2 3 5 2 2 2 .
Câu 26. Có bao nhiêu giá trị của chữ số x để 1x là hợp số?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 9. Câu 27. Kết quả của phép tính nào dưới đây chia hết cho 7?
A. 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.