
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
NHÓM TOÁN 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6 Năm học: 2023 - 2024
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:
A. M = {0; 1; 2; 3; 4} B. M = {0; 1; 2; 3} C. M = {1; 2; 3; 4} D. M = {1; 2; 3} Câu 2. Cho tập hợp A = {x| x là số tự nhiên chẵn, x < 20}. Khẳng định dưới đây đúng là: A. 17 ∈A B. 20 ∈x C. 10 ∈x D. 12 ∉x Câu 3. Cho B = {0; 2; 4; 6; 8; 10}. Tập hợp A được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là:
A. B = {x|x là số tự nhiên, x < 11} B. B = {x|x là số tự nhiên, x < 10} C. B = {x|x là số tự nhiên chẵn, x < 11} D. B = {x| x là số tự nhiên chẵn, x < 10} Câu 4. Biết 143 −x = 57, giá trị của x là A. x = 86 B. x = 200 C. x = 114 D. 100 Câu 5. Kết quả của phép tính 18.43 + 58.18 −18 là: A. 1818 B. 1800 C. 774 D. 1000 Câu 6. Cho phép tính a + b = c, khẳng định sai là: A. c = a + b B. a = c −b C. b = c −a D. a = b −c Câu 7. Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233 000 đồng, một đôi giày thể thao có giá 359 000 đồng, một bình đựng nước có giá 67 000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Nam là (đơn vị: đồng). A. 367 000 B. 659 000 C. 533 000 đồng D. 600 000 đồng. Câu 8. Biết 15: (x + 3) = 3, giá trị của x là: A. x = 45 B. x = 42 C. x = 5 D. x = 2 Câu 9. Biết a là số dư khi chia một số bất kì cho 3, a không thể nhận giá trị nào dưới đây: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 10. Mỗi tháng Nam luôn dành ra được 30 000 đồng để mua một chiếc vợt thể thao. Sau 1 năm, Nam mua được chiếc vợt và còn lại 15 000 đồng. Giá tiền chiếc vợt mà bạn Nam muốn mua là: (đơn vị: đồng) A. 345 000 B. 360 000 C. 375 000 D. 330 000 Câu 11. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thực hiện phép tính đúng là:
A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa. D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia. Câu 12. Viết kết quả phép tính 2!. 8 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 2" B. 2# C. 2$ D. 2% Câu 13. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là: A. 3& = 9 B. 1' = 1 C. 5( = 1 D. 2' = 6 Câu 14. Kết quả của phép tính 121 −21. (2' −3) là: A. 500 B. 58 C. 16 D. 300 Câu 15. Biết x&: 2 = 8. Giá trị của x là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 8 Câu 16. Biết 3)*& = 27. Giá trị của x là: A. 5 B. 11 C. 1 D. 7 Câu 17. Kết quả của phép tính [(37 −32)' −5+(: 5$] + 2021( là: A. 100 B. 6 C. 5 D. 101 Câu 18. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là: A. 2,. 2' = 2+, B. 10, = 10000 C. 7#: 7 = 7" D. 2& + 2' = 2, Câu 19. Trong các số 6; 7; 60; 18. Bội của 30 là: A. 6 B. 7 C. 60 D. 18 Câu 20. Biết x là ước của 24 và x ≥10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là: A. x ∈{10; 12; 24} B. x ∈{12; 18; 24} C. x ∈{12; 24} D. x ∈{12} Câu 21. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là: A. 6 + 12 + 24 B. 20 + 12 C. 24 + 60 + 12 D. 120 + 18 + 180 Câu 22. Biết x + 8 ⋮x. Tất cả các giá trị của số tự nhiên x thỏa mãn đẳng thức là: A. x ∈{1; 2; 4; 8} B. x ∈{0; 8; 16; 24; … . } C. x ∈{4; 8} D. x ∈{0; 4; 8} Câu 23. Trong các số 134; 768; 640; 295. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: A. 124 B. 768 C. 640 D. 295 Câu 24. Biết 5x6 TTTTT ⋮9 thì chữ số x bằng: A. 7 B. 8 C. 3 D. 0 Câu 25. Các chữ số x; y thỏa mãn 1x2y TTTTTT chia hết cho cả 2; 5 và 9 là: A. x = 5; y = 1 B. x = 1; y = 5 C. x = 0; y = 6 D. x = 6; y = 0 Câu 26. Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là: A. {7} B. {1; 7} C. {4; 8} D. {0; 4; 8} Câu 27. Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là: A. 16.3.5 B. 2&. 3&. 5 C. 2!. 3.5 D. 2!. 3&. 5 Câu 28. Số 25365 là số: A. Chia hết cho 2 và 3 B. Chia hết cho 3 và 5 C. Chia hết cho 2 và 5 D. Chia hết cho 9 Câu 29. Số giá trị của chữ số x để 1x TTT là hợp số là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 30. Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 31. Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.