
UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẮNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 6
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ SỐ HỌC 1) Tập hợp. Cách cho tập hợp; sử dụng kí hiệu. 2) Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên. Thứ tự thực hiện phép tính. 3) Tính chất chia hết của một tổng. 4) Các dấu hiệu chia hết. 5) Số nguyên tố; hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. 6) ƯC; BC; ƯCLN; BCNN và các bài toán thực tế. HÌNH HỌC 1) Nhận biết hình vuông, tam giác đều, lục giác đều 2) Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. THỐNG KÊ 1) Thu thập và phân loại dữ liệu. 2) Biểu diễn dữ liệu trên bảng. 3) Biểu đồ tranh.
II. CÁC DẠNG BÀI Phần 1: Số học Dạng 1: Toán về tập hợp
Bài 1. Cho tập hợp A = {x ∈N | 2 < x < 7}
a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê.
b) Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A có chứa 2 phần tử.
Bài 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “TÔI YÊU TOÁN HỌC”. Bài 3. Cho hai tập hợp A = {a; x; y} và B = {a; b}. 1. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: a A a B x A x B b A y B
2. Viết các tập hợp gồm 2 phần tử với một phần tử thuộc B và một phần tử thuộc A nhưng không thuộc B. Bài 4: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách:
a) Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10. b) Tập hợp B gồm các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 10. c) Tập hợp C gồm các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20. Bài 5: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
a) { } 0; 3; 6; 9; 12; 15; 18 A =
b) { } 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90; 99 B = .
Bài 6: a) Viết tập hợp E gồm các số nguyên tố có 1 chữ số. b) Viết tập hợp H gồm các hợp số nhỏ hơn 20. Bài 7: Cho tập hợp A = {100;101;102; ... 998; 999} a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc tập hợp đó. b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A Dạng 2: Thực hiện phép tính. Bài 8: Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể): a) 15.133 +15.17 −15.50 b) 48.19 + 48.115 +134.52 c) 236 : 3 + 64 : 3 d) 42.13 − 22.5 + 42.7 −15.22 e) 287 121 513 79 + + + f) 43.27 93.43 57.61 59.57 + + + g) 64.6 81.4 17.6 + + h) 31.65 31.35 600 + − i) 21 19 15 17 11 :11 2 8: 2 + ⋅ k) 15 14 45 : 45 :9:5
l) ( ) 2 2 2 3 (9 2) (9 2) 1 2 + + − − +
Bài 9: Thực hiện phép tính: a) 64 : 62 + 32.3 − 6 b) 11.24 + 62.19 + 40 c) 23.42 + 32.32 − 40 d) 43 + 63 + 73 + 2
Bài 10: Tính giá trị biểu thức:
a) 145 130 246 236 : 2 .5 { [ ( )] } − − −
b) 4 2 4 96: 2 .2 ( ) 4 :3 + +
c) 0 13 11 3] 17 5 :5 135 3 [ ( 1 ) 0 + + −
d) 3 2 } 1 . { 00: 250: 450 4 5 2 [ ( 2 . ] 5) − −
Bài 11: Thực hiện phép tính:
2 )5.2 18:3 a − ; )17.85 15.17 120 b + − 3 3 )2 .17 2 .14 c −
( )2 )20 30 5 1 d − − − ( ) 2 3 )75 3.5 4.2 e − − 2 0 3 )2.5 3:71 54:3 f + −
2 )150 50:5 2.3 g + − 2 2 )5.3 32: 4 h − Bài 12: Thực hiện phép tính.
3 3 2 2 )2 5 :5 12.2 a − + ( ) )5 85 35:7 :8 90 50 b − + −
( ) 3 2 2 )2. 7 3 :3 : 2 99 100 c − + − 7 2 4 3 4 5 )2 : 2 5 :5 .2 3.2 d + −
( ) 5 7 10 4 3 3 . 3 : 3 5.2 – 7 : 7 )e + ( ) 2 2 4 3 3 . 5 – 3 : 11 – 2 2.10 ) f +
Bài 14: Thực hiện phép tính.
27.75 25.27 150 ) a + − ( ) 3 3 142 50 2 .10 2 .5 ) b − − −
( ) { } 2 375: 32 – 4 5.3 – 42 –14 ) c + ( ) { } 2 210: 16 3. 6 3.2 – 3 ) d + +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.