Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Dịch Vọng - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Dịch Vọng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Dịch Vọng, thành phố Hà Nội. NỘI DUNG : A. ĐẠI SỐ: – Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên. Số nguyên tố, hợp số. – Bội và ước của số tự nhiên, số nguyên. BC, ƯC, BCNN, ƯCLN. – Các phép toán trong tập hợp số nguyên. B. HÌNH HỌC: – Một số hình học phẳng trong thực tiễn, chu vi và diện tích của các hình. – Tính chất đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. BÀI TẬP MINH HỌA :

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG

TỔ KHTN1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: TOÁN 6 NỘI DUNG:

A. ĐẠI SỐ: - Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên. Số nguyên tố, hợp số. - Bội và ước của số tự nhiên, số nguyên. BC, UC, BCNN, UCLN - Các phép toán trong tập hợp số nguyên. B. HÌNH HỌC: - Một số hình học phẳng trong thực tiễn, chu vi và diện tích của các hình. - Tính chất đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. BÀI TẬP MINH HỌA I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. Trong các số 1;2;5;6;9 thì các số nguyên tố là

A. 5;9. B. 2;5. C. 1;2;5 . D. 2;5;9. Câu 2. Viết tập hợp {4;8;12;...;36;40} M = bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của

tập hợp ta được kết quả

A. { | 4; 40} M x N x x =   B. { *| 4; 40} M x N x x =  

C. { *| 4; 40} M x N x x =   D. { *| 4} M x N x = 

Câu 3. Cho hai số nguyên m, n thỏa mãn . 30 m n = . Giá trị của tích( ).( ) m n − − là

A. - 30 B. - 15 C. 15 D. 30 Câu 4. Giá trị của biểu thức 11.( 2) 13 − + là

A. - 22 B. - 9 C. -35 D. 9 Câu 5. Giá trị của biểu thức 237.( 18) 18.137 − + là

A. 1800 B. -1800 C. 180 D. -180 Câu 6. Nhiệt độ lúc 3 giờ sáng ở SaPa là 01 C − , đến 12 giờ cùng ngày nhiệt độ tăng thêm 0 9 C . Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa cùng ngày ở SaPa là

A. 0 10 C . B. 0 8 C − . C. 0 8 C . D. 0 10 C − . Câu 7. Số nguyên âm lớn nhất có 2 chữ số là

A. -99 B. -10 C. 99 D. 10 Câu 8. Sắp xếp các số nguyên: 7; 1; 6;0 −− theo thứ tự tăng dần là A. 6; 1;0;7 − − . B. 7;0; 1; 6 −−. C. 0;7; 1; 6 −−. D. 1; 6;0;7 −− . Câu 9. Số đối của số 9 − là

A. 9 −. B. 1

9 . C. 9. D. 0 .

Câu 10. Cho biểu thức 7 7 2 .18 2 .16 = − A . Giá trị của A là

A. 72 B. 82 C. 62 D. 2 Câu 11. Cho số nguyên a thỏa mãn 4 1 a − −. Khi đó ta có A.   0; 1; 2; 3 a −− − B.   1; 2; 3; 4 a−− − − C.   1; 2; 3 a−− − D.   2; 3; 4 a− − −

Câu 12. Tích các số nguyên x thỏa mãn -2022 < ?≤2022 là

A. 2022 B. 4044 C. - 2022 D. 0

Câu 13. Tập hợp ước của 14 − là

A. {1;2;7;14} B. {1;2;7;14;0; 1; 2; 7; 14} −− − −

C. { 1; 2; 7; 14} −− − − D. {1;2;7;14; 1; 2; 7; 14} −− − −

Câu 14. Cho hai số nguyên lần lượt có biểu diễn trên trục số là điểm A và điểm B được cho như hình vẽ dưới đây:

Tổng của hai số nguyên đó là

A. - 2 B. 0 C. - 1 D. 1 Câu 15. Giá trị của biểu thức nào sau đây là một số nguyên âm? A. ( 11).13.( 15).17 M = − − B. ( 2021).( 2022).( 2023) N = − − −

C. ( 2022).0.( 2021) P = − + D. 120.( 88):( 6) Q = − −

Câu 16. Kết luận nào sau đây là đúng? A. ? – (? − ?) = ? + ? + ? B. ? – (? − ?) = ? – ? + ? C. ? – (? − ?) = ? + ? – ? D. ? – (? − ?) = ? – ? – ?.

Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm. B. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương. C. Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương. D. Tích của ba số nguyên âm là một số nguyên dương. Câu 18. Trong các hình dưới đây, hình nào có hình ảnh của hình bình hành?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 19: Hình bên cạnh có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu tam giác đều:

A. 1 hình thang cân và 5 tam giác đều.

B. 2 hình thang cân và 5 tam giác đều.

C. 3 hình thang cân và 5 tam giác đều.

D. 3 hình thang cân và 4 tam giác đều.

Câu 20: Mặt tấm gỗ hình thang cân có độ dài hai đáy là 5cm,8cm , chiều cao là 6cm . Diện tích của tấm gỗ là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo