Quảng cáo
Nội dung ôn tập giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Yên Hòa - Hà Nội
QR

Nội dung ôn tập giữa kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Yên Hòa, thành phố Hà Nội. * HS ôn tập các kiến thức và bài tập. – Số học: Chương VI (SGK Toán 6 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống). – Hình học: Từ bài 32 đến hết bài 35 (SGK Toán 6 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống). * Một số bài tập tham khảo.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS YÊN HÒA

TỔ TỰ NHIÊN 1

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 6 – Năm học 2023 – 2024

(Nội dung gồm 04 trang)

* HS ôn tập các kiến thức và bài tập - Số học: Chương VI (SGK Toán 6 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) - Hình học: Từ bài 32 đến hết bài 35 (SGK Toán 6 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) * Một số bài tập tham khảo A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Viết hỗn số 1 2 3 dưới dạng phân số ta được

A) 4

3 B) 7

3 C) 2

6 D) 3

7

Câu 2: Số đối của 1 3  là

A) 3 B) 1

3  C) 3  D) 1

3

Câu 3: Phân số 2

3 bằng với phân số nào sau đây?

A) 140

200 B) 45

30 C) 180

270 D) 150

300

Câu 4: Kết quả rút gọn phân số 12 27  là

A) 2

7 B) 4 9  C) 4

9 D) 9

4

Câu 5: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A) 3 12  B) 21 57  C) 15

40 D) 9

16

Câu 6: Sắp xếp các số 0; 3 4 ; 7

5 ; -1; 1

2 theo thứ tự tăng dần

A) 3 4 ; -1; 0; 1

2 ; 7

5 C) -1; 3 4 ; 0; 7

5 ; 1

2

B) 7

5 ; 1

2 ; 0; 3 4 ; -1 D) -1; 3 4 ; 0; 1

2 ; 7

5

Câu 7: Kết quả của phép tính 6 9 9 11 13

7

11 13

                          

là

A) 1

13 B) 1

11 C) 1 D) 1 13 

Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn 2 5 15 x   là

A) 3 5  B) 2 3  C) 2

15 D) 3 2 

Câu 9: Quy đồng mẫu số của ba phân số 8 6 2 3 1 , , 9

 với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây?

A) 18 B) 48 C) 72 D) 54

Câu 10: Nếu 2

5 bao gạo nặng 10kg thì bao gạo nặng

A) 20kg B) 25kg C) 30 kg D) 50kg Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A, B cho trước?

A) Có hai đường thẳng C) Có vô số đường thẳng B) Có ít nhất nhất một đường thẳng D) Có duy nhất một đường thẳng Câu 12: Trong hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

A) 1 C) 3 B) 2 D) 4

Câu 13: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

A) M b  C) P a  B) N a  D) P b 

Câu 14: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây

A) Điểm M nằm giữa hai điểm P và Q

B) Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q C) Hai điểm , P Q nằm cùng phía đối với điểm M D) Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P Câu 15: Cho hình vẽ. Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại C ?

A) 1 C) 3

B) 2 D) 4

Câu 16: Cho hình vẽ.

a) Số tia phân biệt trong hình là

A) 3 B) 6 C) 9 D) 12 b) Tia đối của tia AB là

A) Tia Ax B) Tia BA C) Tia AC D) tia yA Câu 17: Nếu A là trung điểm của đoạn thẳng OB và AB = 4cm thì độ dài của OB là

A) 4cm B) 2cm C) 6cm D) 8cm Câu 18: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng HK. Biết HK = 5cm, độ dài của HI là

A) 5cm B) 10cm C) 25mm D) 15mm Câu 19: Cho P là trung điểm của đoạn thẳng MN. Khẳng định nào sau đây sai?

A) P, M, N thẳng hàng C) PN < MN B) PM = MN D) P nằm chính giữa đoạn thẳng MN Câu 20: Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN nếu

A) OM < MN C) O nằm giữa M và N

B) OM = ON D) OM = ON = 1

2 MN

B. TỰ LUẬN

I. SỐ HỌC Bài 1. Thực hiện phép tính

a) 5 15 2 17 34 5    b)   6 1 : 3 5 5   c) 2 1 3 : 5 5 3 6 8

                        

d)    

14. 56 14.16

28. 25

 

e) 7 5 5 3 : 1 8 16 3 2      f) 1 1 1 9 7 : 5 2 3 10 3

                         

Bài 2. Tính hợp lý

a) 3 7 4 7 5 21 5 5      b) 1 5 8 2 3 4 13 13 11 4

                            

c) 11 4 3 11 11 1 15 7 7 15 15    

d) 3 3 : : 2 8 8 8 3 25 25 7 18    e)

2 9 13 3 19 . . 16 3 4 3

           

f) 9 11 23 23 17 11 32 17

   

Bài 3: Tìm x, biết

a) 2 1 4 3 12 5 x    

b) 7 5 2 4 : 3 4 5 5 x             

c) 3 3 : 1 56 7 1 4 x  

d)

2 9 2 . 2 0 4 3 x x                         

Bài 4. Tìm số nguyên x , biết

a) 2 1 6 12 8 x   

b) 11 9 20 20 20 x    

c) 4 2 5 15 3 x    

d) 1 1 1 3 18 4 x     

Bài 5. Mẹ đưa Linh 500 000 đồng. Linh mua sách hết 9

20 số tiền trên. Sau khi mua vở, Linh còn lại

1 5 số tiền mẹ đưa. Hỏi Linh mua vở hết bao nhiêu tiền?

Bài 6. Trái Đất chứa khoảng 1,38 tỷ km3 nước, trong đó nước ngọt chiếm khoảng 3

100 . Biết rằng

chỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo