
UBND QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKII – NĂM HỌC 2023 – 2024 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: TOÁN 6 A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả phép tính 1 1 5 8 5 5 là:
A. 2 3 5 B. 3 C. 13 D. Kết quả khác
Câu 2: Số nghịch đảo của
3 14 là:
A. 14
3 B. 3
14 C. 14
3 D. 3
14
Câu 3: Khi rút gọn phân số 2 4 3 2 4
. ta được kết quả là:
A. 5
2 B. 11
2 C. 5
2 D. 6
Câu 4: Hai phân số
12
x và 5
6 bằng nhau khi:
A. 5 x B. 5 x C. 10 x D. 10 x Câu 5: Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản
A. 12
15 B. 27
63 C. 19
51 D. 3
30
Câu 6: Kết quả của phép tính 1 1 13 3 5 15 là:
A. 1 B. 21
15 C. 0 D. 11
15
Câu 7: Nếu 2 4 9 x thì x bằng:
A. 2
3 B. 2
3 C. 4
9 D. 2
3 hoặc 2
3
Câu 8: Rút gọn phân số
32
96 về tối giản là:
A. 96
32 B.
8 24 C. 1
3 D. 4
12
Câu 9: Phân số nhỏ nhất trong các phân số
2 5 3 11 3 4 2 5 , , , là:
A. 2
3 B. 5
4 C. 3
2 D.
11
5
Câu 10: Cho các phân số 1; 2 1; 3 1; 5 1. 4 Phân số lớn nhất là
A. 1
2 B. 1
3 C. 1
5 D.
1 4
Câu 11: Nếu x là số dương và 12 3 x
x thì x bằng
A. 3 B. 36 C. 6 D. 12
Câu 12: Số đối của
6 7 là:
A. 6
7 B. 7
6 C. 6
7 D. 2
6
Câu 13: Kết quả của phép tính 2 1 3 là:
A. 5
3 B. 5
3 C. 1
3 D. 1
3
Câu 14: Trong cách viết sau, cách nào cho ta phân số
A. 3 14
6 , . B. 1 5
3 25
, , . C. 3
4 . D. 6
0 .
Câu 15: Các cặp phân số bằng nhau là
A. 6
7 và 7
6 . B. 3
5 và 9
45 . C. 2
3 và 12
18 . D. 1
4 và 11
44 .
Câu 16: Cho x , biết 5 1 6 4 9 x . Khi đó ta có:
A. 0 1 2 3 x { ; ; ; } . B. 1 2 3 4 x { ; ; ; } .C. 1 2 3 x { ; ; } . D. 2 3 4 x { ; ; }.
Câu 17: Phân số nhỏ nhất trong các phân số 3 5 1 7 8 8 8 8 ; ; ; là:
A. 1
8 . B.
3
8 . C. 5
8 . D.
7
8 .
Câu 18: Viết phân số 45
100 dưới dạng số thập phân ta được
A. 4 5 , . B. 0 045 , . C. 0 45 , . D. 0 54 , .
Câu 19: Viết phân số 9
12 dưới dạng số thập phân ta được
A. 0 75 , . B. 0 7 , . C. 0 75 , . D. 0 7 , . Câu 20: Số thập phân 0 25 , được viết dưới dạng phân số tối giản là
A. 1
5 . B. 1
4 . C. 1
3 . D. 1
2 .
Câu 21: Cho A 2 2 2 2 1 1 1 1 5 6 7 2017 ... . Đáp án nào sau đây đúng?
A. 0 A B. 1
4 A C. 3 9 A D. 1 A
Câu 22: Tính 1 1 1 1 1 2 2 3 3 4 99 100 A ... ? . . . .
A. 2 B. 99
100 C. 0 D. 3
Câu 23: Một quả bưởi nặng 2 1 3 kg. Hỏi 24% quả bưởi nặng bao nhiêu kg?
A. 4
25 B. 2
5 C. 125
18 D. 25
9
Câu 24: Cách đây 3 năm, 2
5 số tuổi của Hùng là 4 tuổi. Hỏi hiện nay Hùng bao nhiêu tuổi?
A. 16 B. 14 C. 13 D. 10
Câu 25: Một người mang rổ cam đi bán. Sau khi bán được 5
9 số cam và 6 quả thì còn lại 30 quả. Hỏi
trong rổ có bao nhiêu quả cam? A. 71 B. 81 C. 64 D. 80
Câu 26: Tìm tất cả các số tự nhiên 0 x thỏa mãn 4 2 5 x . Tập giá trị của x là
A. 1 2 3 6 ; ; ;...; B. 1 2 3 7 ; ; ;...; C. 1 2 3 8 ; ; ;...; D. 1 2 3 9 ; ; ;...;
Câu 27: Sắp xếp các phân số 31
48 ; 30
49 ; 31
49 theo thứ tự tăng dần ta được
A. 31
48 ; 31
49 ; 30
49 . B. 31
48 ; 31
49 ; 30
49 . C. 30
49 ; 31
49 ; 31
48 . D. 31
48 ; 30
49 ; 31
49 .
Câu 28: Tính x y biết: 6 12 5 20 x
y
A. 13. B. 13. C. 7 . D. 7 .
Câu 29: Tìm x biết
50 2 x
x
A. 10 x . B. 100 x hoặc 100 x . C. 10 x . D. 10 x hoặc 10 x .
Câu 30: Giá trị của biểu thức: 5 7 5 9 3 5 9 13 9 13 13 9 là:
A. 5
9 . B. 5
9 . C. 95
117 . D. 95
117 .
Câu 31: Gọi S là tổng các số nguyên n khi phân số
4 7 2 1 n
n có giá trị nguyên. Vậy kết luận nào sau
đây đúng? A. 5 S . B. 2 S . C. 0 S . D. 4 S .
Câu 32: Tìm điều kiện của số tự nhiên n để
2 3 4 1 n
n là phân số tối giản.
A. 5 1 n k với k . B. 5 1 n k với k . C. 5 1 n k với k . D. 5 1 n k với k .
Câu 33: Cho các phân số 6
8 n ; 7
9 n ;
8
10 n ;.;
35
37 n . Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để tất cả các phân
số đã cho đều tối giản. A. 34 n . B. 35 n . C. 36 n . D. 37 n . Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.