
TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM: Phần 1 Câu 1: Số 3,248 được làm tròn đến hàng phần mười là: A. 3,3. B. 3,1. C. 3,2. D. 3,5. Câu 2: Số 123,6571 được làm tròn đến hàng phần trăm là: A. 123,65. B. 123,66. C. 123,7. D. 123,658.
Câu 3: Kết quả của phép chia 7 14 : 6 3 − − là
A. 1 4 . B. 1 2 . C. 1 2 −. D. 1.
Câu 4: Kết quả của phép tính 4. 2 2 5 là:
A. 9 3 5 . B. 8 2 5 . C. 3 3 5 . D. 2 1 2 .
Câu 5: Cho 1 4 x 2 5 − = + . Hỏi giá trị của x là số nào sau đây?
A. 3 10 . B. 1 4 . C. 5 4 −. D. 5 4 .
Câu 6: Số nghịch đảo của 1 13 − là:
A. 4 3 . B. 4 3 −. C. 3 4 . D. 3 4 −.
Câu 8: Kết quả của phép tính: − − 10 1 10 9 10 9 =
A. 10 1 −. B.
10 1 . C.
10 9 . D. 10 9 −.
Câu 9: Tính: 25% của 12 bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 10: Có bao nhiêu phút trong 15 7 giờ?
A. 28 phút. B. 11 phút. C. 4 phút. D. 60 phút. Phần 2. Câu 11: Bảo Anh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị là °C ) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
37; 36,8; 37,1; 36,9; 37. Bảo Anh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên?
A. Quan sát. B. Phỏng vấn. C. Làm thí nghiệm. D. Lập bảng hỏi. Câu 12: Mai nói rằng: “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “. Theo em Mai nói thế đúng hay sai? A. Đúng. B. Sai. Câu 13: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Các tháng trong năm. B. Số điện thoại của các bạn trong lớp. C. Môn thể thao ưa thích. D. Cân nặng của các bạn trong tổ (tính theo kg). * Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị bán được trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật). Trả lời 3 câu hỏi tiếp theo:
. Câu 14: Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là A. Thứ năm. B. Thứ sáu. C. Thứ hai. D. Thứ tư. Câu 15: Số vở bán được trong tuần là A. 425. B. 44. C. 413. D. 415. Câu 16: Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ 5 số vở là: A. 2 quyển. B. 10 quyển. C. 15 quyển. D. 20 quyển. Câu 17: Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là
A. 18 30 . B. 30 18 . C. 30 12 . D. 12 30 .
Câu 18: Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:
A. 5 8 . B. 3 5 . C. 3 8 . D. 5 3 .
Câu 20: Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:
A. 4 13 . B. 9 13 . C. 9 4 . D. 4 9 .
Câu 19: Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Thảo lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Thảo được kết quả như sau:
Xác suất thực nghiệm của sự kiện Thảo lấy được thẻ ghi số nguyên tố là
A. 10 20 . B. 15 20 . C. 11 20 . D. 9 20 .
* Quan sát biểu đồ, trả lời 2 câu hỏi tiếp theo:
. Câu 20: Cửa hàng bán được mẫu xe C nhiều hơn mẫu xe D trong các năm: A. 2017, 2018. B. 2018, 2019. C. 2018, 2020. D. 2019, 2020. Câu 21: Mẫu xe D bán được nhiều hơn mẫu xe C trong các năm nào? A. 2017, 2020. B. 2017, 2019. C. 2017, 2018. D. 2018, 2019. * Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Trả lời câu 36; 37: Câu 22: Môn thể thao được yêu thích nhất là: A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cờ vua. D. Bơi lội. Câu 23: Số học sinh thích bóng rổ ít hơn số học sinh thích bóng đá là: A. 20. B. 80. C. 60. D. 10. Câu 24: Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là: A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. B. A = {10}.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.