
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 6 Dạng 1: Thực hiện phép tính. Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h) .
Bài 2: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a) b) c) d) 3,4. .
e) f) g) h) Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Dạng 2: Tìm x Bài 4: Tìm biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
h)
i)
k) 3.
l) m)
Dạng 3: Toán đố. Bài 5: Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá
bằng số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
Bài 6: Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng số
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp.
7 12 23 25 30 37 30 37 - - + + +
1 13 4 6 5 2 19 9 19 18 + - + +
20 2 3 2 7 23 3 23 5 15 - + - + +
4 11 3 20 2 3 31 10 31 5 - + + - -
5 5 5 2 5 14 7 11 7 11 7 11 × + × - ×
2 5 9 5 3 1 11 4 11 4 4 - - × + × +
5 3 5 10 5 1 7 13 7 13 7 - × - × +
7 29 7 9 2 3 4 5 5 4 13 × - × +
60,7 25,5 38,7 + - ( 12,5) 17,55 ( 3,5) ( 2,45) - + + - - - 2,07 ( 7,36) ( 8,97) 1,03 7,64 + - - - + - ( 23,68) 3,4 45,12 ( 31,2) 3,4 - - × + - ×
(2,07 3,005) (12,005 4,23) + - - 4,35 (2,67 1,65) (3,54 6,33) - - + - ( 0,4) ( 0,5) ( 0,8) - × - × - ( 1,6) ( 0,125) ( 0,5) - × - × -
2 1 1 1 25% 1 0,25: 2 2 12 æ ö - - - + ç ÷ è ø
2 13 8 19 23 1 (0,5) 3 1 :1 15 15 60 24 æ ö × × + - ç ÷ è ø
3 1 4 2 ( 2) 1,2 : 24 5 15 - æ ö - × + - ç ÷ è ø
2 2 1 (4,5 2) 25% 5 2 - æ ö + × - - ç ÷ è ø
x 3 1 2 15 3 5 x æ ö - × = ç ÷ è ø 3 1 1 5 3 4 x × - =
1 3 : 2 4 4 x + = -
3 2 2 2 2 4 3 x æ ö + × - = ç ÷ è ø 1 1 3 1 2 2 3 2 4 x æ ö × - - = ç ÷ è ø
1 2 (2 3) 0 2 x x æ ö + - = ç ÷ è ø
2 1 1 2 0 4 2 x æ ö - + = ç ÷ è ø
2 1 25. 3 16 2 x æ ö - = ç ÷ è ø
3 1 1 3 0 2 9 x æ ö - + = ç ÷ è ø 1 2 1 1 3 2 3 3 x x + - = - 1 3 3 9 x + - = -
50% 3 4
1 2 3 5
Bài 7: Vườn nhà bạn An trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm. Biết rằng số cây chuối
chiếm 30% tổng số cây. Số cây mít chiếm 25% tổng số cây. Số cây cam bằng số cây chuối.
Hỏi số cây mít, cam, hồng xiêm trong vườn nhà An là bao nhiêu? Biết số cây chuối là 12 cây. Bài 8: Một giỏ có chứa 1 số quả gồm các loại quả: cam, quýt và táo. Số cam bằng tổng số
quả, số quýt bằng số quả cam, còn lại là 20 quả táo.
a) Tính số quả mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm của số quả quýt và số quả táo.
Bài 9: Lớp 6A chia làm ba tổ trồng được môt số cây. Sô cây tổ 1 trồng được bằng số cây cả
lớp trồng được. Tổ 2 trồng được số cây cả lớp trồng được. Tổ 3 trồng được 30 cây.
a) Tính số cây mỗi tổ trồng được. b) Tính tỉ số phần trăm số cây tồ 1 trồng và số cây tổ 2 trồng được.
Bài 10: Một trường THPT có 3 khối học sinh10, 11, 12. Số học sinh khối 12 bằng tổng số học
sinh. Số học sinh khối 11 bằng số học sinh khối 12. Số học sinh khối 10 nhiều hơn số học sinh lớp 11 là 80 học sinh. Tính số học sinh toàn trường và số học sinh mỗi khối.
Dạng 4: XÁC SUẤT THỐNG KÊ II.Bài toán. Bài 1: Gieo con súc sắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau:
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất hiện 17 18 15 14 16 20 a) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có 6 chấm b) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm chẵn c) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ Bài2: Trong một hộp kín có một số quả bóng màu xanh, màu đỏ, màu tím, vàng . Trong một trò chơi, người chơi được lấy ngẫu nhiên mộ quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Bình thực hiện 100 lần và được kết quả sau
Màu Số lần Xanh 43 Đỏ 22 Tím 18 Vàng 17 Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện sau a) Bình lấy được quả bóng màu xanh b) Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ Bài 3: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng bó hoa mỗi loại đã bán được của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.