
1
PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ
TRƯỜNG THCS PHÚ THƯỢNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2023 - 2024 A. LÝ THUYẾT I. Đại số: - Thống kê và xác suất - Phân số và số thập phân - Các bài toán về phân số II. Hình học: - Điểm. Đường thẳng - Hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song - Đoạn thẳng, tia và góc. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. Trắc nghiệm Câu 1. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:
A. . B. . C. . D. . Câu 2. Hãy chọn cách so sánh đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Hỗn số được viết dưới dạng phân số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Tìm x biết ? A. 6 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 5. Tính của 20? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7. Câu 6. Mẹ Hằng ra chợ mua 2 lạng thịt lợn, biết 1kg thịt lợn đó có giá 120000 dồng. Mẹ Hằng phải trả số tiền là:
A. 30000 đồng. B. 6000 đồng. C. 25000 đồng. D. 24000 đồng. Câu 7. Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ 2 ta được
A. 69,28. B. 69,29. C. 69,30. D. 70. Câu 8. Kết quả so sánh hai số thập phân 895,169 và 895,166 là
A. . B. .
C. . D. Không so sánh được. Câu 9. Lớp 6A có 45 học sinh. Biết 2/5 số học sinh của lớp là học sinh giỏi, số học sinh giỏi của lớp là
A. 9 học sinh. B. 18 học sinh. C. 27 học sinh. D. 30 học sinh
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 10; 11; 12.
2
.
Câu 10. Môn thể thao được yêu thích nhất là
A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 11. Số học sinh thích môn bóng rổ nhiều hơn số học sinh thích môn cờ vua là:
A. 10. B. 60. C. 20. D. 40. Câu 12. Số học sinh thích môn bơi lội là:
A. 50. B. 90. C. 40. D. 80. Câu 13. Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7? A. - 2,5. B. 2,5. C. 5,2. D. - 5,2. Câu 14. Điều kiện để M nằm giữa hai điểm A và B là:
A. MA và MB là hai tia đối nhau. B. AM và AB là hai tia đối nhau. C. MA và MB là hai tia trùng nhau. D. BM và BA là hai tia đối nhau. Câu 15. Cho hình vẽ sau:
Các tia trùng nhau gốc B là:
A. Tia BA và tia BC B. Tia BC và tia BD C. Tia BA, tia BC và tia BD. D. Tia AB, tia BC, tia BD. Câu 16. Cho đoạn thẳng HK = 6cm. Gọi I là trung điểm của HK . Độ dài đoan thẳng IK là:
A. . B. C. . D. . Câu 17. Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điểm A không thuộc đường thẳng d.
B. Điểm B thuộc đường thẳng d.
C. Điểm A thuộc đường thẳng d.
D. Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 18. Cho hình vẽ sau:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai:
A. Hai tia OA và Oy đối nhau. B. Hai tia OA và Ox trùng nhau. C. Hai tia OA và Oy trùng nhau. D. Hai tia Ax và Ay đối nhau.
3
Câu 19. Cho đoạn thẳng AM dài 6cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A. 3cm. B. 12cm. C. 6cm. D. 10cm. Câu 20. Coi kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ là hai tia chung gốc. Số đo góc tạo bởi hai kim lúc 15 giờ đúng là
A. B. C. D.
Câu 21. Phân số nào sau đây không bằng phân số 2 ? 5
A. 4 . 10 − −
B. 6 . 15
C. 8 . 20 −
D. 12 . 30
Câu 22. Phân số nào sau đây bằng phân số 3 ? 7
A. 3. 7 − B. 6 . 14
C. 9 . 20
D. 12 . 30
Câu 23. Hỗn số 3 2 7 viết dưới dạng phân số là
A. 17 7 B. 12 7 C. 11 7 D. 13 7
Câu 24. Cho biết 15 3. 4 x − = Khi đó giá trị của x là
A. 20 B. 20 − C. 63 D. 57
Câu 25. Cho biết 1 9. 4 12 x + − = Khi đó giá trị của x là
A. 4 − B. 6 . 15
C. 8 . 20 −
D. 12 . 30
Câu 26. Tỷ số phần trăm của 306 và 425 là A. 36% B. 72% C. 27% D. 30%
Câu 27. Tỷ số phần trăm của 2 5 và 3 4 là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A. 53% B. 53,3% C. 53,4% D. 43,3% Câu 28. Tỷ số phần trăm của 4,15 và 1,2 là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) A. 345,7% B. 345,8% C. 345,9% D. 346,5% Câu 29. 75% của 60 là A. 45 B. 30 C. 51 D. 44
Câu 30. 3 8 của 20 − là
A. 7,5 − B. 12 − C. 9,5 − D. 8 −
Câu 31. Biết 5 6 của x bằng 15 thì x bằng
A. 12 B. 15 C. 18 D. 12,5 Câu 32. Học kỳ I lớp 6A có 15 học sinh giỏi. Học kỳ II số học sinh giỏi tăng thêm 20%. Số học sinh giỏi của lớp 6A học kỳ II là: A. 17 B. 18 C. 21 D. 19 Câu 33. Thu nhập của bác Nam tháng 10 là 20 triệu đồng. Sang tháng 11 thu nhập của bác Nam giảm 25%. Hỏi tháng 11 bác Nam thu nhập …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.