
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN THI: TOÁN - THCS Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 01 trang)
Câu I (4,0 điểm).
1 Cho biểu thức 2 1 9 14 1 3 2 3 2
+ = ⋅ + + + + + +
x x P x x x x
với 0 ≥ x .
Rút gọn biều thức P và tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị là số tự nhiên.
2 Cho các số thực , , a b c thỏa mãn đồng thời 2 4 2 4 2 4 2 ; 2 ; 2 + = + = + = a b b c c a .
Tính giá trị biểu thức ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2022 = + + + − + + + B a b c a b c a b b c c a .
Câu II (4,0 điểm).
2. Giải phương trình 3 2 4 13 14 3 15 9 + − = − + x x x x .
3. Giải hệ phương trình
3 2
2 2 3 49 0 8 8 17
+ + = − + = −
x xy x xy y y x
.
Câu III (4,0 điểm).
1. Tìm tất cả các bộ số nguyên ( ) , , m p q thỏa mãn: 2 5 2 1 ⋅ + = m p q trong đó 0; , > m p q là hai số
nguyên tố.
2. Cho ,a b là hai số nguyên thỏa mãn a khác b và ( ) + ab a b chia hết cho 2 2 + + a ab b . Chứng
minh rằng 2 − > a b ab .
Câu IV (6,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R . Đường tròn tâm I đường kính
BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở M và N . Các tia BN và CM cắt nhau tại H . Gọi K là giao
điềm của IH với MN . Qua I kẻ đường thẳng song song với MN cắt các đường thẳng CM và BN lần lượt ở E và Q .
1 Chứng minh ∆ANM đồng dạng với ∆ABC và = BQI ECI .
2 Chứng minh 2 = IQIE IC và
2 =
KN HN KM HM .
3 Gọi D la giao điểm của AH với BC . Chứng minh rằng
2 1 1 1 4 . 3( ) + + ≤ ⋅ ⋅ ⋅ − AD BN BN CM CM AD R OH
Câu V (2,0 điểm) Cho ba số , , 1 ≥ a b c thỏa mãn ( ) ( ) 16 4 81 24 + + + = + + + abc ab bc ca a b c . Tim giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1
1 1 1 = + + −+ −+ −+ Q a a a b b b c c c
------------- HẾT -------------- Họ và tên thí sinh:…………………………………………SBD……………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC: 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN – THCS (Hướng dẫn chấm có 06 trang)
Câu NỘI DUNG Điểm I 4,0 điểm
1. Cho biếu thức 2 1 9 14 1 3 2 3 2
+ = ⋅ + + + + + +
x x P x x x x
với 0 ≥ x .
Rút gọn biều thức P và tìm các giá trị của x để biếu thửc P có giá trị là số tự nhiên.
2,0
Điều kiện 0 ≥ x . Ta có:
( ) ( )( ) ( )( )
2 1 2 1 9 14 9 14 1 3 2 3 2 1 2 2 1
+ + + = ⋅ + + = + + + + + + + + +
x x x x x P x x x x x x x x
0,5
( )( )
( )( ) ( )( )
2 2 7 2 11 14 2 7
1 2 1 2 1
+ + + + + = = = + + + + +
x x x x x
x x x x x
Vậy 2 7
1
+ = +
x P x
với 0 ≥ x
0,5
Ta có ( ) 2 1 5 5 2 1 1
+ + = = + + +
x P x x
, vì 0 ≥ x nên 5 0 5 1 < ≤ + x
suy ra 2 7 < ≤ P
0,25
Do ∈ P nên { } { } 5 5 5 5 3;4;5;6;7 1;2;3;4;5 1 5; ; ; ;1 2 3 4 1 ∈ ⇔ ∈ ⇔ + ∈ + P x x
.
0,25
3 2 1 9 4 1 4; ; ; ;0 16; ; ; ;0 2 3 4 4 9 16 ⇔ ∈ ⇔ ∈ x x .
Kết hợp với điều kiện ta thấy 9 4 1 16; ; ; ;0 4 9 16 ∈ x là giá trị cần tìm.
0,25
Vậy để P có giá trị là số tự nhiên thì 9 4 1 16; ; ; ;0 4 9 16 ∈ x 0,25
2. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn đồng thời: 2 4 2 4 2 4 2 , 2 , 2 + = + = + = a b b c c a .
Tính giá trị biểu thức ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2022 = + + + − + + + B a b c a b c a b b c c a . 2,0
Từ giả thiết ta suy ra:
( )( )
( )( )
( )( )
2 4 2 2
2 4 2 2
2 4 2 2
1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1
+ = −= − + + = −= − + + = −= − +
a b b b
b c c c
c a a a
0,5
Nhân vế với vế 3 đằng thức trên với nhau ta được:
( )( )( ) ( )( )( )( )( )( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + = − − − + + + a b c b c a b c a
0,5
Do ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 0 + + + > a b c nên ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 1 − − − = b c a .
Khai triền ta được 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 − − − + + + −= b c a a b b c c a a b c
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.